Rio Ave
Portugal
Thứ hạng VĐQG Bồ Đào Nha Bảng Primeira Liga
Rio Ave đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bồ Đào Nha, với 4 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Rio Ave
Rio Ave xếp thứ 16 trong số 18 đội. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,6 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Rio Ave
Rio Ave bằng điểm Nacional và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với FC Porto là 17 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Rio Ave qua những vòng vừa qua
Gần đây Rio Ave hoà Estrela 3-3 trên sân nhà và thắng Estoril 2-0.
Sân nhà và giải đấu của Rio Ave
Sân nhà của Rio Ave, đội bóng Bồ Đào Nha, là Estádio do Rio Ave Futebol Clube. Người hâm mộ quen gọi đội là RIO. Khán đài có 12.815 chỗ ngồi.
Rio Ave ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Rio Ave ghi 5 bàn và để thủng lưới 15 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số −10. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 15 của nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Rio Ave
Lịch đấu đưa Rio Ave tới cuộc chạm trán Nacional ngày 11/10/2026. Estádio do Rio Ave Futebol Clube là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | C. Miszta | Goalkeeper | |
| 2 | Zé Carlos | Defender | |
| 3 | S. Garcia | Defender | |
| 5 | A. Ntoi | Midfielder | |
| 6 | N. Abbey | Defender | |
| 7 | Diogo Bezerra | Midfielder | |
| 8 | Ryan Guilherme | Midfielder | |
| 9 | Tamble Monteiro | Attacker | |
| 11 | J. Blesa | Attacker | |
| 13 | J. Lomboto | Defender | |
| 14 | J. Brabec | Defender | |
| 17 | M. Vrousai | Attacker | |
| 19 | M. Sellouki | Midfielder | |
| 20 | João Tomé | Defender | |
| 21 | R. Šiler | Attacker | |
| 22 | K. Chamorro | Goalkeeper | |
| 23 | F. Petrasso | Defender | |
| 24 | Pedro Amaral | Defender | |
| 27 | T. Medina | Midfielder | |
| 30 | R. Galčík | Midfielder | |
| 32 | Vitor Hugo | Goalkeeper | |
| 39 | Gustavo Mancha | Defender | |
| 44 | T. Nikitscher | Midfielder | |
| 54 | G. Liavas | Midfielder | |
| 60 | Caike | Defender | |
| 67 | Samuel | Attacker | |
| 70 | A. Wenck | Midfielder | |
| 77 | D. Špikić | Attacker | |
| 79 | M. Patricio | Midfielder | |
| 80 | S. Clemmensen | Attacker | |
| 83 | D. Balde | Midfielder | |
| 90 | Diogo Nascimento | Midfielder | |
| 98 | R. Real | Goalkeeper | |
| 99 | E. van der Gouw | Goalkeeper |