Logo Estrela

Estrela

Portugal

Thứ hạng hiện tại Bảng G

Estrela đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội, với 53 điểm sau 22 trận.

Thắng
16
Hoà
5
Thua
1
Bàn thắng
34
Bàn thua
12
Hiệu số
+22

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 2, 12/10 VĐQG Bồ Đào Nha

02:30
FC Arouca
CF Estrela Amadora
--

CN, 18/10 Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha

21:00
AD Fazendense
CF Estrela Amadora
--

Thứ 7, 24/10 VĐQG Bồ Đào Nha

21:30
CF Estrela Amadora
Casa Pia
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 VĐQG Bồ Đào Nha

FT
CF Estrela Amadora
Académico Viseu FC
0 2

Thứ 3, 15/09 VĐQG Bồ Đào Nha

FT
Rio Ave
CF Estrela Amadora
3 3

Thứ 6, 11/09 VĐQG Bồ Đào Nha

FT
CF Estrela Amadora
Sporting Braga
2 1

Thứ 7, 05/09 VĐQG Bồ Đào Nha

FT
CF Estrela Amadora
Famalicão
2 2

CN, 30/08 VĐQG Bồ Đào Nha

FT
CD Nacional
CF Estrela Amadora
2 3

Estrela xếp hạng ra sao?

Sau 22 vòng, Estrela giữ ngôi đầu bảng. Bảng có 12 đội tranh tài. Cụ thể là 16 thắng, 5 hoà và 1 thua.

Số bàn thắng và bàn thua của Estrela

Số bàn thua của Estrela dừng ở 12 sau 22 trận. Đội đang có hiệu số +22. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.

Mạch trận hiện thời của Estrela

Gần đây Estrela thắng Rabo Peixe 2-1 trên sân nhà và thắng Fabril Barreiro 2-1. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 6.

Thành tích sân nhà và sân khách của Estrela

Estrela ghi 21 bàn ở sân nhà và 13 bàn ở sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Sân nhà đội ghi 21 bàn và nhận 4 bàn.

Sân nhà và giải đấu của Estrela

Sân nhà của Estrela, đội bóng Bồ Đào Nha, là Campo Municipal dos Prazeres. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 800 vé.

Khoảng cách của Estrela với nhóm trên và nhóm dưới

Estrela đang hơn Sporting CP B 4 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- N. Malaca Hậu vệ
3 L. Mincarelli Davin Hậu vệ
4 Bernardo Schappo Hậu vệ
5 S. Leković Hậu vệ
6 K. Höög Jansson Tiền vệ
7 Yang Si-woo Tiền đạo
8 Robinho Tiền vệ
10 I. Stoica Tiền vệ
14 L. Zvonarek Tiền vệ
17 Jefferson Encada Hậu vệ Guinea-Bissau
19 Joan Jordán Tiền vệ
19 R. Dudok Tiền đạo
21 M. Scholze Hậu vệ
22 David Grilo Thủ môn
22 Vuk Pavicevic Tiền đạo
24 Léo Linck Thủ môn
28 T. Moustier Tiền vệ
30 Luan Patrick Hậu vệ
32 Jeremy Arévalo Tiền đạo
37 L. Antonetti Tiền đạo
39 Eddy Doue Tiền vệ
49 R. Muteba Tiền đạo
51 Diogo Pinto Thủ môn
55 Rafa Soares Hậu vệ
71 E. Pedro Vanga Tiền vệ
72 H. Poniewas Tiền đạo
78 Santiago Serra Tiền vệ
79 A. Chernev Hậu vệ
80 Alisson Tiền đạo
93 B. Souza Tiền vệ
99 A. Marcus Tiền vệ