Logo Monterrey

Monterrey

Mexico

Thứ hạng hiện tại Bảng Liga MX: Apertura

Monterrey đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội, với 13 điểm sau 9 trận.

Thắng
4
Hoà
1
Thua
4
Bàn thắng
16
Bàn thua
14
Hiệu số
+2

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 VĐQG Mexico

10:00
Club América
CF Monterrey
--

Thứ 2, 19/10 VĐQG Mexico

08:00
CF Monterrey
CF Pachuca
--

Thứ 5, 22/10 VĐQG Mexico

08:00
Club Puebla
CF Monterrey
--

CN, 25/10 VĐQG Mexico

08:00
CF Monterrey
CD Guadalajara
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 VĐQG Mexico

FT
Atlante FC
CF Monterrey
4 2

CN, 20/09 VĐQG Mexico

FT
CF Monterrey
Cruz Azul
1 0

CN, 13/09 VĐQG Mexico

FT
CF Monterrey
Tigres UANL
0 0

Thứ 2, 07/09 Leagues Cup

FT
Toluca
Monterrey
2 0

Thứ 5, 03/09 Leagues Cup

Pen
Club America
Monterrey
2 2

Thứ 2, 31/08 VĐQG Mexico

FT
CF Monterrey
Atlético San Luis
1 3

Giới thiệu Monterrey

Monterrey lấy Estadio BBVA ở Guadalupe làm sân nhà. Sức chứa của sân là 53.500 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MON.

Thành tích mùa 18/19 của Monterrey

Sau 9 vòng, Monterrey có 13 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 hoà và 4 thua.

Monterrey ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Trung bình mỗi trận Monterrey ghi 1,8 bàn và nhận 1,6 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm.

Monterrey hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Monterrey nằm giữa Puebla và CF Pachuca. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Cách biệt với Toluca là 7 điểm.

Đối thủ kế tiếp của Monterrey

Ngày 1/11/2026, Monterrey bước vào cuộc đấu với Club Tijuana. Còn 33 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Esteban Andrada Thủ môn Argentina
2 R. Chávez Hậu vệ
2 J. Casillas Hậu vệ
3 G. Arteaga Hậu vệ
4 V. Guzmán Hậu vệ
5 F. Ambríz Tiền vệ
7 Lucas Ocampos Tiền vệ Argentina
8 Óliver Torres Tiền vệ Spain
9 D. Rossi Tiền vệ
10 Luca Orellano Tiền vệ Argentina
11 Iker Jareth Fimbres Ochoa Tiền vệ
13 Carlos Salcedo Hậu vệ Mexico
14 É. Aguirre Tiền vệ
17 Jesús Corona Tiền vệ Mexico
18 Cesar Garza Cantu Hậu vệ
19 A. Aceves Hậu vệ
21 L. Reyes Hậu vệ
22 L. Cárdenas Thủ môn
25 O. Pineda Tiền vệ
27 R. de la Rosa Tiền đạo
30 Jorge Rodríguez Tiền vệ Argentina
31 C. Ramos Thủ môn
32 U. Đurđević Tiền đạo
32 S. Rodriguez Tiền vệ
33 S. Medina Hậu vệ
34 C. Bustos Hậu vệ
99 Hugo Cuypers Tiền đạo Belgium
188 J. Domínguez Tiền vệ
193 C. Frayde Hậu vệ
194 C. Reyes Tiền vệ
200 O. Galvez Tiền vệ
203 A. De Nigris Tiền đạo
232 S. Lomelin Thủ môn
251 A. Rojas Tiền vệ
256 D. Garcia Hậu vệ