Logo Đội tuyển Estonia

Đội tuyển Estonia

Đội tuyển bóng đá quốc gia

Thứ hạng UEFA Nations League Bảng 4

Estonia đang xếp thứ 2 trên tổng 4 đội tại UEFA Nations League, với 1 điểm sau 1 trận.

Thắng
0
Hoà
1
Thua
0
Bàn thắng
1
Bàn thua
1
Hiệu số
0
Xem bảng xếp hạng đầy đủ UEFA Nations League →

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 4, 30/09 UEFA Nations League

01:45
Logo Bulgaria Bulgaria
Logo Estonia Estonia
--

Thứ 7, 03/10 UEFA Nations League

23:00
Logo Estonia Estonia
Logo Luxembourg Luxembourg
--

Thứ 4, 07/10 UEFA Nations League

01:45
Logo Estonia Estonia
Logo Iceland Iceland
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 UEFA Nations League

FT
Logo Iceland Iceland
Logo Estonia Estonia
1 1

Estonia là đội bóng nước nào?

A. Le Coq Arena, sân nhà của Estonia, chứa được 14.405 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là EST. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 14.405 vé.

Thành tích mùa 20/21 của Estonia

Estonia đang đứng thứ 4 trong số 5 đội. Thành tích mùa 20/21 là 1 thắng, 1 hoà và 6 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,5 điểm.

Estonia đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Estonia nằm giữa Israel và Moldova. Đội đầu bảng Na Uy đang hơn 20 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 5 đội.

Số bàn thắng và bàn thua của Estonia

Cán cân bàn thắng bại của Estonia đang là −13. Đội đang có hiệu số −13.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí
- Sander Alamaa Tiền đạo
1 Karl Hein Thủ môn
2 Märten Kuusk Hậu vệ
3 Maksim Paskotši Hậu vệ
3 Mihhail Kolobov Hậu vệ
4 Mattias Käit Tiền vệ
4 Kristofer Käit Tiền vệ
5 Rocco Shein Tiền vệ
5 Erko Tõugjas Hậu vệ
6 Rasmus Peetson Hậu vệ
7 Robi Saarma Tiền vệ
8 Henri Anier Tiền đạo
8 Markus Soomets Tiền vệ
9 Karel Mustmaa Tiền đạo
9 I. Yakovlev Tiền đạo
10 Kevor Palumets Tiền vệ
11 Mihkel Ainsalu Tiền đạo
11 Mark Lepik Tiền đạo
12 Matvei Igonen Thủ môn
12 Henri Perk Thủ môn
13 Joseph Saliste Hậu vệ
14 Patrik Kristal Tiền vệ
15 Rauno Sappinen Tiền đạo
15 Maksimilian Skvortsov Tiền vệ
16 Alex Tamm Tiền đạo
16 Tony Varjund Tiền đạo
17 Vladislav Kreida Tiền vệ
17 Martin Miller Tiền vệ
18 Karol Mets Hậu vệ
18 Tanel Tammik Hậu vệ
19 Michael Schjønning-Larsen Hậu vệ
19 Kristo Hussar Hậu vệ
20 Markus Poom Tiền vệ
21 Mattias Männilaan Tiền đạo
22 Kaur Kivila Thủ môn
22 Karl Vallner Thủ môn
23 Frank Liivak Tiền vệ
23 Vlasiy Sinyavskiy Tiền vệ