Jong KRC Genk U23
Belgium
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Jong KRC Genk U23: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Jong KRC Genk U23 là đội bóng Bỉ, mùa 26/27 thi đấu tại Hạng Hai Bỉ. Đây là một đại diện của bóng đá Bỉ.
Vị trí của Jong KRC Genk U23 mùa 26/27
Jong KRC Genk U23 giữ vị trí thứ 9 mùa 26/27. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Jong KRC Genk U23
Gần đây Jong KRC Genk U23 hoà RFC Seraing 2-2 trên sân nhà và thua Royal Excelsior Virton 0-3. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 14 bàn phải nhận.
Jong KRC Genk U23 tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Jong KRC Genk U23 đứng thứ 5 tại Hạng Hai Bỉ với 2,0 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 14. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Jong KRC Genk U23
Chân sút chủ lực của Jong KRC Genk U23 là Myung-jun Kim, tác giả của 4 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 33% số bàn của toàn đội. Trung bình anh có ít nhất một bàn mỗi trận ra sân.
Khoảng cách của Jong KRC Genk U23 với nhóm trên và nhóm dưới
Jong KRC Genk U23 đang hơn RFC Liège 2 điểm. Muốn vượt Club NXT U23, đội cần bù 1 điểm. Ngôi đầu của K. Beerschot V.A. còn xa 8 điểm.
Jong KRC Genk U23 chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Jong KRC Genk U23 thắng 1 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 5 bàn. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 9 bàn.
Trận kế tiếp của Jong KRC Genk U23
Lịch đấu đưa Jong KRC Genk U23 tới cuộc chạm trán Patro Eisden Maasmechelen ngày 10/10/2026. Còn 14 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Shakhmurat Dauletov | Tiền đạo | Kazakhstan |
| - | Tinus Moorthamer | Hậu vệ | Belgium |
| - | Vic Debusschere | Thủ môn | Belgium |
| 2 | Kayden Pierre | Hậu vệ | USA |
| 22 | Brad Manguelle | Hậu vệ | Belgium |
| 34 | Adrian Palacios | Hậu vệ | Venezuela |
| 50 | Victory Beniangba | Tiền đạo | Nigeria |
| 50 | Moussa Kone | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 53 | Manu Mocsnik | Tiền vệ | Belgium |
| 54 | Sami El Morabet | Hậu vệ | Belgium |
| 55 | Yumeki Yoshinaga | Hậu vệ | Japan |
| 56 | August De Wannemacker | Tiền vệ | Belgium |
| 57 | Mustapha Koma | Tiền đạo | Gambia |
| 58 | Prince N'Salambi | Tiền đạo | Belgium |
| 59 | Wout Kapers | Hậu vệ | Belgium |
| 60 | Eddien Lazar | Tiền đạo | Belgium |
| 61 | Daan Van Laere | Thủ môn | Belgium |
| 63 | Zion Henry | Hậu vệ | Belgium |
| 66 | Jonathan Coenen | Tiền đạo | Belgium |
| 68 | Lander Borgers | Tiền vệ | Belgium |
| 72 | Alpha Barry | Hậu vệ | Netherlands |
| 73 | Elie Mbavu | Hậu vệ | Belgium |
| 74 | Loïc Alvarez Fernandez | Tiền vệ | Belgium |
| 75 | Precious Ogbeiwi | Tiền vệ | Belgium |
| 76 | Jelle Driessen | Tiền vệ | Belgium |
| 78 | Kiyan Achahbar | Tiền đạo | Belgium |
| 79 | Djoully Nzoko | Tiền vệ | Finland |
| 80 | Elie Mpungu Kongolo | Tiền đạo | DR Congo |
| 82 | Thierno Baldé | Tiền vệ | Belgium |
| 83 | Jens De Groof | Tiền vệ | Belgium |
| 87 | Mariyan Boev | Thủ môn | Bulgaria |
| 89 | Myung-jun Kim | Tiền vệ | South Korea |
| 97 | Emile Doucouré | Thủ môn | Mali |