
Óliver Torres
Tiền vệ ·
CF Monterrey
Câu lạc bộ và hợp đồng của Óliver Torres
Óliver Torres thuộc biên chế CF Monterrey, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 3,2 triệu EUR (ước tính). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Mexico. Ngày chuyển đến CF Monterrey trong hồ sơ là 01/07/2024.
- Câu lạc bộ
- CF Monterrey
- Giải đấu
- VĐQG Mexico
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 01/07/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 3,2 triệu EUR (ước tính)
Óliver Torres thi đấu ra sao mùa 2026?
9 trận mùa 2026 tại VĐQG Mexico mang về cho Óliver Torres 0 bàn sau 697 phút. Trung bình anh thi đấu 77 phút mỗi trận ở mùa này. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,45.
- 9 Trận
- 697 Phút
- 0 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 0,45 xG
- 2,67 xA
- 8 Sút
- 21 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,30 Điểm trung bình
Óliver Torres là ai?
Óliver Torres là tiền vệ 31 tuổi đang chơi cho CF Monterrey. Số đo ghi nhận: cao 178 cm. Hồ sơ ghi chân thuận: phải.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 10/11/1994 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- CF Monterrey
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 3,2 triệu EUR (ước tính)
Phong độ Óliver Torres các trận vừa qua
Óliver Torres chơi từ 60 phút trở lên ở 3 trong 5 trận ra sân gần nhất. Điểm trung bình của quãng này là 7,12.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26-09 | Atlante FC | 4–2 | 98 | 0/1 | 6,8 |
| 20-09 | Cruz Azul | 1–0 | 88 | 0/0 | 7,2 |
| 13-09 | Tigres UANL | 0–0 | 89 | 0/0 | 7,2 |
| 31-08 | Atlético San Luis | 1–3 | 45 | 0/0 | 7,4 |
| 22-08 | Club León | 2–0 | 22 | 0/0 | 7,0 |
Óliver Torres đã khoác áo những đội nào?
Óliver Torres có tên trong danh sách thi đấu của Sevilla nhiều nhất, 237 lần theo dữ liệu từng mùa. 41% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Sevilla. Hồ sơ trải qua 5 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Porto | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 28 | 56 | 6 | 1 | 6,80 |
| FC Porto | 16/17 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 1994 | 3 | 3 | 7,07 |
| FC Porto | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 930 | 0 | 3 | 7,13 |
| CF Monterrey | — | Liga MX Clausura | 17 | 1049 | 3 | 1 | 6,98 |
| CF Monterrey | 2024 | VĐQG Mexico | 19 | 1332 | 3 | 1 | 7,09 |
| Atlético Madrid | 11/12 | La Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sevilla | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 340 | 1 | 1 | 7,40 |
| Sevilla | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 202 | 0 | 0 | 6,82 |
| Sevilla | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 507 | 0 | 1 | 6,66 |
| FC Porto | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 1255 | 2 | 1 | 6,98 |
| CF Monterrey | 2025 | Liga MX Clausura | 14 | 1019 | 1 | 4 | 7,19 |
| CF Monterrey | 2025 | VĐQG Mexico | 20 | 1511 | 1 | 4 | 7,02 |
| Sevilla | 23/24 | La Liga | 30 | 1628 | 0 | 1 | 6,78 |
| Sevilla | 22/23 | La Liga | 38 | 2154 | 3 | 1 | 6,72 |
| Sevilla | 21/22 | La Liga | 29 | 1029 | 2 | 3 | 6,73 |
| Sevilla | 20/21 | La Liga | 38 | 1412 | 0 | 3 | 6,81 |
| Sevilla | 19/20 | La Liga | 33 | 1605 | 3 | 3 | 6,85 |
| Atlético Madrid | 15/16 | La Liga | 27 | 813 | 0 | 2 | 6,71 |
| Atlético Madrid | 13/14 | La Liga | 13 | 212 | 1 | 0 | — |
| Villarreal | 13/14 | La Liga | 10 | 504 | 0 | 1 | — |
| Atlético Madrid | 12/13 | La Liga | 15 | 151 | 0 | 0 | — |
| Sevilla | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 108 | 0 | 0 | 6,50 |
| Sevilla | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 168 | 0 | 0 | 6,60 |
| Sevilla | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 276 | 0 | 1 | 6,84 |
| FC Porto | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 352 | 0 | 1 | 6,72 |
| FC Porto | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 167 | 0 | 0 | 6,83 |
| FC Porto | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 598 | 0 | 0 | 6,87 |
| Atlético Madrid | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 252 | 1 | 0 | 6,86 |
| FC Porto | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 524 | 0 | 0 | 6,66 |
| Atlético Madrid | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 128 | 0 | 1 | 6,75 |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 5 | 179 | 0 | 0 | 7,15 |
| FC Porto | 17/18 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 18/19 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 0 | 0 | 1 | — |
| Sevilla | — | UEFA Super Cup | 1 | 64 | 0 | 0 | 6,50 |
| Sevilla | — | UEFA Super Cup | 1 | 74 | 0 | 0 | 6,70 |
| CF Monterrey | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| CF Monterrey | 2026 | VĐQG Mexico | 7 | 511 | 0 | 1 | 7,39 |
| Atlético Madrid | 13/14 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Madrid | 15/16 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 6 | 0 | 0 | 1 | — |
| Sevilla | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 334 | 2 | 1 | 7,55 |
| Sevilla | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 7 | 364 | 0 | 3 | 7,15 |
| Sevilla | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 292 | 0 | 2 | 7,47 |
| Sevilla | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 328 | 0 | 1 | 7,22 |
| Sevilla | 23/24 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 312 | 0 | 1 | 7,47 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Óliver Torres
Số liệu theo mùa của Óliver Torres bắt đầu từ mùa 11/12 cùng Atlético Madrid, năm anh tròn 17 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại CF Monterrey bắt đầu ngày 01/07/2024, khi anh đến từ Sevilla dưới dạng tự do. Trong mùa 2026 tại VĐQG Mexico, anh ra sân 9 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 8 bàn cùng 11 kiến tạo sau 77 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo CF Monterrey. Tại CF Monterrey, anh mang áo số 8 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Mùa 11/12 tại La Liga ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2012, lúc anh rời Atlético Madrid U19 sang Atlético Madrileño, năm anh tròn 18 tuổi. Atlético Madrid đón anh ngày 01/07/2013 từ Atlético Madrileño. Ở đội này, hồ sơ ghi 77 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn cùng 4 kiến tạo trên mọi giải. FC Porto đón anh ngày 01/07/2014 từ Atlético Madrid theo dạng cho mượn. Ở đội này, hồ sơ ghi 11 bàn cùng 10 kiến tạo sau 180 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Anh cập bến Sevilla ngày 15/07/2019 từ FC Porto, phí 11 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 11 bàn và 22 kiến tạo qua 237 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 14/15 tại VĐQG Bồ Đào Nha ở FC Porto là mùa cao nhất trong dữ liệu với 6 bàn cùng 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 20. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 32 bàn và 48 kiến tạo qua 5 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 581 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Lịch sử chuyển nhượng Óliver Torres
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Óliver Torres là từ Atlético Madrid U19 sang Atlético Madrileño ngày 01/07/2012, phí không được công bố. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 3,2 triệu EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2012 | Atlético Madrid U19 | Atlético Madrileño | Không công bố |
| 1/7/2013 | Atlético Madrileño | Atlético Madrid | Không công bố |
| 31/1/2014 | Atlético Madrid | Villarreal | Cho mượn |
| 30/6/2014 | Villarreal | Atlético Madrid | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2014 | Atlético Madrid | FC Porto | Cho mượn |
| 30/6/2015 | FC Porto | Atlético Madrid | Trở lại sau cho mượn |
| 25/8/2016 | Atlético Madrid | FC Porto | Cho mượn |
| 30/6/2017 | FC Porto | Atlético Madrid | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2017 | Atlético Madrid | FC Porto | 20 triệu EUR |
| 15/7/2019 | FC Porto | Sevilla | 11 triệu EUR |
| 1/7/2024 | Sevilla | CF Monterrey | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Óliver Torres
- Óliver Torres bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Óliver Torres 31 tuổi (sinh ngày 10/11/1994), cao 178 cm.
- Óliver Torres có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Mexico, Óliver Torres ghi 0 bàn sau 9 trận và có 2 kiến tạo.
- Óliver Torres đang khoác áo đội bóng nào?
- Óliver Torres hiện khoác áo CF Monterrey, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Mexico · Lịch thi đấu CF Monterrey
Cập nhật lần cuối: 13:16 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.