KSC Lokeren
Belgium
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng KSC Lokeren
KSC Lokeren là một đội bóng Bỉ. Đội thuộc làng bóng đá Bỉ. Đội thường được gọi ngắn là Lokeren.
KSC Lokeren đứng thứ mấy tại Hạng Hai Bỉ?
KSC Lokeren đang đứng thứ 6 trong số 15 đội tại Hạng Hai Bỉ. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.
KSC Lokeren thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của KSC Lokeren: hoà Royal Excelsior Virton 1-1, thắng RSCA Futures U23 6-2 và thua Royal Francs Borains 0-3. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới.
Sức mạnh ghi bàn của KSC Lokeren
Số bàn thua của KSC Lokeren dừng ở 11 sau 6 trận. Đội đang có hiệu số +2. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3.
KSC Lokeren hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
KSC Lokeren bằng điểm Royal Excelsior Virton và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của K. Beerschot V.A. còn xa 5 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 15 đội.
KSC Lokeren chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà KSC Lokeren thắng 1 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Khi xa nhà, đội có 8 bàn thắng và 5 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 5 bàn thắng và 6 bàn thua.
KSC Lokeren trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của KSC Lokeren là Maxime Pau, tác giả của 2 bàn. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo. Chân sút này có 6 lần được đăng ký thi đấu.
Trận kế tiếp của KSC Lokeren
KSC Lokeren sẽ tiếp KAA Gent Reserve U23 vào ngày 25/10/2026. Còn 29 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mamady Diawara | ||
| 1 | Jorn Brondeel | Thủ môn | Belgium |
| 2 | Robin Denuit | Hậu vệ | Belgium |
| 3 | Djovkar Doudaev | Hậu vệ | Belgium |
| 6 | Joppe Van Damme | Tiền vệ | Belgium |
| 7 | Anisse Brrou | Tiền vệ | Belgium |
| 8 | Luan Simnica | Tiền vệ | Albania |
| 8 | Akram Ayadi | ||
| 9 | Jorden Aigboje | Tiền đạo | Germany |
| 9 | Muhammed Kutlu | Tiền vệ | Belgium |
| 10 | Maxime Pau | Tiền vệ | France |
| 11 | Vancy Mabanza | Tiền đạo | Burundi |
| 14 | Toon Janssen | Tiền vệ | Belgium |
| 16 | Jordi Palacios | Hậu vệ | Spain |
| 17 | Aboubacar Dindane | Tiền đạo | Côte d'Ivoire |
| 19 | Matias Lloci | Hậu vệ | Albania |
| 20 | Ademola Ola-Adebomi | Tiền đạo | England |
| 20 | Oluwagbamila Collins | Tiền vệ | Belgium |
| 21 | Salim Ben Seghir | Tiền vệ | France |
| 25 | Jérôme Arens | Hậu vệ | Belgium |
| 26 | Jarno Vervaque | Hậu vệ | Belgium |
| 27 | Rune Van Den Bergh | Tiền vệ | Belgium |
| 28 | Nathan Saboh | Tiền đạo | |
| 29 | Andreas Spegelaere | Hậu vệ | Belgium |
| 34 | Jassim Mazouz | Tiền vệ | Belgium |
| 47 | Tsaphnath-Paeneach Mavinga Mbumba | Tiền đạo | Belgium |
| 55 | Sam Van Aerschot | Tiền vệ | Belgium |
| 56 | Simon Vervacke | Thủ môn | Belgium |
| 61 | Viktor Van Israel | Thủ môn | Belgium |
| 75 | Ilyas Mohamed Zerioh | Belgium | |
| 76 | Jonas Lietaert | Hậu vệ | Belgium |
| 78 | Lionel Ekoule | ||
| 80 | Modeste Duku Mbenga | Tiền đạo | France |
| 81 | Céryl De Schrijver | Thủ môn | Belgium |