Accrington Stanley
England
Thứ hạng Hạng Tư Anh
Accrington Stanley đang xếp thứ 19 trên tổng 24 đội tại Hạng Tư Anh, với 7 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Accrington Stanley thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Accrington Stanley hoà Swindon Town 1-1 trên sân khách. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Accrington Stanley đứng thứ mấy tại Hạng Tư Anh?
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Accrington Stanley. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 4 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm.
Vị trí Accrington Stanley so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Accrington Stanley tới Barnet ở ngôi đầu là 8 điểm. Shrewsbury Town đang hơn đội 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 24 đội.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Accrington Stanley
Trên hàng công Accrington Stanley, Charlie Caton là cái tên nổ súng nhiều nhất với 5 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 45% số bàn đội ghi được. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27.
Accrington Stanley: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Accrington Stanley là một đội bóng Anh. Khán đài này đã đứng đó từ năm 1968. Đội thường được gọi ngắn là Accrington.
Thành tích sân nhà và sân khách của Accrington Stanley
Accrington Stanley ghi 7 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 8 bàn. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Sức mạnh ghi bàn của Accrington Stanley
Số bàn thua của Accrington Stanley dừng ở 14 sau 8 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Accrington Stanley
Cheltenham Town là cái tên chờ Accrington Stanley ở vòng kế tiếp, ngày 3/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 5 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jon Kennedy | Thủ môn | England |
| 1 | Louie Moulden | Thủ môn | England |
| 2 | Donald Love | Hậu vệ | Scotland |
| 3 | Oliver Smith | Hậu vệ | England |
| 4 | Tom Moore | Hậu vệ | England |
| 5 | Farrend Rawson | Hậu vệ | England |
| 6 | Liam Coyle | Tiền vệ | Northern Ireland |
| 7 | Shaun Whalley | Tiền đạo | England |
| 8 | Conor Grant | Tiền vệ | England |
| 9 | Kelsey Mooney | Tiền đạo | England |
| 10 | Alex Henderson | Tiền vệ | England |
| 10 | Alex Henderson | Tiền vệ | England |
| 11 | Isaac Sinclair | Tiền vệ | England |
| 13 | Cole Stockton | Tiền đạo | England |
| 14 | Stefan Mols | Tiền vệ | Spain |
| 16 | Aidan Borland | Tiền vệ | Scotland |
| 17 | Devon Matthews | Hậu vệ | England |
| 18 | Charlie Caton | Tiền đạo | Wales |
| 20 | Charlie Brown | Tiền vệ | England |
| 21 | James Rogerson | Thủ môn | England |
| 22 | Joseph Anderson | Hậu vệ | England |
| 23 | Tyler Walton | Tiền đạo | England |
| 25 | Josh Smith | Hậu vệ | England |
| 25 | Joshua Smith | Hậu vệ | England |
| 27 | Joel Catesby | Tiền đạo | England |
| 28 | Seamus Conneely | Tiền vệ | Ireland |
| 30 | Charlie Warren | Tiền đạo | England |
| 33 | David Tutonda | Hậu vệ | DR Congo |
| 38 | Connor O'Brien | Tiền vệ | Ireland |
| 39 | Josh Woods | Tiền đạo | England |