Real Valladolid
Spain
Thứ hạng Hạng Hai Tây Ban Nha
Real Valladolid đang xếp thứ 16 trên tổng 22 đội tại Hạng Hai Tây Ban Nha, với 8 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Real Valladolid xếp hạng ra sao?
Real Valladolid đang ở nhóm xuống hạng với 8 điểm. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm.
Vị trí Real Valladolid so với phần còn lại của bảng
Real Valladolid bằng điểm Celta Fortuna và chỉ thua ở chỉ số phụ. Bảng đấu có tất cả 22 đội. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước FC Andorra.
Phong độ gần đây của Real Valladolid
Gần đây Real Valladolid thắng Córdoba 3-1 trên sân nhà và hoà AD Ceuta 1-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận.
Khác biệt sân bãi của Real Valladolid
Thành tích hai sân của Real Valladolid là 2 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 2 bàn và nhận 5 bàn. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn.
Hồ sơ đội bóng Real Valladolid
José Zorrilla, sân nhà của Real Valladolid, chứa được 27.618 chỗ ngồi. Sân mở cửa lần đầu năm 1982. Sân chơi của đội nằm ở Tây Ban Nha.
Sức mạnh ghi bàn của Real Valladolid
Trung bình mỗi trận Real Valladolid ghi 0,9 bàn và nhận 1,3 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 18.
Real Valladolid đá trận tiếp theo khi nào?
Real Valladolid sẽ làm khách của UD Las Palmas vào ngày 4/10/2026. Còn 6 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Alvaro Aceves | Thủ môn | Spain |
| 2 | Trilli | Hậu vệ | Spain |
| 3 | Guille Bueno | Hậu vệ | Spain |
| 3 | Homam Al-Amin | Hậu vệ | Qatar |
| 4 | David Torres | Hậu vệ | Spain |
| 5 | Ramón Martínez | Hậu vệ | Spain |
| 6 | Mathis Lachuer | Tiền vệ | France |
| 7 | Luis Chacón | Tiền vệ | Spain |
| 8 | Thiago Ojeda | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Juanmi Latasa | Tiền đạo | Spain |
| 10 | Marcos André | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Yeray Cabanzon | Tiền vệ | Spain |
| 12 | Miguel Rubio | Hậu vệ | Spain |
| 13 | Daní Martin | Thủ môn | Spain |
| 14 | Iván Alejo | Hậu vệ | Spain |
| 15 | Pablo Tomeo | Hậu vệ | Spain |
| 16 | Alex Balboa | Tiền vệ | Equatorial Guinea |
| 17 | Víctor Barberá | Tiền đạo | Spain |
| 18 | Carlos Clerc | Hậu vệ | Spain |
| 19 | Adrián Arnu | Tiền đạo | Spain |
| 20 | Robin van Duiven | Tiền đạo | Netherlands |
| 21 | Julien Ponceau | Tiền vệ | France |
| 22 | Kaj de Rooij | Tiền đạo | Netherlands |
| 23 | Tay Abed | Tiền đạo | Israel |
| 24 | Stanko Jurić | Tiền vệ | Croatia |
| 26 | Lucas Lavagnino | Thủ môn | Argentina |
| 27 | Ivan Garriel Muñoz | Hậu vệ | Spain |
| 28 | Dani Pérez | Tiền vệ | Spain |
| 30 | Victor Fernandez | Tiền vệ | Spain |
| 32 | Marcos Parriego | Tiền vệ | Spain |
| 37 | Hugo Calvo Vadillo | Tiền vệ | Spain |