Bảng xếp hạng Hạng Hai Bỉ
Trang này cho bạn toàn cảnh cuộc đua ở Hạng Hai Bỉ: ai đang dẫn, ai đang hụt hơi, khoảng cách giữa các nhóm là bao nhiêu. Ngôi đầu Hạng Hai Bỉ đang thuộc về K. Beerschot V.A. (15 điểm sau 6 trận, hiệu số +8), bằng điểm FCV Dender nhưng hơn hiệu số. Hàng công mạnh nhất giải là K. Beerschot V.A. với 13 bàn, còn FCV Dender chắc nhất khi chỉ thủng lưới 2 bàn. Chuỗi WWWWW của FCV Dender là mạch đáng theo dõi nhất giải lúc này. Mùa này giải có 15 câu lạc bộ, chạy từ tháng 8/2026 tới tháng 5/2027. Lịch thi đấu và kết quả rút gọn nằm ngay dưới bảng, tiện tra chéo trước khi kết luận về thứ hạng.
Thông tin nhanh
- Quốc gia
- Bỉ
- Liên đoàn
- UEFA
- Mùa giải
- Tháng 8 – Tháng 5 (play-off thăng hạng cuối mùa)
- Số đội
- 15
- Đang dẫn đầu
- K. Beerschot V.A.
Bảng xếp hạng đầy đủ Hạng Hai Bỉ
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 6 | 5 | 0 | 1 | +8 | 15 | WWWWL |
| 2 | | 6 | 5 | 0 | 1 | +6 | 15 | WWWWW |
| 3 | | 5 | 4 | 0 | 1 | +6 | 12 | WWWLW |
| 4 | | 5 | 4 | 0 | 1 | +5 | 12 | WWWLW |
| 5 | | 5 | 3 | 1 | 1 | +6 | 10 | DWLWW |
| 6 | | 6 | 3 | 1 | 2 | +2 | 10 | DWLLW |
| 7 | | 6 | 3 | 0 | 3 | -3 | 9 | LWLLW |
| 8 | | 5 | 2 | 2 | 1 | +1 | 8 | DDLWW |
| 9 | | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | DLWWL |
| 10 | | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | LDDLW |
| 11 | | 5 | 1 | 2 | 2 | -3 | 5 | DLDWL |
| 12 | | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | LDDWL |
| 13 | | 6 | 1 | 0 | 5 | -5 | 3 | LLLLL |
| 14 | | 6 | 0 | 2 | 4 | -6 | 2 | DLLDL |
| 15 | | 6 | 0 | 1 | 5 | -8 | 1 | LLDLL |
* Phong độ tính trên mọi đấu trường đội đã đá gần đây (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. W thắng · D hòa · L thua.
Vua phá lưới Hạng Hai Bỉ
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Maxime Bastian | Royal Francs Borains | 5 | 5 |
| 2 | Abdelsamad Hachem | Royal Excelsior Virton | 4 | 5 |
| 3 | Milan Robberechts | Club NXT U23 | 4 | 5 |
| 4 | Myung-jun Kim | Jong KRC Genk U23 | 4 | 4 |
| 5 | Arnold Vula | K. Beerschot V.A. | 3 | 6 |
| 6 | Jakke Van Britsom | Club NXT U23 | 3 | 5 |
| 7 | Kays Ruiz-Atil | RFC Liège | 3 | 6 |
| 8 | Pape Aliya N'dao | RSCA Futures U23 | 3 | 6 |
| 9 | Simon Paulet | RFC Liège | 3 | 3 |
| 10 | Alexandre Stanic | Koninklijke Lierse Sportkring | 2 | 5 |
Dẫn đầu kiến tạo Hạng Hai Bỉ
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Anas Haj Mohamed | K. Beerschot V.A. | 3 | 6 |
| 2 | Dieumerci Ndongala | Royal Francs Borains | 3 | 5 |
| 3 | Enzo Sternal | RSCA Futures U23 | 3 | 6 |
| 4 | Matias Lloci | KSC Lokeren | 3 | 6 |
| 5 | Abdelsamad Hachem | Royal Excelsior Virton | 2 | 5 |
| 6 | Anas Namri | RFC Seraing | 2 | 5 |
| 7 | Ba-Muaka Simakala | KAS Eupen | 2 | 4 |
| 8 | Djoully Nzoko | Jong KRC Genk U23 | 2 | 6 |
| 9 | Isaac Nuhu | KAS Eupen | 2 | 5 |
| 10 | Jarno Vervaque | KSC Lokeren | 2 | 6 |
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 7, 10/10
Hạng Hai Bỉ
Thứ 7, 24/10
Hạng Hai Bỉ
Kết quả gần đây
Thứ 7, 19/09
Hạng Hai Bỉ
Thứ 7, 12/09
Hạng Hai Bỉ
CN, 06/09
Hạng Hai Bỉ
Thứ 7, 05/09
Hạng Hai Bỉ
CN, 30/08
Hạng Hai Bỉ
Thứ 7, 29/08
Hạng Hai Bỉ
CN, 23/08
Hạng Hai Bỉ
Thứ 7, 22/08
Hạng Hai Bỉ
CN, 16/08
Hạng Hai Bỉ
Thứ 7, 15/08
Hạng Hai Bỉ
Cập nhật lần cuối: 04:21 · 26/09/2026 (giờ VN)
Bảng xếp hạng Hạng Hai Bỉ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.
Câu hỏi thường gặp
Bảng xếp hạng Hạng Hai Bỉ xếp thứ tự theo tiêu chí nào?
Thắng 3 điểm, hòa 1, thua 0; 15 đội của Hạng Hai Bỉ xếp theo tổng điểm, bằng điểm thì xét hiệu số bàn thắng bại rồi số bàn ghi được.
Cột phong độ ở bảng xếp hạng Hạng Hai Bỉ đọc thế nào?
Năm ký tự là kết quả 5 trận gần nhất, mới nhất nằm bên phải: W là thắng, D là hòa, L là thua. Ở Hạng Hai Bỉ, FCV Dender đang thắng 5/5 trận gần nhất (WWWWW).