Independiente
Argentina
Thứ hạng VĐQG Argentina Bảng Group A
Independiente đang xếp thứ 6 trên tổng 14 đội tại VĐQG Argentina, với 23 điểm sau 14 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 5
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Independiente
Independiente là một đội bóng Argentina. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là IND. Sức chứa của sân là 52.364 chỗ.
Independiente trên bảng xếp hạng
Independiente đang đứng thứ 5 trong số 15 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 6 hoà và 4 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Independiente
Independiente khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Union Santa Fe 2-1, hoà San Lorenzo 1-1 và thắng Central Cordoba de Santiago 1-0. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Independiente ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Independiente ghi 1,5 bàn và nhận 1,3 bàn. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10. Hiệu số bàn thắng bại là +4.
Vị trí Independiente so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Independiente tới Estudiantes L.P. ở ngôi đầu là 7 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 15 đội. Talleres Cordoba đang hơn đội 2 điểm.
Independiente trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Independiente 5 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 18 bàn và nhận 17 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 17 bàn ghi và 14 bàn thua.
Lịch thi đấu sắp tới của Independiente
Ngày 3/10/2026, Independiente bước vào cuộc đấu với Instituto Cordoba. Còn 4 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Blázquez | Goalkeeper | |
| 2 | F. Calderón | Defender | |
| 3 | J. De Irastorza | Defender | |
| 4 | S. Arias | Defender | |
| 6 | E. Ávila | Attacker | |
| 7 | S. Montiel | Attacker | |
| 8 | M. Meza | Midfielder | |
| 9 | I. Morales | Attacker | |
| 10 | L. Cabral | Midfielder | |
| 13 | J. Fedorco | Defender | |
| 14 | Lautaro Millán | Midfielder | |
| 15 | I. Machuca | Attacker | |
| 16 | M. Perez | Midfielder | |
| 19 | M. Abaldo | Attacker | |
| 20 | S. Bodnar | Midfielder | |
| 20 | Facundo Cruz | Midfielder | |
| 21 | F. Closter | Defender | |
| 22 | F. Zabala | Defender | |
| 23 | I. Marcone | Midfielder | |
| 24 | J. Palais | Attacker | |
| 25 | N. Junco | Attacker | |
| 29 | L. Godoy | Defender | |
| 30 | T. Parmo | Midfielder | |
| 32 | D. Martínez | Midfielder | |
| 33 | R. Rey | Goalkeeper | |
| 34 | F. Tempone | Attacker | |
| 35 | J. Arrayago | Defender | |
| 36 | S. Valdez | Defender | |
| 37 | J. Medina | Midfielder | |
| 38 | L. Barros | Defender | |
| 40 | J. Velardez | Midfielder | |
| 77 | S. Mele | Goalkeeper |