Inter Miami
USA
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Inter Miami đang xếp thứ 2 trên tổng 4 đội, với 5 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Inter Miami tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Inter Miami dừng ở 48 sau 26 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10.
Inter Miami đang đứng thứ mấy?
Inter Miami có 46 điểm sau 26 vòng. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 12 thắng, 10 hoà và 4 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Inter Miami
Inter Miami đang hơn Charlotte 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 15 đội. Ngôi đầu của Nashville SC còn xa 14 điểm.
Hồ sơ đội bóng Inter Miami
Chase Stadium, sân nhà của Inter Miami, chứa được 21.550 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 21.550 vé.
Đối thủ kế tiếp của Inter Miami
New England Revolution là cái tên chờ Inter Miami ở vòng kế tiếp, ngày 2/11/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | G. Luján | Hậu vệ | |
| 3 | Reguilón | Hậu vệ | Spain |
| 4 | Facundo Mura | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Casemiro | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Rodrigo De Paul | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | T. Segovia | Tiền vệ | |
| 9 | Luis Suárez | Tiền đạo | Uruguay |
| 10 | Lionel Messi | Tiền đạo | Argentina |
| 13 | L. Barraza | Thủ môn | |
| 15 | F. Caicedo | Hậu vệ | |
| 16 | Micael | Hậu vệ | |
| 17 | I. Fray | Hậu vệ | |
| 19 | Germán Berterame | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | S. Morales | Tiền vệ | |
| 21 | T. Allende | Tiền đạo | |
| 22 | D. Ayala | Tiền vệ | |
| 24 | Mateo Silvetti | Tiền đạo | |
| 34 | R. Ríos Novo | Thủ môn | |
| 37 | M. Falcón | Hậu vệ | |
| 37 | Ramon Riquelme | Tiền đạo | |
| 42 | Y. Bright | Tiền vệ | |
| 52 | D. Rey | Tiền đạo | |
| 54 | L. Delinois | Tiền đạo | |
| 55 | Ian Urkidi | Tiền vệ | |
| 56 | Daniel Pinter | Tiền đạo | |
| 59 | P. Plambeck | Tiền vệ | |
| 70 | D. Sumalla | Hậu vệ | |
| 76 | Ezequiel Abadia-Reda | Hậu vệ | |
| 80 | M. Galarza | Tiền vệ | |
| 88 | A. Shaw | Tiền vệ | |
| 97 | D. St. Clair | Thủ môn |