RFC Seraing vs Koninklijke Sporting Hasselt
Thống kê nổi bật
Đối đầu
Chơi hay nhất
- 8,4 Mehdi Bounou Koninklijke Sporting Hasselt
- 8,1 Amine Messoussa RFC Seraing
- 7,7 Leonardo Cascio Koninklijke Sporting Hasselt
RFC Seraing vs Koninklijke Sporting Hasselt: kết quả chung cuộc
RFC Seraing mất người từ phút 81 và trận đấu khép lại 1-2. Đây là trận thuộc vòng 5. Hai đội bước vào giờ nghỉ với tỷ số 1-1.
Bước ngoặt của trận RFC Seraing vs Koninklijke Sporting Hasselt
Bàn gỡ hoà ở phút 28 kéo trận đấu sang một hướng khác. Cục diện hiệp hai khác hẳn bốn mươi lăm phút đầu.
Mạch bàn thắng của RFC Seraing và Koninklijke Sporting Hasselt
Bàn cuối cùng của trận thuộc về M. Bounou ở phút 68. Hiệp một có 2 trong tổng số 3 bàn.
RFC Seraing vs Koninklijke Sporting Hasselt: kết quả gần nhất trước cuộc đối đầu
Koninklijke Sporting Hasselt tới sân với 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất. Trước chuyến đi này, Koninklijke Sporting Hasselt thua Jong KRC Genk U23 0-3. RFC Seraing thua FCV Dender 0-2 ở lần ra sân ngay trước trận này.
Cá nhân nổi bật của RFC Seraing và Koninklijke Sporting Hasselt
Mehdi Bounou nhận điểm số cao nhất trận 8,4 sau một bàn và một pha kiến tạo. Khung thành Koninklijke Sporting Hasselt bị thử thách liên tục suốt trận.
RFC Seraing và Koninklijke Sporting Hasselt chơi thế nào qua các chỉ số?
Cơ hội rõ rệt chia 2 cho RFC Seraing và 0 cho Koninklijke Sporting Hasselt. Khung thành Koninklijke Sporting Hasselt bị thử thách 6 lần. Số thẻ vàng của trận là 2.
Vị trí hai đội trên bảng xếp hạng
RFC Seraing hiện nằm trong nhóm xuống hạng. Hiệu số bàn thắng bại của hai đội lần lượt là -6 và -3. Bảng đấu gồm 15 đội.
Thành tích đối đầu giữa hai đội
Tính cả trận này, hai đội gặp nhau 1 lần và RFC Seraing chưa thắng trận nào. RFC Seraing ghi 1 bàn qua các lần gặp, Koninklijke Sporting Hasselt ghi 2.
Chi tiết kèo
Thống kê trận đấu
Đội hình ra sân Chính thức
-
6 E. Tshimbalanga -
17 M. Bisarre -
21 V. D. Crescenzo -
24 T. Lockman -
10 S. Faye -
16 R. Jean-Baptiste -
36 A. Bisevac -
25 R. Aamer -
4 R. Biševac
-
7 G. Hairemans -
22 M. Dassen -
55 T. Dierckx -
74 E. Butera -
80 A. Matoka -
27 M. Roekaerts -
24 Jarno Jourquin -
6 N. Verburgh -
14 N. Orye
Chơi hay nhất
1 bàn · 1 kiến tạo · 1 đường chuyền tạo cơ hội
1 bàn · 2 cú sút trúng đích · 1 lần tắc bóng
6 lần cứu thua
RFC Seraing
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Nick Gillekens C TM | 90' | 6,3 | 0 | 0 | 0/0 | 31/39 | 0 | 0 | 3 |
| 3 Oussmane Kebe HV | 90' | 7,3 | 0 | 0 | 1/1 | 23/28 | 1 | 1 | 0 |
| 15 Moustapha Diop HV | 90' | 7,0 | 0 | 0 | 0/0 | 40/45 | 0 | 2 | 0 |
| 5 Victor Corneillie HV | 90' | 6,8 | 0 | 0 | 0/0 | 44/55 | 0 | 4 | 0 |
| 19 Nabil Bouchentouf HV | 62' | 6,6 | 0 | 0 | 0/0 | 24/28 | 0 | 3 | 0 |
| 6 Emmanuel Tshimbalanga HV DB | 28' | 6,5 | 0 | 0 | 0/0 | 10/11 | 0 | 1 | 0 |
| 22 Matteo Scarpinati TV | 90' | 6,7 | 0 | 0 | 0/0 | 35/47 | 0 | 3 | 0 |
| 7 Anas Namri TV | 81' | 6,9 | 0 | 1 | 1/2 | 28/39 | 2 | 3 | 0 |
| 20 Alexandre Tunkadi TV | 75' | 6,7 | 0 | 0 | 1/2 | 19/22 | 1 | 1 | 0 |
| 27 Amine Messoussa TV | 66' | 8,1 | 1 | 0 | 2/2 | 12/13 | 0 | 1 | 0 |
| 11 Matthieu Muland TV | 62' | 5,9 | 0 | 0 | 0/2 | 4/8 | 1 | 0 | 0 |
| 21 Valerio Di Crescenzo TV DB | 24' | 6,4 | 0 | 0 | 0/0 | 14/16 | 2 | 0 | 0 |
| 10 Saliou Faye TV DB | 15' | 6,8 | 0 | 0 | 0/0 | 6/6 | 0 | 0 | 0 |
| 9 Mahi Gnemagnon TĐ | 66' | 6,6 | 0 | 0 | 1/1 | 3/5 | 0 | 0 | 0 |
| 17 Matteo Bisarre TĐ DB | 28' | 6,6 | 0 | 0 | 0/0 | 1/1 | 0 | 2 | 0 |
| 24 Tom Lockman TĐ DB | 24' | 6,7 | 0 | 0 | 1/1 | 3/5 | 0 | 1 | 0 |
Koninklijke Sporting Hasselt
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 99 Leonardo Cascio TM | 90' | 7,7 | 0 | 0 | 0/0 | 27/34 | 0 | 0 | 6 |
| 15 Andres Labie HV | 90' | 7,1 | 0 | 0 | 0/0 | 76/79 | 0 | 1 | 0 |
| 3 Cheick Thiam HV | 90' | 7,1 | 0 | 0 | 0/0 | 71/75 | 0 | 1 | 0 |
| 5 Lucca Lucker HV | 84' | 6,5 | 0 | 0 | 0/1 | 30/39 | 1 | 3 | 0 |
| 8 Loic Masscho HV | 73' | 6,2 | 0 | 0 | 2/3 | 29/32 | 1 | 2 | 0 |
| 22 Mathisse Dassen HV DB | 17' | 6,8 | 0 | 0 | 0/0 | 7/9 | 0 | 1 | 0 |
| 80 Alain-Jerry Matoka HV DB | 14' | 6,8 | 0 | 0 | 0/0 | 6/6 | 0 | 0 | 0 |
| 74 Ethan Butera HV DB | 14' | 6,4 | 0 | 0 | 0/0 | 10/12 | 0 | 0 | 0 |
| 17 Lucas Vankerkhoven TV | 90' | 7,2 | 0 | 0 | 0/0 | 78/88 | 2 | 2 | 0 |
| 23 Nicolas Gerits C TV | 90' | 7,1 | 0 | 0 | 0/0 | 38/52 | 1 | 3 | 0 |
| 18 Javan Ngoyi TV | 90' | 7,1 | 1 | 0 | 2/3 | 16/24 | 0 | 0 | 0 |
| 10 Mehdi Bounou TV | 84' | 8,4 | 1 | 1 | 1/2 | 23/28 | 1 | 2 | 0 |
| 11 Livio Milts TV | 61' | 6,5 | 0 | 0 | 0/0 | 12/18 | 1 | 5 | 0 |
| 7 Geoffry Hairemans TV DB | 29' | 7,2 | 0 | 0 | 0/2 | 22/24 | 1 | 0 | 0 |
| 9 Siebe Van Keymolen TĐ | 73' | 6,3 | 0 | 0 | 0/1 | 11/18 | 0 | 0 | 0 |
| 55 Tuur Dierckx TĐ DB | 17' | 6,3 | 0 | 0 | 0/0 | 14/16 | 0 | 0 | 0 |
Thang điểm 10 · Dứt điểm: sút trúng đích/tổng số cú sút · Chuyền: đường chuyền chính xác/tổng số đường chuyền · Cơ hội: đường chuyền mở ra cơ hội ăn bàn · DB: vào sân thay người.
Diễn biến trận đấu
Lịch sử đối đầu (1 trận)
- 12/09/2026 RFC Seraing 1-2 Koninklijke Sporting Hasselt
Arena 3D — Xem trận 3D
Mô phỏng 3D theo dữ liệu vị trí bóng thực tế — chỉ hiển thị với các trận có phủ sóng. Đang phát lại toàn trận.