Logo Degerfors IF

Degerfors IF

Sweden

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10

VĐQG Thuỵ Điển

22:30
Mjällby AIF
Degerfors IF
--

Thứ 3, 20/10

VĐQG Thuỵ Điển

00:00
Degerfors IF
Kalmar FF
--

Thứ 7, 24/10

VĐQG Thuỵ Điển

20:00
BK Häcken
Degerfors IF
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09

VĐQG Thuỵ Điển

FT
Degerfors IF
Hammarby IF
0 1

Thứ 3, 15/09

VĐQG Thuỵ Điển

FT
IK Sirius
Degerfors IF
2 0

Thứ 7, 05/09

VĐQG Thuỵ Điển

FT
Degerfors IF
Halmstads BK
2 0

Thứ 7, 29/08

VĐQG Thuỵ Điển

FT
IF Elfsborg
Degerfors IF
2 0

Degerfors IF đứng thứ mấy tại VĐQG Thuỵ Điển?

Degerfors IF đang ở nhóm play-off trụ hạng với 19 điểm. Thành tích mùa 2026 là 5 thắng, 4 hoà và 13 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,9 điểm.

Cuộc đua quanh vị trí của Degerfors IF

Khoảng cách từ Degerfors IF tới IK Sirius ở ngôi đầu là 32 điểm. Örgryte IS bám sát với khoảng cách 4 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm play-off trụ hạng.

Kết quả các trận gần nhất của Degerfors IF

Lần ra sân gần đây nhất đưa Degerfors IF tới kết quả thua Hammarby IF 0-1. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 4 trận đội không tìm được đường vào lưới.

Khác biệt sân bãi của Degerfors IF

Thành tích hai sân của Degerfors IF là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 11 bàn và nhận 15 bàn. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 19 bàn.

Degerfors IF: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Degerfors IF là một đội bóng Thụy Điển. Sân chơi của đội nằm ở Thụy Điển. Sức chứa của sân là 7.500 chỗ.

Người ghi bàn nhiều nhất Degerfors IF mùa 2026

Người lập công nhiều nhất trong màu áo Degerfors IF là Dijan Vukojevic với 4 pha lập công. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo. Số lần góp mặt là 22 trận.

Hàng công và hàng thủ Degerfors IF

Degerfors IF ghi 19 bàn và để thủng lưới 34 bàn mùa 2026. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −15.

Đối thủ kế tiếp của Degerfors IF

Đối thủ kế tiếp của Degerfors IF tại VĐQG Thuỵ Điển là Mjällby AIF, đá ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 15 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Wille Jakobsson Thủ môn Sweden
2 Ahmad Faqa Hậu vệ Syria
3 Nikolai Skuseth Hậu vệ Norway
4 Kazper Karlsson Tiền vệ Sweden
5 Juhani Pikkarainen Hậu vệ Finland
6 Daniel Sundgren Hậu vệ Sweden
7 Sebastian Ohlsson Hậu vệ Sweden
8 Bilal Hussein Tiền vệ Sweden
9 Karim Boutera Tiền đạo France
10 Noel Milleskog Tiền vệ Sweden
11 Dijan Vukojevic Tiền đạo Sweden
13 Yiriyon Gideon Tiền vệ Ghana
14 Ludvig Fritzson Tiền đạo Sweden
15 Nasiru Moro Hậu vệ Ghana
16 Sebastian Ohlsson Hậu vệ Sweden
17 Arman Taranis Tiền đạo Denmark
18 Samba Diatara Hậu vệ Senegal
20 Elias Barsoum Tiền vệ Sweden
21 Alexander Berisson Tiền vệ Sweden
22 Nahom Girmai Tiền vệ Eritrea
23 Robin Dzabic Tiền vệ Sweden
28 Jesús Hernández Hậu vệ Spain
30 Filip Tärnler Tiền vệ Sweden
38 Matvei Igonen Thủ môn Estonia