Monterrey
Mexico
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga MX: Apertura
Monterrey đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội, với 13 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Monterrey
Monterrey lấy Estadio BBVA ở Guadalupe làm sân nhà. Sức chứa của sân là 53.500 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MON.
Thành tích mùa 18/19 của Monterrey
Sau 9 vòng, Monterrey có 13 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Monterrey ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Monterrey ghi 1,8 bàn và nhận 1,6 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm.
Monterrey hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Monterrey nằm giữa Puebla và CF Pachuca. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Cách biệt với Toluca là 7 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Monterrey
Ngày 1/11/2026, Monterrey bước vào cuộc đấu với Club Tijuana. Còn 33 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Esteban Andrada | Thủ môn | Argentina |
| 2 | R. Chávez | Hậu vệ | |
| 2 | J. Casillas | Hậu vệ | |
| 3 | G. Arteaga | Hậu vệ | |
| 4 | V. Guzmán | Hậu vệ | |
| 5 | F. Ambríz | Tiền vệ | |
| 7 | Lucas Ocampos | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | Óliver Torres | Tiền vệ | Spain |
| 9 | D. Rossi | Tiền vệ | |
| 10 | Luca Orellano | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Iker Jareth Fimbres Ochoa | Tiền vệ | |
| 13 | Carlos Salcedo | Hậu vệ | Mexico |
| 14 | É. Aguirre | Tiền vệ | |
| 17 | Jesús Corona | Tiền vệ | Mexico |
| 18 | Cesar Garza Cantu | Hậu vệ | |
| 19 | A. Aceves | Hậu vệ | |
| 21 | L. Reyes | Hậu vệ | |
| 22 | L. Cárdenas | Thủ môn | |
| 25 | O. Pineda | Tiền vệ | |
| 27 | R. de la Rosa | Tiền đạo | |
| 30 | Jorge Rodríguez | Tiền vệ | Argentina |
| 31 | C. Ramos | Thủ môn | |
| 32 | U. Đurđević | Tiền đạo | |
| 32 | S. Rodriguez | Tiền vệ | |
| 33 | S. Medina | Hậu vệ | |
| 34 | C. Bustos | Hậu vệ | |
| 99 | Hugo Cuypers | Tiền đạo | Belgium |
| 188 | J. Domínguez | Tiền vệ | |
| 193 | C. Frayde | Hậu vệ | |
| 194 | C. Reyes | Tiền vệ | |
| 200 | O. Galvez | Tiền vệ | |
| 203 | A. De Nigris | Tiền đạo | |
| 232 | S. Lomelin | Thủ môn | |
| 251 | A. Rojas | Tiền vệ | |
| 256 | D. Garcia | Hậu vệ |