K. Beerschot V.A.
Belgium
Thứ hạng Hạng Hai Bỉ
K. Beerschot V.A. đang xếp thứ 1 trên tổng 15 đội tại Hạng Hai Bỉ, với 15 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của K. Beerschot V.A. mùa 26/27
K. Beerschot V.A. đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 0 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,5 điểm. Đội có 5 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
Sức mạnh ghi bàn của K. Beerschot V.A.
Cán cân bàn thắng bại của K. Beerschot V.A. đang là +8. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +8.
Kết quả các trận gần nhất của K. Beerschot V.A.
K. Beerschot V.A. đang trải qua mạch thắng 4 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 13 bàn và nhận 5 bàn. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
K. Beerschot V.A. đang bám đuổi những ai?
Vị trí dẫn đầu đang nằm trong nhóm thăng hạng. Nhóm xếp hạng này gồm 15 đội.
Khác biệt sân bãi của K. Beerschot V.A.
Thành tích hai sân của K. Beerschot V.A. là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Các trận sân nhà cho ra 11 bàn thắng và 3 bàn thua.
K. Beerschot V.A. trông vào ai trên hàng công?
3 bàn của Arnold Vula đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ K. Beerschot V.A. Anh ra sân 6 trận mùa 26/27. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
Sân nhà và giải đấu của K. Beerschot V.A.
K. Beerschot V.A. là một đội bóng Bỉ. Người hâm mộ quen gọi đội là Beerschot. Đội thuộc làng bóng đá Bỉ.
Lịch thi đấu sắp tới của K. Beerschot V.A.
Đối thủ kế tiếp của K. Beerschot V.A. tại Hạng Hai Bỉ là RFC Liège, đá ngày 11/10/2026. Đội còn 14 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Lenny Danino | Tiền vệ | Belgium |
| 1 | Xavier Gies | Thủ môn | Belgium |
| 3 | Milan Govaers | Hậu vệ | Belgium |
| 4 | Brian Plat | Hậu vệ | Netherlands |
| 5 | Sem Audoor | Hậu vệ | Belgium |
| 6 | Bas Van den Eynden | Hậu vệ | Belgium |
| 7 | Toshio Lake | Tiền đạo | Netherlands |
| 8 | Lukas Van Eenoo | Tiền vệ | Belgium |
| 9 | Jelle Vossen | Tiền đạo | Belgium |
| 10 | Glenn Claes | Tiền vệ | Belgium |
| 11 | Emre Uzun | Tiền vệ | Türkiye |
| 13 | William Popp | Thủ môn | Japan |
| 15 | Arnold Vula | Tiền đạo | DR Congo |
| 15 | Abian Arslan | Tiền vệ | Belgium |
| 17 | Axl Van Himbeeck | Tiền vệ | Belgium |
| 19 | Jordan Bustin | Hậu vệ | Belgium |
| 20 | Mats Rits | Tiền vệ | Belgium |
| 21 | Anas Haj Mohamed | Tiền đạo | Tunisia |
| 24 | Edisson Jordanov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 25 | Siviwe Magidigidi | Tiền đạo | South Africa |
| 26 | Brent Stevens | Thủ môn | Belgium |
| 26 | Takatora Einaga | Tiền vệ | Japan |
| 32 | D'Margio Wright-Phillips | Tiền đạo | Grenada |
| 45 | Ensar Brahić | Tiền đạo | Serbia |
| 50 | Kindo Suma | Tiền đạo | Belgium |
| 76 | Dennis Gyamfi | Hậu vệ | Ghana |
| 78 | Genki Haraguchi | Tiền vệ | Japan |
| 99 | Nolan Song | Tiền đạo | France |