
Matvei Igonen
Thủ môn ·
Degerfors IF
Matvei Igonen đang khoác áo đội nào?
Matvei Igonen đang khoác áo Degerfors IF ở vị trí thủ môn, gia nhập ngày 17/07/2025. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 31/12/2027. Trong đội, anh nhận áo số 38.
- Câu lạc bộ
- Degerfors IF
- Giải đấu
- VĐQG Thuỵ Điển
- Số áo
- 38
- Gia nhập
- 17/07/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Matvei Igonen thi đấu ra sao mùa 2026?
22 trận mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển mang về cho Matvei Igonen 76 pha cứu thua sau 1980 phút. Mùa này anh bị phạt 2 thẻ vàng. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,81.
- 22 Trận
- 1980 Phút
- 76 Cứu thua
- 34 Thủng lưới
- 2 Thẻ vàng
- 6,81 Điểm trung bình
Matvei Igonen: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Matvei Igonen là thủ môn mang quốc tịch Estonia và đang thuộc biên chế Degerfors IF. Matvei Igonen sinh ngày 02/10/1996, hiện 29 tuổi. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 189 cm.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 2/10/1996 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Estonia
- Chiều cao
- 189 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 38
- CLB hiện tại
- Degerfors IF
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Phong độ Matvei Igonen các trận vừa qua
Matvei Igonen chơi từ 60 phút trở lên ở 5 trong 5 trận ra sân gần nhất. Điểm trung bình của quãng này là 7,34.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Hammarby IF | 0–1 | 90 | 7,9 |
| 14-09 | IK Sirius | 2–0 | 90 | 8,3 |
| 05-09 | Halmstads BK | 2–0 | 90 | 6,9 |
| 29-08 | IF Elfsborg | 2–0 | 90 | 7,0 |
| 23-08 | IF Brommapojkarna | 2–0 | 90 | 6,6 |
Thống kê sự nghiệp Matvei Igonen
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Matvei Igonen có tên trong danh sách thi đấu 174 lần cho 6 đội bóng. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 16/17 tại FC Infonet Tallinn. Riêng Botev Plovdiv chiếm 32% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Degerfors IF | 2026 | VĐQG Thuỵ Điển | 20 | 1800 | 0 | 1 | 6,68 |
| FC Infonet Tallinn | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lillestrøm SK | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Flora Tallinn | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Flora Tallinn | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Flora Tallinn | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Botev Plovdiv | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Botev Plovdiv | 24/25 | VĐQG Bulgaria | 34 | 360 | 0 | 0 | 6,50 |
| Botev Plovdiv | 23/24 | VĐQG Bulgaria | 15 | 630 | 0 | 0 | 6,59 |
| FK Hebar Pazardzhik | 23/24 | VĐQG Bulgaria | 17 | 1350 | 0 | 0 | 7,25 |
| Flora Tallinn | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Flora Tallinn | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Infonet Tallinn | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Flora Tallinn | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 540 | 0 | 0 | 7,18 |
| Botev Plovdiv | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Degerfors IF | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Estonia | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Estonia | — | World Cup Qualification UEFA | 7 | 270 | 0 | 0 | 6,67 |
| Estonia | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 7 | 135 | 0 | 0 | 7,50 |
| Estonia | 18/19 | UEFA Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Estonia | 20/21 | UEFA Nations League | 6 | 180 | 0 | 0 | 6,75 |
| Estonia | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Estonia | 24/25 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Estonia | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Estonia | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Estonia | 2021 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Estonia | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Estonia | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Estonia | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| Estonia | 2025 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lillestrøm SK | 2018 | VĐQG Na Uy | 27 | 450 | 0 | 0 | 6,82 |
| Lillestrøm SK | 2019 | VĐQG Na Uy | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| Degerfors IF | 2025 | VĐQG Thuỵ Điển | 15 | 1349 | 0 | 0 | 6,93 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Matvei Igonen qua từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Matvei Igonen thuộc biên chế Degerfors IF, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 5 câu lạc bộ khác. Anh đến Degerfors IF ngày 17/07/2025 từ Botev Plovdiv theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển ghi nhận anh ra sân 22 trận với 76 pha cứu thua. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 kiến tạo sau 35 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Degerfors IF. Trong đội hình Degerfors IF, anh khoác áo số 38, có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2012, lúc anh gia nhập FC Infonet Tallinn, năm anh bước sang tuổi 16. Hồ sơ ghi cho anh 4 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Infonet Tallinn. Số liệu ở đội này trải từ mùa 16/17 đến mùa 17/18. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về FC Infonet Tallinn tại Cúp C2 Châu Âu ở mùa 16/17, năm anh bước sang tuổi 20. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Anh cập bến Botev Plovdiv ngày 27/01/2024 từ FK Hebar Pazardzhik theo mức phí 50 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 55 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển cùng Degerfors IF, với 1 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 30 tuổi. Tính trên 6 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 1 kiến tạo. Cùng quãng đó là 174 trận có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 49 trận cho Estonia.
Matvei Igonen chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Matvei Igonen được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 435 nghìn EUR khi đang ở Degerfors IF (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Botev Plovdiv, 50 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2012 | — | FC Infonet Tallinn | Không công bố |
| 12/1/2018 | FC Infonet Tallinn | Lillestrøm SK | Tự do |
| 1/7/2019 | Lillestrøm SK | Flora Tallinn | Cho mượn |
| 31/12/2019 | Flora Tallinn | Lillestrøm SK | Cho mượn |
| 22/7/2020 | Lillestrøm SK | Flora Tallinn | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2022 | Flora Tallinn | Podbeskidzie Bielsko-Biała | Tự do |
| 10/7/2023 | Podbeskidzie Bielsko-Biała | FK Hebar Pazardzhik | Tự do |
| 27/1/2024 | FK Hebar Pazardzhik | Botev Plovdiv | 50 nghìn EUR |
| 17/7/2025 | Botev Plovdiv | Degerfors IF | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Matvei Igonen
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Matvei Igonen có 49 trận trong màu áo Estonia.
Estonia 49 trận 0 bàn Lần gần nhất: 14/10/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Matvei Igonen
- Matvei Igonen bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Matvei Igonen 29 tuổi (sinh ngày 02/10/1996), cao 189 cm.
- Matvei Igonen bắt bao nhiêu trận mùa 2026?
- Ở mùa 2026, Matvei Igonen bắt 22 trận với 76 pha cứu thua và để thủng lưới 34 bàn.
- Matvei Igonen đang khoác áo đội bóng nào?
- Matvei Igonen hiện khoác áo Degerfors IF, mang áo số 38 và chơi ở vị trí thủ môn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Điển · Lịch thi đấu Degerfors IF
Cập nhật lần cuối: 13:02 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.