
Aleksandar Šćekić
Tiền vệ trung tâm ·
FK Sutjeska Nikšić
Aleksandar Šćekić đang khoác áo đội nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Aleksandar Šćekić gia nhập FK Sutjeska Nikšić ngày 01/07/2025. Trong đội, anh nhận áo số 19. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 77 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- FK Sutjeska Nikšić
- Giải đấu
- Cúp C3 Châu Âu
- Số áo
- 19
- Gia nhập
- 01/07/2025
- Hợp đồng đến
- 1/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Aleksandar Šćekić
Aleksandar Šćekić là tiền vệ mang quốc tịch Montenegro và đang thuộc biên chế FK Sutjeska Nikšić. Hợp đồng với FK Sutjeska Nikšić được ghi nhận đến 01/06/2027. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là tiền vệ trung tâm.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 12/12/1991 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Montenegro
- Chiều cao
- 193 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 19
- CLB hiện tại
- FK Sutjeska Nikšić
- Hợp đồng đến
- 1/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Hành trình sự nghiệp của Aleksandar Šćekić
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Aleksandar Šćekić là 16/17 tại Gençlerbirliği. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 2 bàn và 103 trận có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Gençlerbirliği chiếm 44% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gençlerbirliği | 16/17 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 18 | 399 | 0 | 0 | 6,56 |
| Gençlerbirliği | 17/18 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 27 | 2012 | 2 | 1 | 6,68 |
| FK Partizan | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Partizan | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 299 | 0 | 0 | 6,60 |
| FK Partizan | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Partizan | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Zagłębie Lubin | 21/22 | VĐQG Ba Lan | 12 | 855 | 0 | 0 | 6,83 |
| FK Partizan | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Partizan | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 11 | 276 | 0 | 0 | 6,76 |
| FK Partizan | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Partizan | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Sutjeska Nikšić | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Sutjeska Nikšić | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Sutjeska Nikšić | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montenegro | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 109 | 0 | 0 | 6,50 |
| Montenegro | — | World Cup Qualification UEFA | 7 | 546 | 0 | 0 | 6,90 |
| Montenegro | 2016 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montenegro | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montenegro | 20/21 | UEFA Nations League | 5 | 179 | 0 | 0 | 6,73 |
| Montenegro | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 314 | 0 | 0 | 6,60 |
| Montenegro | 2018 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montenegro | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montenegro | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montenegro | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Sutjeska Nikšić | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Aleksandar Šćekić: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ngoài FK Sutjeska Nikšić, CLB hiện tại, hồ sơ của Aleksandar Šćekić còn ghi số liệu ở 3 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 01/07/2025, khi anh từ FK Partizan chuyển tới FK Sutjeska Nikšić theo dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 8 lần có tên trong danh sách thi đấu cho FK Sutjeska Nikšić. Trong đội hình FK Sutjeska Nikšić, anh khoác áo số 19, có hợp đồng tới 01/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2011, khi anh chuyển từ FK Berane sang FK Lovćen, năm anh bước sang tuổi 20. Gençlerbirliği đón anh ngày 19/07/2016 từ FK Bokelj Kotor. Ở đội này, hồ sơ ghi 2 bàn cùng 1 kiến tạo qua 45 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Gençlerbirliği tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ở mùa 16/17, năm anh bước sang tuổi 25. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 18 lần. Anh cập bến FK Partizan ngày 21/08/2018 từ Gençlerbirliği theo mức phí 100 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 38 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 2 bàn cùng 1 kiến tạo qua 4 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 103 trận nằm trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 40 trận cho Montenegro. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 17/18 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ cùng Gençlerbirliği, với 2 bàn và 1 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 26.
Chuyển nhượng và giá trị của Aleksandar Šćekić
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Aleksandar Šćekić rời FK Berane để tới FK Lovćen (01/01/2011). Tổng cộng có 12 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2011 | FK Berane | FK Lovćen | Không công bố |
| 30/6/2011 | FK Lovćen | FK Berane | Không công bố |
| 1/1/2013 | FK Berane | FK Jedinstvo Bijelo Polje | Không công bố |
| 30/6/2013 | FK Jedinstvo Bijelo Polje | FK Berane | Không công bố |
| 1/7/2013 | FK Berane | FK Bokelj Kotor | Không công bố |
| 19/7/2016 | FK Bokelj Kotor | Gençlerbirliği | Không công bố |
| 21/8/2018 | Gençlerbirliği | FK Partizan | 100 nghìn EUR |
| 22/1/2022 | FK Partizan | Zagłębie Lubin | Tự do |
| 14/7/2022 | Zagłębie Lubin | Dibba Al-Fujairah | Tự do |
| 5/1/2023 | Dibba Al-Fujairah | Hapoel Haifa | Không công bố |
| 1/7/2023 | Hapoel Haifa | FK Partizan | Tự do |
| 1/7/2025 | FK Partizan | FK Sutjeska Nikšić | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 24/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Aleksandar Šćekić
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Aleksandar Šćekić có 40 trận trong màu áo Montenegro.
Montenegro 40 trận 0 bàn Lần gần nhất: 20/11/2022
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Thống kê Aleksandar Šćekić mùa 26/27
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Aleksandar Šćekić
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 30-07 | ML Vitebsk | 1–2 | Không vào sân | — |
| 23-07 | ML Vitebsk | 3–0 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Aleksandar Šćekić
- Aleksandar Šćekić bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Aleksandar Šćekić 34 tuổi (sinh ngày 12/12/1991), cao 193 cm.
- Aleksandar Šćekić mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Aleksandar Šćekić mang quốc tịch Montenegro và từng khoác áo Montenegro.
- Aleksandar Šćekić đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- FK Sutjeska Nikšić là CLB hiện tại của Aleksandar Šćekić, mang áo số 19 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C3 Châu Âu · Lịch thi đấu FK Sutjeska Nikšić
Cập nhật lần cuối: 21:42 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.