K. Beerschot V.A. vs Patro Eisden Maasmechelen
Thống kê nổi bật
Đối đầu
Chơi hay nhất
- 8,5 Arnold Vula K. Beerschot V.A.
- 8,4 Genki Haraguchi K. Beerschot V.A.
- 8,3 Milan Govaers K. Beerschot V.A.
Thông tin trận
K. Beerschot V.A. vs Patro Eisden Maasmechelen Hạng Hai Bỉ: kết quả
Tấm thẻ đỏ ở phút 76 bên phía Patro Eisden Maasmechelen chia trận đấu này thành hai nửa khác hẳn nhau. Trận đấu khép lại với tỷ số 4-2. Hai đội bước vào giờ nghỉ với tỷ số 1-1.
Bước ngoặt của trận K. Beerschot V.A. vs Patro Eisden Maasmechelen
Thời điểm đổi chiều là khi K. Beerschot V.A. tìm được bàn gỡ sau pha mở tỷ số ở phút 5 của đối thủ. Hiệp hai đổi hướng so với những gì hiệp một để lại.
Các bàn thắng đến như thế nào?
K. Beerschot V.A. kéo trận đấu về thế cân bằng ở phút 42. J. Vossen ghi 2 bàn trong trận này.
Điểm chấm từng cầu thủ nói gì?
Arnold Vula nhận điểm số cao nhất trận 8,5 sau 2 bàn thắng. Không có những pha cản phá ấy, thế trận bên Patro Eisden Maasmechelen đã khác. Số cơ hội mở ra nhiều nhất trận chưa biến thành bàn thắng.
K. Beerschot V.A. vs Patro Eisden Maasmechelen: kết quả gần nhất trước cuộc đối đầu
K. Beerschot V.A. bước vào cuộc đối đầu sau khi thắng RSCA Futures U23 1-0, thua FCV Dender 0-2 và thắng KAA Gent Reserve U23 4-0. Lần ra sân liền trước, K. Beerschot V.A. thắng RSCA Futures U23 1-0. Patro Eisden Maasmechelen thua Club NXT U23 1-2 ở lần ra sân liền trước.
K. Beerschot V.A. và Patro Eisden Maasmechelen chơi thế nào qua các chỉ số?
Chỉ số kỳ vọng nghiêng về K. Beerschot V.A. với 3,44 so với 0,40. Khung thành Patro Eisden Maasmechelen bị thử thách 9 lần. Trận đấu ghi nhận 8 cơ hội rõ rệt.
Kết quả này ảnh hưởng gì tới hai đội?
Cả hai đã đi qua 6 vòng đấu tại Hạng Hai Bỉ. Bảng đấu gồm 15 đội. Quỹ điểm của K. Beerschot V.A. là 15 sau 6 vòng.
K. Beerschot V.A. vs Patro Eisden Maasmechelen qua các lần chạm trán
Tính cả trận này, hai đội gặp nhau 2 lần và Patro Eisden Maasmechelen chưa thắng trận nào. K. Beerschot V.A. ghi 4 bàn qua các lần gặp, Patro Eisden Maasmechelen ghi 3.
Chi tiết kèo
Thống kê trận đấu
Đội hình ra sân Chính thức
-
20 M. Rits -
24 E. Jordanov -
21 A. H. Mohamed -
19 J. Bustin -
10 G. Claes -
26 B. Stevens -
17 A. V. Himbeeck -
45 E. Brahić -
25 S. Magidigidi
-
24 K. Borry -
7 S. Hong -
9 Z. Atteri -
70 A. Saidiba -
88 J. Bokila -
26 A. Pano -
62 A. Penin -
5 H. Jahić -
27 J. Munezero
Chơi hay nhất
2 bàn · 1 đường chuyền tạo cơ hội · 3 cú sút trúng đích
1 cú sút trúng đích · 2 lần tắc bóng
K. Beerschot V.A.
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 William Popp TM | 90' | 6,0 | 0 | 0 | 0/0 | 29/31 | 0 | 0 |
| 6 Bas Van den Eynden HV | 90' | 6,9 | 0 | 0 | 0/2 | 103/114 | 1 | 0 |
| 4 Brian Plat HV | 90' | 6,8 | 0 | 0 | 2/3 | 16/22 | 1 | 1 |
| 3 Milan Govaers HV | 88' | 8,3 | 0 | 0 | 0/0 | 88/100 | 0 | 0 |
| 5 Sem Audoor HV | 84' | 6,2 | 0 | 0 | 1/2 | 28/35 | 4 | 5 |
| 24 Edisson Jordanov HV DB | 13' | 6,3 | 0 | 0 | 0/1 | 6/6 | 0 | 0 |
| 19 Jordan Bustin HV DB | 9' | 6,2 | 0 | 0 | 0/0 | 1/3 | 0 | 0 |
| 78 Genki Haraguchi TV | 90' | 8,4 | 0 | 0 | 1/1 | 78/86 | 0 | 2 |
| 8 Lukas Van Eenoo C TV | 90' | 8,1 | 0 | 0 | 0/1 | 53/65 | 4 | 2 |
| 32 D'Margio Wright-Phillips TV | 88' | 6,1 | 0 | 0 | 1/3 | 9/14 | 1 | 0 |
| 9 Jelle Vossen TV | 84' | 7,1 | 2 | 0 | 2/4 | 13/20 | 0 | 0 |
| 7 Toshio Lake TV | 73' | 8,1 | 0 | 2 | 3/3 | 34/42 | 2 | 1 |
| 20 Mats Rits TV DB | 17' | 6,5 | 0 | 0 | 0/0 | 17/20 | 0 | 0 |
| 10 Glenn Claes TV DB | 9' | 6,5 | 0 | 0 | 0/0 | 0/0 | 0 | 0 |
| 15 Arnold Vula TĐ | 90' | 8,5 | 2 | 0 | 3/6 | 11/15 | 1 | 1 |
| 21 Anas Haj Mohamed TĐ DB | 13' | 7,5 | 0 | 1 | 0/0 | 6/6 | 2 | 0 |
Patro Eisden Maasmechelen
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Jordi Belin TM | 90' | 8,1 | 0 | 0 | 0/0 | 7/19 | 0 | 0 | 9 |
| 3 Kevin Kis HV | 90' | 6,2 | 0 | 0 | 0/0 | 14/25 | 0 | 4 | 0 |
| 2 Lars Dietz HV | 90' | 5,2 | 0 | 0 | 0/1 | 22/28 | 0 | 2 | 0 |
| 22 Haji Mnoga HV | 76' | 5,8 | 0 | 0 | 0/0 | 16/20 | 1 | 1 | 0 |
| 14 Jordan Renson C HV | 63' | 6,0 | 0 | 0 | 0/0 | 12/16 | 0 | 0 | 0 |
| 24 Kjetil Borry HV DB | 45' | 6,3 | 0 | 0 | 0/0 | 10/10 | 0 | 0 | 0 |
| 10 Tsubasa Kasayanagi TV | 90' | 7,8 | 1 | 1 | 1/1 | 9/10 | 1 | 1 | 0 |
| 8 Stef Peeters TV | 90' | 7,2 | 0 | 1 | 0/0 | 26/38 | 2 | 2 | 0 |
| 33 Louis Verstraete TV | 85' | 6,5 | 0 | 0 | 1/1 | 14/15 | 1 | 2 | 0 |
| 77 Isaías Delpupo TV | 74' | 6,9 | 0 | 0 | 0/1 | 11/17 | 0 | 7 | 0 |
| 4 Radja Nainggolan TV | 63' | 6,2 | 0 | 0 | 0/0 | 15/19 | 0 | 1 | 0 |
| 70 Ablie Saidiba TV DB | 16' | 6,3 | 0 | 0 | 0/0 | 3/6 | 0 | 0 | 0 |
| 20 Rento Takaoka TĐ | 45' | 6,3 | 0 | 0 | 0/0 | 5/5 | 0 | 0 | 0 |
| 9 Zakaria Atteri TĐ DB | 27' | 7,5 | 1 | 0 | 1/1 | 2/3 | 1 | 1 | 0 |
| 7 Seok-ju Hong TĐ DB | 27' | 6,6 | 0 | 0 | 0/1 | 6/7 | 0 | 0 | 0 |
| 88 Jeremy Bokila TĐ DB | 12' | 6,5 | 0 | 0 | 0/0 | 0/1 | 0 | 0 | 0 |
Thang điểm 10 · Dứt điểm: sút trúng đích/tổng số cú sút · Chuyền: đường chuyền chính xác/tổng số đường chuyền · Cơ hội: đường chuyền mở ra cơ hội ăn bàn · DB: vào sân thay người.
Diễn biến trận đấu
Lịch sử đối đầu (2 trận)
- 28/04/2026 K. Beerschot V.A. 3-2 Patro Eisden Maasmechelen
- 24/04/2026 Patro Eisden Maasmechelen 1-1 K. Beerschot V.A.
Arena 3D — Xem trận 3D
Mô phỏng 3D theo dữ liệu vị trí bóng thực tế — chỉ hiển thị với các trận có phủ sóng. Đang phát lại toàn trận.