RSCA Futures U23
Belgium
Thứ hạng Hạng Hai Bỉ
RSCA Futures U23 đang xếp thứ 15 trên tổng 15 đội tại Hạng Hai Bỉ, với 1 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của RSCA Futures U23
Trận gần nhất, RSCA Futures U23 thua Royal Francs Borains 2-3 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0.
RSCA Futures U23 trên bảng xếp hạng Hạng Hai Bỉ
RSCA Futures U23 trải qua mạch không thắng 6 trận và rơi xuống thứ 15. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 hoà, 5 thua và chưa thắng trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 0,2 điểm một trận.
Vị trí RSCA Futures U23 so với phần còn lại của bảng
RSCA Futures U23 kém RFC Seraing ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm xuống hạng. Bảng đấu có tất cả 15 đội.
RSCA Futures U23 trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của RSCA Futures U23 là Pape Aliya N'dao, tác giả của 3 bàn. Anh ra sân 6 trận mùa 26/27. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 43%.
RSCA Futures U23 mạnh hơn ở sân nào?
RSCA Futures U23 nhận 8 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà. Các trận sân nhà cho ra 2 bàn thắng và 8 bàn thua.
RSCA Futures U23: quốc gia, giải đấu và sân nhà
RSCA Futures U23 góp mặt tại Hạng Hai Bỉ mùa 26/27. Đội thuộc làng bóng đá Bỉ.
RSCA Futures U23 ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của RSCA Futures U23 đang là −8. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,7 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −8.
RSCA Futures U23 gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa RSCA Futures U23 tới cuộc chạm trán KAS Eupen ngày 10/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Cheikh Koité | Hậu vệ | Senegal |
| 22 | Elyess Dao | Tiền vệ | Morocco |
| 25 | Thomas Foket | Hậu vệ | Belgium |
| 28 | Enzo Sternal | Tiền vệ | France |
| 31 | Check Koité | Hậu vệ | Senegal |
| 40 | Adjani Mujangi Bia | Tiền vệ | Belgium |
| 41 | Joel Matadi | Hậu vệ | Belgium |
| 42 | Rami Lougmani | Tiền đạo | Morocco |
| 43 | Thomas Vervloet | Tiền vệ | Belgium |
| 44 | Mohamed Abdellaoui | Tiền vệ | Morocco |
| 45 | Joël Kana | Tiền vệ | DR Congo |
| 46 | Kylian Liema Olinga | Hậu vệ | Belgium |
| 48 | Ilyas Benktib | Tiền vệ | Belgium |
| 51 | Omar Sarr | Tiền vệ | Senegal |
| 52 | Gorak Ghale | Tiền vệ | Belgium |
| 52 | Elembe Djondo | Hậu vệ | Belgium |
| 56 | Mohamed Amine Mahroug | Hậu vệ | Morocco |
| 57 | Gassimou Sylla | Tiền đạo | Guinea |
| 58 | Milan Debast | Hậu vệ | Belgium |
| 60 | Dwight Ede Eriyo | Tiền đạo | Belgium |
| 63 | Timon Vanhoutte | Thủ môn | Belgium |
| 64 | Alexander De Ridder | Tiền vệ | Belgium |
| 65 | Ludovick Wola-Wetshay | Hậu vệ | DR Congo |
| 66 | Michiel Haentjens | Thủ môn | Belgium |
| 70 | Alexis Flips | Tiền vệ | France |
| 71 | Nunzio Engwanda | Hậu vệ | Belgium |
| 72 | Babatunde Akomolede | Hậu vệ | Nigeria |
| 76 | Terry Van De Ven | Tiền đạo | Belgium |
| 77 | Daan Gilis | Thủ môn | Belgium |
| 86 | Lander Gijsbers | Thủ môn | Belgium |
| 90 | Pape Aliya N'dao | Tiền đạo | Senegal |
| 94 | Willsem Boussaid | Tiền vệ | Algeria |
| 96 | Kamiel Timmermans | Thủ môn | Belgium |