Plateau United
Nigeria
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Plateau United
Lần ra sân gần đây nhất đưa Plateau United tới kết quả hoà Doma United FC 2-2. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 4. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích mùa 26/27 của Plateau United
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Plateau United đi lên tại VĐQG Nigeria. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm. Bảng có 20 đội tranh tài.
Hàng công và hàng thủ Plateau United
Trung bình mỗi trận Plateau United ghi 1,4 bàn và nhận 1,2 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 6 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +1.
Cuộc đua quanh vị trí của Plateau United
Plateau United bằng điểm Kano Pillars và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Barau FC là 3 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội.
Plateau United trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của Plateau United là Jibril Ibrahim, tác giả của 2 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 29% số bàn đội ghi được.
Plateau United: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Rwang Pam Stadium, sân nhà của Plateau United, chứa được 15.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là Plateau Utd. Đội thuộc làng bóng đá Nigeria.
Plateau United đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 27/9/2026, Plateau United bước vào cuộc đấu với Inter Lagos FC. Còn 2 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Hussain Mohammad Abdullah | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Paul Magit | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Favour Aputaziem | Nigeria | |
| - | Austin Chukwuma Opara | ||
| - | Bentley | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Yusuf Abdullahi | Nigeria | |
| - | Jackson Seiyefa | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Ojo Solomon | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Alex Agahowa | Nigeria | |
| - | Vangsou Tchadienne | Tiền đạo | Chad |
| - | Jibril Ibrahim | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Raymond Aniako | Hậu vệ | Nigeria |
| 2 | Sabbath Mancha | Tiền vệ | Nigeria |
| 3 | Wisdom Ndon | Hậu vệ | Nigeria |
| 4 | Gift Osadebe | Tiền vệ | Nigeria |
| 7 | Magbisa Wisdom | Tiền vệ | Nigeria |
| 8 | Olasunkanmi Quadri | Tiền vệ | Nigeria |
| 8 | Dayo Ojo | Tiền vệ | |
| 10 | Paul Samson | Tiền đạo | Nigeria |
| 10 | Eyong Nneyi Ofem | Tiền đạo | Nigeria |
| 11 | Suleiman Mojereola | Tiền vệ | Nigeria |
| 12 | Akekoromowei Godspower | Hậu vệ | Nigeria |
| 12 | Michael George | Thủ môn | Nigeria |
| 12 | Maren Daniel Kefas | Tiền đạo | Nigeria |
| 13 | Enewarikpemi Amietimi | Hậu vệ | Nigeria |
| 14 | Adedayo Habib | Tiền đạo | Nigeria |
| 15 | Mustapha Abdullahi | Hậu vệ | Nigeria |
| 16 | Yusuf Abdullahi | Tiền đạo | Nigeria |
| 17 | Ikouwem Udo Utin | Hậu vệ | Nigeria |
| 17 | Samuel Kalu | Tiền đạo | Nigeria |
| 18 | Kazeem Adeyanju | Tiền vệ | Nigeria |
| 19 | Mafeng Pam | Tiền vệ | Nigeria |
| 19 | Paul Odeh | Hậu vệ | Nigeria |
| 19 | Silas Nenrot | Tiền đạo | Nigeria |
| 20 | Kehinde Lawal | Tiền vệ | Nigeria |
| 20 | Gimba Ajiji | Tiền đạo | Nigeria |
| 22 | Okiemute Odah | Thủ môn | Nigeria |
| 22 | John Amah | Thủ môn | Nigeria |
| 23 | Ifeagwu Ojukwu | Tiền đạo | Nigeria |
| 23 | Friday Apollos | Tiền đạo | Nigeria |
| 24 | Andrew Majalisa | Hậu vệ | Nigeria |
| 25 | Ibrahim Yahaya | Hậu vệ | Nigeria |
| 25 | Umar Ahmed | Hậu vệ | Nigeria |
| 26 | Iwueke Obiuto | Hậu vệ | Nigeria |
| 26 | Iwuorie Alukam | Hậu vệ | Nigeria |
| 27 | Gideon Monday | Tiền đạo | Nigeria |
| 27 | Ibrahim Yahaya | Hậu vệ | Nigeria |
| 27 | Thankgod Ikeagwu | Tiền vệ | Nigeria |
| 27 | Chukwuma Agor Justice | Tiền vệ | Nigeria |
| 29 | Joshua Dabo | Hậu vệ | Nigeria |
| 30 | Temitope Adaralegbe | Hậu vệ | Nigeria |
| 31 | Sad`eeq Yusuf | Tiền đạo | Nigeria |
| 31 | Domnan Panse | Thủ môn | Nigeria |
| 32 | Victor Dawa | Tiền vệ | Nigeria |
| 33 | Promise Damala | Tiền vệ | Nigeria |
| 33 | Samuel Ayanrinde | Tiền đạo | Nigeria |
| 34 | Usman Mubaraq | Hậu vệ | Nigeria |
| 35 | Jimmy Ambrose | Tiền vệ | Nigeria |
| 35 | Tongshinen Dakup | Tiền vệ | Nigeria |
| 36 | Jonathan Okechukwu | Tiền vệ | Nigeria |
| 36 | Davou Jonathan | Hậu vệ | Nigeria |
| 40 | Daniel Isaiah | Tiền vệ | Nigeria |