Đội tuyển Ukraine
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Ukraine đang xếp thứ 54 trên tổng 193 đội tại Giao hữu quốc tế, với 6 điểm sau 2 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 21/22 của Ukraine
Ukraine xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 6 điểm. Đội có 4 thắng, 2 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.
Ukraine đang bám đuổi những ai?
Ukraine đang hơn FYR Macedonia 6 điểm. Ngôi đầu của Anh còn xa 6 điểm. Bảng đấu có tất cả 5 đội.
Ukraine trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Ukraine 3 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Các trận sân nhà cho ra 6 bàn thắng và 2 bàn thua.
Giới thiệu Ukraine
Estadio Enrique Roca de Murcia, sân nhà của Ukraine, chứa được 31.179 chỗ ngồi. Sân đón được 31.179 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là UKR.
Ukraine tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 11 lần trước Ukraine mùa 21/22. Hiệu số bàn thắng bại là +3.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Heorhii Ermakov | Thủ môn |
| 2 | Illia Krupskyi | Hậu vệ |
| 3 | Bohdan Mykhailichenko | Hậu vệ |
| 3 | Eduard Sarapiy | Tiền vệ |
| 4 | Valeriy Bondar | Hậu vệ |
| 5 | Oleksandr Drambaev | Hậu vệ |
| 6 | Volodymyr Brazhko | Tiền vệ |
| 7 | Andrii Yarmolenko | Tiền vệ |
| 8 | Oleksandr Pikhalyonok | Tiền vệ |
| 8 | Heorhii Sudakov | Tiền vệ |
| 9 | Roman Yaremchuk | Tiền đạo |
| 9 | Maksym Khlan | Tiền vệ |
| 10 | Mykola Shaparenko | Tiền vệ |
| 10 | Ihor Krasnopir | Tiền đạo |
| 11 | Vladyslav Vanat | Tiền đạo |
| 12 | Anatolii Trubin | Thủ môn |
| 13 | Illia Zabarnyi | Hậu vệ |
| 14 | Danylo Sikan | Tiền đạo |
| 14 | Taras Mykhavko | Hậu vệ |
| 15 | Viktor Tsygankov | Tiền đạo |
| 16 | Vitalii Mykolenko | Hậu vệ |
| 17 | Oleksandr Nazarenko | Tiền vệ |
| 18 | Oleh Ocheretko | Tiền vệ |
| 19 | Ehor Nazaryna | Tiền vệ |
| 20 | Oleksandr Zubkov | Tiền vệ |
| 21 | Matvii Ponomarenko | Tiền đạo |
| 22 | Mykola Matvienko | Hậu vệ |
| 23 | Dmytro Riznyk | Thủ môn |
| 29 | Vladyslav Veleten | Tiền đạo |
| 30 | Ivan Varfolomeev | Tiền vệ |