Cheltenham Town
England
Thứ hạng Hạng Tư Anh
Cheltenham Town đang xếp thứ 2 trên tổng 24 đội tại Hạng Tư Anh, với 15 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Cheltenham Town đứng thứ mấy tại Hạng Tư Anh?
Cheltenham Town đang bám sát nhóm dẫn đầu Hạng Tư Anh với 15 điểm. Giải quy tụ 24 đội ở nhóm này. Đội có 4 thắng, 3 hoà và 1 thua.
Cheltenham Town hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Cheltenham Town và Bristol Rovers đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Bảng đấu có tất cả 24 đội. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm thăng hạng.
Mạch trận hiện thời của Cheltenham Town
Hai vòng vừa rồi, Cheltenham Town thắng Chesterfield 2-1 và hoà Colchester United 1-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Hàng công và hàng thủ Cheltenham Town
Số bàn thua của Cheltenham Town dừng ở 12 sau 8 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 17. Hiệu suất dứt điểm đang vượt kỳ vọng chừng 0,8 bàn mỗi trận.
Cheltenham Town trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Cheltenham Town 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 6 bàn.
Chân sút chủ lực của Cheltenham Town
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Cheltenham Town là Charlie McCann với 7 pha lập công. Chân sút này có 8 lần được đăng ký thi đấu. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 44%.
Cheltenham Town là đội bóng nước nào?
Cheltenham Town là một đội bóng Anh. Sân mở cửa lần đầu năm 1932. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Cheltenham.
Cheltenham Town gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp tại Hạng Tư Anh, Cheltenham Town gặp Accrington Stanley trên sân khách ngày 3/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 6 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Joe Day | Thủ môn | England |
| 3 | Jonathan Tomkinson | Hậu vệ | USA |
| 4 | Joseph Tomlinson | Tiền vệ | England |
| 5 | Robbie Cundy | Hậu vệ | England |
| 6 | James Wilson | Hậu vệ | Wales |
| 7 | Ben Stevenson | Tiền vệ | England |
| 8 | Charlie McCann | Tiền vệ | Northern Ireland |
| 9 | Kirsten Otchere | Tiền đạo | England |
| 10 | George Miller | Tiền đạo | England |
| 11 | Jake Bickerstaff | Tiền đạo | England |
| 14 | Ryan Broom | Tiền vệ | Wales |
| 17 | Shaun McWilliams | Tiền vệ | England |
| 18 | Andreas Weimann | Tiền đạo | Austria |
| 19 | Jake Evans | Tiền đạo | England |
| 20 | Favour Onukwuli | Tiền đạo | England |
| 21 | George Nurse | Hậu vệ | England |
| 23 | Wyll Stanway | Thủ môn | England |
| 25 | Pierce Sweeney | Hậu vệ | Ireland |
| 26 | Jordan Shipley | Tiền vệ | England |
| 31 | Mamadou Diallo | Thủ môn | England |
| 32 | Sopuruchukwu Obieri | Tiền đạo | England |
| 33 | Freddie Willcox | Tiền vệ | England |
| 34 | Harry Tustin | Tiền vệ | England |
| 35 | Mark Barber | Hậu vệ | England |
| 36 | Archie Hill | Tiền đạo | England |
| 37 | George Mcnamme | Tiền vệ | England |
| 38 | Jack Robinson | Tiền vệ | |
| 39 | Noah Carter | Tiền vệ | |
| 40 | Ryan Todd | Tiền đạo | |
| 41 | Ethan Hardy | Hậu vệ | England |