Koninklijke Sporting Hasselt
Belgium
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Koninklijke Sporting Hasselt: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Koninklijke Sporting Hasselt là một đội bóng Bỉ. Đội thuộc làng bóng đá Bỉ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Hasselt.
Koninklijke Sporting Hasselt trên bảng xếp hạng Hạng Hai Bỉ
Koninklijke Sporting Hasselt đang đứng thứ 7 trong số 15 đội tại Hạng Hai Bỉ. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận.
Koninklijke Sporting Hasselt thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Koninklijke Sporting Hasselt thua K. Beerschot V.A. 0-1 và thắng RFC Seraing 2-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Hàng công và hàng thủ Koninklijke Sporting Hasselt
Lưới đối phương rung lên 4 lần trước Koninklijke Sporting Hasselt mùa 26/27. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 15 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Koninklijke Sporting Hasselt
Koninklijke Sporting Hasselt ghi 1 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 3 bàn thắng và 4 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 1 bàn ghi và 3 bàn thua.
Koninklijke Sporting Hasselt hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Koninklijke Sporting Hasselt nằm giữa KSC Lokeren và Club NXT U23. Nhóm xếp hạng này gồm 15 đội. Cách biệt với K. Beerschot V.A. là 6 điểm.
Koninklijke Sporting Hasselt gặp ai ở vòng tới?
Koninklijke Sporting Hasselt sẽ làm khách của Royal Excelsior Virton vào ngày 10/10/2026. Đội còn 15 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Robbe Haven | Tiền vệ | Belgium |
| 3 | Cheick Thiam | Hậu vệ | Guinea |
| 4 | Jérémie Mugabo Ebhenga | Hậu vệ | Belgium |
| 5 | Lucca Lucker | Hậu vệ | Belgium |
| 6 | Niels Verburgh | Tiền vệ | Belgium |
| 7 | Geoffry Hairemans | Tiền đạo | Belgium |
| 8 | Loic Masscho | Hậu vệ | Belgium |
| 9 | Siebe Van Keymolen | Tiền đạo | Belgium |
| 10 | Mehdi Bounou | Tiền đạo | Belgium |
| 11 | Livio Milts | Tiền đạo | Belgium |
| 13 | Ryan Sanusi | Tiền vệ | Belgium |
| 14 | Nicolas Orye | Tiền đạo | Belgium |
| 15 | Andres Labie | Hậu vệ | Belgium |
| 17 | Lucas Vankerkhoven | Tiền vệ | Belgium |
| 18 | Javan Ngoyi | Tiền đạo | Belgium |
| 22 | Mathisse Dassen | Hậu vệ | Belgium |
| 23 | Nicolas Gerits | Tiền vệ | Belgium |
| 24 | Jarno Jourquin | Hậu vệ | Belgium |
| 27 | Milo Roekaerts | Thủ môn | Belgium |
| 29 | Wilson Da Costa | Tiền vệ | Belgium |
| 42 | Joël Mokam | Tiền vệ | Belgium |
| 55 | Japhet Muanza | Hậu vệ | Belgium |
| 55 | Tuur Dierckx | Tiền đạo | Belgium |
| 74 | Ethan Butera | Hậu vệ | Belgium |
| 80 | Alain-Jerry Matoka | Tiền vệ | Belgium |
| 97 | Lino Decresson | Tiền đạo | Belgium |
| 99 | Leonardo Cascio | Thủ môn | Belgium |