Logo Rio Ave

Rio Ave

Portugal

Thứ hạng VĐQG Bồ Đào Nha Bảng Primeira Liga

Rio Ave đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bồ Đào Nha, với 4 điểm sau 7 trận.

Thắng
1
Hoà
1
Thua
5
Bàn thắng
5
Bàn thua
15
Hiệu số
-10
Xem bảng xếp hạng đầy đủ VĐQG Bồ Đào Nha →

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 VĐQG Bồ Đào Nha

21:30
Rio Ave
CD Nacional
--

CN, 18/10 Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha

21:00
Louletano DC
Rio Ave
--

Thứ 2, 26/10 VĐQG Bồ Đào Nha

01:00
Rio Ave
Famalicão
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 VĐQG Bồ Đào Nha

FT
FC Alverca
Rio Ave
1 0

Thứ 3, 15/09 VĐQG Bồ Đào Nha

FT
Rio Ave
CF Estrela Amadora
3 3

CN, 06/09 VĐQG Bồ Đào Nha

FT
Santa Clara
Rio Ave
4 0

Thành tích mùa 18/19 của Rio Ave

Rio Ave xếp thứ 16 trong số 18 đội. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,6 điểm.

Cuộc đua quanh vị trí của Rio Ave

Rio Ave bằng điểm Nacional và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với FC Porto là 17 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.

Rio Ave qua những vòng vừa qua

Gần đây Rio Ave hoà Estrela 3-3 trên sân nhà và thắng Estoril 2-0.

Sân nhà và giải đấu của Rio Ave

Sân nhà của Rio Ave, đội bóng Bồ Đào Nha, là Estádio do Rio Ave Futebol Clube. Người hâm mộ quen gọi đội là RIO. Khán đài có 12.815 chỗ ngồi.

Rio Ave ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Rio Ave ghi 5 bàn và để thủng lưới 15 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số −10. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 15 của nhóm.

Lịch thi đấu sắp tới của Rio Ave

Lịch đấu đưa Rio Ave tới cuộc chạm trán Nacional ngày 11/10/2026. Estádio do Rio Ave Futebol Clube là nơi đón trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 C. Miszta Goalkeeper
2 Zé Carlos Defender
3 S. Garcia Defender
5 A. Ntoi Midfielder
6 N. Abbey Defender
7 Diogo Bezerra Midfielder
8 Ryan Guilherme Midfielder
9 Tamble Monteiro Attacker
11 J. Blesa Attacker
13 J. Lomboto Defender
14 J. Brabec Defender
17 M. Vrousai Attacker
19 M. Sellouki Midfielder
20 João Tomé Defender
21 R. Šiler Attacker
22 K. Chamorro Goalkeeper
23 F. Petrasso Defender
24 Pedro Amaral Defender
27 T. Medina Midfielder
30 R. Galčík Midfielder
32 Vitor Hugo Goalkeeper
39 Gustavo Mancha Defender
44 T. Nikitscher Midfielder
54 G. Liavas Midfielder
60 Caike Defender
67 Samuel Attacker
70 A. Wenck Midfielder
77 D. Špikić Attacker
79 M. Patricio Midfielder
80 S. Clemmensen Attacker
83 D. Balde Midfielder
90 Diogo Nascimento Midfielder
98 R. Real Goalkeeper
99 E. van der Gouw Goalkeeper