Walsall
England
Thứ hạng Hạng Tư Anh
Walsall đang xếp thứ 5 trên tổng 24 đội tại Hạng Tư Anh, với 14 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 5
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Walsall
Walsall tích được 14 điểm sau 8 vòng tại Hạng Tư Anh. Thành tích mùa 26/27 là 3 thắng, 5 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.
Walsall hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Walsall nằm giữa York City và Grimsby Town. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm play-off thăng hạng. Cuộc đua diễn ra giữa 24 đội.
Số bàn thắng và bàn thua của Walsall
Số bàn thua của Walsall dừng ở 5 sau 8 trận. Chân sút của đội đang phí đi khoảng 0,5 bàn mỗi trận so với kỳ vọng. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,8 bàn mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Walsall
Ba trận gần nhất của Walsall: hoà Tranmere Rovers 1-1, thắng Port Vale 2-0 và hoà Rochdale 0-0. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Walsall
Aaron Pressley là người ghi nhiều bàn nhất cho Walsall mùa 26/27 với 4 bàn. Số lần góp mặt là 7 trận. Một mình anh đóng góp khoảng 36% số bàn đội ghi được.
Walsall: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Walsall là một đội bóng Anh. Đội thuộc làng bóng đá Anh. Sức chứa của sân là 11.300 chỗ.
Walsall trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Walsall 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 2 bàn. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 3 bàn.
Trận kế tiếp của Walsall
Ngày 10/10/2026, Walsall bước vào cuộc đấu với Fleetwood Town. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jed Ward | Thủ môn | England |
| 2 | Rico Browne | Hậu vệ | Saint Kitts and Nevis |
| 3 | Mason Hancock | Hậu vệ | England |
| 4 | James Connolly | Hậu vệ | Wales |
| 5 | Harrison Burke | Hậu vệ | England |
| 6 | Sven Sprangler | Tiền vệ | Austria |
| 7 | Tai Sodje | Tiền đạo | England |
| 7 | Taione Richard Evumena Sodje | Tiền đạo | England |
| 8 | Charlie Crew | Tiền vệ | Wales |
| 9 | Andy Dallas | Tiền đạo | Scotland |
| 10 | Lewis Simper | Tiền vệ | England |
| 11 | Reece Smith | Tiền vệ | England |
| 14 | Antony Evans | Tiền vệ | England |
| 15 | Isaac Moore | Tiền vệ | England |
| 16 | Ronan Maher | Tiền vệ | Ireland |
| 17 | Courtney Clarke | Tiền vệ | Jamaica |
| 19 | Aaron Pressley | Tiền đạo | Scotland |
| 20 | Roman Dixon | Hậu vệ | England |
| 21 | Jenson Kilroy | Thủ môn | England |
| 22 | Elicha Ahui | Hậu vệ | England |
| 23 | Alex Pattison | Tiền vệ | England |
| 24 | Harry Williams | Hậu vệ | England |
| 24 | Harry Williams | Hậu vệ | England |
| 25 | Declan Skura | Hậu vệ | England |
| 26 | Ryan Leak | Hậu vệ | Wales |
| 29 | James Furlong | Tiền vệ | Ireland |
| 31 | Tom Wooster | Thủ môn | England |
| 37 | Albert Adomah | Tiền đạo | Ghana |
| 46 | Andrew Harris | Tiền vệ | |
| 56 | Jaden Kandemiri | Hậu vệ | |
| 57 | Ryan Sjoerdsma | Tiền vệ | England |