KAA Gent Reserve U23 vs FCV Dender
Thống kê nổi bật
Đối đầu
Chơi hay nhất
- 8,1 Kobe Cools FCV Dender
- 7,3 Nathan Rodes FCV Dender
- 7,3 Julien Devriendt FCV Dender
KAA Gent Reserve U23 và FCV Dender chơi thế nào qua các chỉ số?
Hai đội cộng lại tung ra 25 cú dứt điểm trong chín mươi phút. Trọng tài rút 3 thẻ vàng. Khung thành KAA Gent Reserve U23 bị thử thách 5 lần.
Nhìn lại trận KAA Gent Reserve U23 vs FCV Dender
Một bàn duy nhất đủ để FCV Dender vượt qua KAA Gent Reserve U23. Bảng điện tử dừng ở 0-1. Hai đội bước vào giờ nghỉ với tỷ số 0-0.
Mạch bàn thắng của KAA Gent Reserve U23 và FCV Dender
K. Cools mở tỷ số cho FCV Dender ở phút 52. Hiệp một trôi qua mà lưới hai bên còn nguyên.
Trước trận, KAA Gent Reserve U23 và FCV Dender đang chơi ra sao?
FCV Dender bước vào trận trong mạch 3 trận thắng. KAA Gent Reserve U23 hoà RSCA Futures U23 2-2 ở lần ra sân ngay trước trận này. FCV Dender thắng RFC Seraing 2-0 ở lần ra sân liền trước.
Cá nhân nổi bật của KAA Gent Reserve U23 và FCV Dender
Kobe Cools nhận điểm số cao nhất trận 8,1 sau khi ghi bàn. Không có những pha cản phá ấy, thế trận bên KAA Gent Reserve U23 đã khác. Malcolm Viltard dứt điểm 5 lần mà chưa lần nào thành bàn.
KAA Gent Reserve U23 và FCV Dender đứng ở đâu sau trận?
FCV Dender đang đứng trên KAA Gent Reserve U23 9 bậc. Quỹ điểm của FCV Dender là 15 sau 6 vòng. Hiệu số hiện tại nghiêng về FCV Dender.
KAA Gent Reserve U23 gặp FCV Dender bao nhiêu lần trước đây?
Các lần đối đầu giữa hai đội trung bình 1,0 bàn mỗi trận. KAA Gent Reserve U23 ghi 0 bàn qua các lần gặp, FCV Dender ghi 1.
Điều gì xoay chuyển trận đấu?
Bảng điện tử lúc nghỉ ghi 0-0, khác hẳn con số khi trọng tài nổi còi kết thúc. Hiệp hai đổi hướng so với những gì hiệp một để lại.
Chi tiết kèo
Thống kê trận đấu
Đội hình ra sân Chính thức
-
74 T. Kongolo -
76 V. Vandenbroucke -
95 Y. Mohammed -
82 D. J. Wisdom -
63 J. Umolu -
53 L. Wauters -
90 M. Cauwel -
58 J. Djamba-Shango -
97 S. Toure
-
53 A. Nhaili -
14 G. Vandeplas -
9 D. Toševski -
1 L. Fortin -
12 P. Gomes -
2 C. Jullien -
17 P. Kestens -
8 O. Szulc -
60 O. Balde
Chơi hay nhất
1 bàn · 1 cú sút trúng đích · 1 lần tắc bóng
1 lần cứu thua
2 lần tắc bóng
KAA Gent Reserve U23
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 Kjell Peersman TM | 90' | 7,0 | 0 | 0 | 0/0 | 22/34 | 0 | 0 | 5 |
| 35 Gilles De Meyer HV | 90' | 6,8 | 0 | 0 | 0/0 | 41/49 | 1 | 3 | 0 |
| 71 Preben Blondeel C HV | 90' | 6,7 | 0 | 0 | 0/0 | 75/88 | 0 | 1 | 0 |
| 72 Alexandre Chaidron HV | 67' | 6,3 | 0 | 0 | 0/0 | 35/38 | 0 | 0 | 0 |
| 56 Mamadou Diallo HV | 45' | 6,9 | 0 | 0 | 0/0 | 46/50 | 0 | 1 | 0 |
| 74 Trey Kongolo HV DB | 45' | 6,6 | 0 | 0 | 0/0 | 35/40 | 0 | 0 | 0 |
| 76 Victor Vandenbroucke HV DB | 23' | 6,6 | 0 | 0 | 0/0 | 5/6 | 0 | 0 | 0 |
| 67 Oleksandr Soroka TV | 90' | 7,1 | 0 | 0 | 0/0 | 91/94 | 0 | 1 | 0 |
| 77 Gyano Vanderdonck TV | 90' | 7,0 | 0 | 0 | 0/0 | 34/43 | 1 | 5 | 0 |
| 61 Abubakar Abdullahi TV | 90' | 6,6 | 0 | 0 | 0/0 | 17/21 | 0 | 3 | 0 |
| 28 Mohammed El Âdfaoui TV | 80' | 6,8 | 0 | 0 | 0/2 | 29/38 | 0 | 1 | 0 |
| 79 Ruslan Vydysh TV | 67' | 6,5 | 0 | 0 | 0/0 | 30/36 | 0 | 2 | 0 |
| 19 Moctar Diop TĐ | 67' | 6,2 | 0 | 0 | 0/0 | 6/12 | 0 | 0 | 0 |
| 95 Yassin Mohammed TĐ DB | 23' | 6,7 | 0 | 0 | 0/1 | 8/9 | 1 | 1 | 0 |
| 82 Daniel James Wisdom TĐ DB | 23' | 6,6 | 0 | 0 | 1/1 | 7/10 | 0 | 1 | 0 |
| 63 Jemiah Umolu TĐ DB | 10' | 6,6 | 0 | 0 | 0/1 | 3/3 | 0 | 1 | 0 |
FCV Dender
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 Julien Devriendt TM | 90' | 7,3 | 0 | 0 | 0/0 | 17/22 | 0 | 0 | 1 |
| 21 Kobe Cools HV | 90' | 8,1 | 1 | 0 | 1/1 | 45/49 | 0 | 1 | 0 |
| 22 Ilias Breugelmans HV | 90' | 7,3 | 0 | 0 | 0/0 | 50/55 | 0 | 2 | 0 |
| 6 Bo De Kerf HV | 90' | 7,1 | 0 | 0 | 0/0 | 49/60 | 2 | 0 | 0 |
| 18 Nathan Rodes TV | 90' | 7,3 | 0 | 0 | 1/1 | 57/63 | 2 | 3 | 0 |
| 24 Malcolm Viltard C TV | 90' | 6,8 | 0 | 0 | 1/5 | 50/63 | 1 | 3 | 0 |
| 23 Martin Expérience TV | 90' | 6,8 | 0 | 0 | 0/0 | 45/53 | 2 | 3 | 0 |
| 70 Junior Marsoni Sambu Mansoni TV | 90' | 6,6 | 0 | 0 | 0/0 | 43/51 | 3 | 1 | 0 |
| 15 Krzysztof Koton TĐ | 89' | 7,3 | 0 | 1 | 1/2 | 29/31 | 4 | 1 | 0 |
| 7 Emmanuel Mballa TĐ | 75' | 7,0 | 0 | 0 | 2/5 | 13/14 | 1 | 0 | 0 |
| 45 Amine Daali TĐ | 61' | 6,5 | 0 | 0 | 0/4 | 31/34 | 2 | 2 | 0 |
| 53 Adam Nhaili TĐ DB | 29' | 6,8 | 0 | 0 | 0/0 | 9/9 | 1 | 1 | 0 |
| 14 Gerard Vandeplas TĐ DB | 15' | 6,5 | 0 | 0 | 0/2 | 5/7 | 0 | 0 | 0 |
| 9 David Toshevski TĐ DB | 1' | – | 0 | 0 | 0/0 | 1/1 | 0 | 0 | 0 |
Thang điểm 10 · Dứt điểm: sút trúng đích/tổng số cú sút · Chuyền: đường chuyền chính xác/tổng số đường chuyền · Cơ hội: đường chuyền mở ra cơ hội ăn bàn · DB: vào sân thay người.
Diễn biến trận đấu
Lịch sử đối đầu (1 trận)
- 12/09/2026 KAA Gent Reserve U23 0-1 FCV Dender
Arena 3D — Xem trận 3D
Mô phỏng 3D theo dữ liệu vị trí bóng thực tế — chỉ hiển thị với các trận có phủ sóng. Đang phát lại toàn trận.