Logo Đội tuyển Ukraine

Đội tuyển Ukraine

Đội tuyển bóng đá quốc gia

Thứ hạng Giao hữu quốc tế

Ukraine đang xếp thứ 54 trên tổng 193 đội tại Giao hữu quốc tế, với 6 điểm sau 2 trận.

Thắng
2
Hoà
0
Thua
0
Bàn thắng
3
Bàn thua
0
Hiệu số
+3
Xem bảng xếp hạng đầy đủ Giao hữu quốc tế →

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 UEFA Nations League

01:45
Logo Ukraine Ukraine
Logo Northern Ireland Northern Ireland
--

Thứ 3, 06/10 UEFA Nations League

01:45
Logo Ukraine Ukraine
Logo Hungary Hungary
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 28/09 UEFA Nations League

FT
Logo Georgia Georgia
Logo Ukraine Ukraine
0 0

Thứ 7, 26/09 UEFA Nations League

FT
Logo Hungary Hungary
Logo Ukraine Ukraine
0 1

Thành tích mùa 21/22 của Ukraine

Ukraine xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 6 điểm. Đội có 4 thắng, 2 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.

Ukraine đang bám đuổi những ai?

Ukraine đang hơn FYR Macedonia 6 điểm. Ngôi đầu của Anh còn xa 6 điểm. Bảng đấu có tất cả 5 đội.

Ukraine trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Ukraine 3 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Các trận sân nhà cho ra 6 bàn thắng và 2 bàn thua.

Giới thiệu Ukraine

Estadio Enrique Roca de Murcia, sân nhà của Ukraine, chứa được 31.179 chỗ ngồi. Sân đón được 31.179 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là UKR.

Ukraine tấn công, phòng ngự ra sao?

Lưới đối phương rung lên 11 lần trước Ukraine mùa 21/22. Hiệu số bàn thắng bại là +3.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí
1 Heorhii Ermakov Thủ môn
2 Illia Krupskyi Hậu vệ
3 Bohdan Mykhailichenko Hậu vệ
3 Eduard Sarapiy Tiền vệ
4 Valeriy Bondar Hậu vệ
5 Oleksandr Drambaev Hậu vệ
6 Volodymyr Brazhko Tiền vệ
7 Andrii Yarmolenko Tiền vệ
8 Oleksandr Pikhalyonok Tiền vệ
8 Heorhii Sudakov Tiền vệ
9 Roman Yaremchuk Tiền đạo
9 Maksym Khlan Tiền vệ
10 Mykola Shaparenko Tiền vệ
10 Ihor Krasnopir Tiền đạo
11 Vladyslav Vanat Tiền đạo
12 Anatolii Trubin Thủ môn
13 Illia Zabarnyi Hậu vệ
14 Danylo Sikan Tiền đạo
14 Taras Mykhavko Hậu vệ
15 Viktor Tsygankov Tiền đạo
16 Vitalii Mykolenko Hậu vệ
17 Oleksandr Nazarenko Tiền vệ
18 Oleh Ocheretko Tiền vệ
19 Ehor Nazaryna Tiền vệ
20 Oleksandr Zubkov Tiền vệ
21 Matvii Ponomarenko Tiền đạo
22 Mykola Matvienko Hậu vệ
23 Dmytro Riznyk Thủ môn
29 Vladyslav Veleten Tiền đạo
30 Ivan Varfolomeev Tiền vệ