Logo Inter Miami

Inter Miami

USA

Thứ hạng hiện tại Bảng A

Inter Miami đang xếp thứ 2 trên tổng 4 đội, với 5 điểm sau 3 trận.

Thắng
1
Hoà
2
Thua
0
Bàn thắng
4
Bàn thua
3
Hiệu số
+1

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Nhà nghề Mỹ MLS

06:30
Inter Miami CF
DC United
--

Thứ 5, 15/10 Nhà nghề Mỹ MLS

06:30
Inter Miami CF
New York City FC
--

CN, 18/10 Nhà nghề Mỹ MLS

06:30
Atlanta United
Inter Miami CF
--

CN, 25/10 Nhà nghề Mỹ MLS

04:30
New York Red Bulls
Inter Miami CF
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 28/09 Nhà nghề Mỹ MLS

FT
Columbus Crew
Inter Miami CF
2 1

Thứ 2, 21/09 Nhà nghề Mỹ MLS

FT
Inter Miami CF
San Diego FC
2 2

Thứ 5, 17/09 Campeones Cup

FT
Inter Miami
Cruz Azul
2 0

CN, 13/09 Nhà nghề Mỹ MLS

FT
Inter Miami CF
Nashville SC
2 2

Thứ 5, 10/09 Nhà nghề Mỹ MLS

FT
Chicago Fire
Inter Miami CF
1 1

CN, 06/09 Nhà nghề Mỹ MLS

FT
Inter Miami CF
Atlanta United
2 2

CN, 30/08 Nhà nghề Mỹ MLS

FT
Inter Miami CF
CF Montréal
7 1

Inter Miami tấn công, phòng ngự ra sao?

Số bàn thua của Inter Miami dừng ở 48 sau 26 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10.

Inter Miami đang đứng thứ mấy?

Inter Miami có 46 điểm sau 26 vòng. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 12 thắng, 10 hoà và 4 thua.

Cuộc đua quanh vị trí của Inter Miami

Inter Miami đang hơn Charlotte 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 15 đội. Ngôi đầu của Nashville SC còn xa 14 điểm.

Hồ sơ đội bóng Inter Miami

Chase Stadium, sân nhà của Inter Miami, chứa được 21.550 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 21.550 vé.

Đối thủ kế tiếp của Inter Miami

New England Revolution là cái tên chờ Inter Miami ở vòng kế tiếp, ngày 2/11/2026. Đây là một chuyến làm khách.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 G. Luján Hậu vệ
3 Reguilón Hậu vệ Spain
4 Facundo Mura Hậu vệ Argentina
5 Casemiro Hậu vệ Brazil
7 Rodrigo De Paul Tiền vệ Argentina
8 T. Segovia Tiền vệ
9 Luis Suárez Tiền đạo Uruguay
10 Lionel Messi Tiền đạo Argentina
13 L. Barraza Thủ môn
15 F. Caicedo Hậu vệ
16 Micael Hậu vệ
17 I. Fray Hậu vệ
19 Germán Berterame Tiền đạo Argentina
20 S. Morales Tiền vệ
21 T. Allende Tiền đạo
22 D. Ayala Tiền vệ
24 Mateo Silvetti Tiền đạo
34 R. Ríos Novo Thủ môn
37 M. Falcón Hậu vệ
37 Ramon Riquelme Tiền đạo
42 Y. Bright Tiền vệ
52 D. Rey Tiền đạo
54 L. Delinois Tiền đạo
55 Ian Urkidi Tiền vệ
56 Daniel Pinter Tiền đạo
59 P. Plambeck Tiền vệ
70 D. Sumalla Hậu vệ
76 Ezequiel Abadia-Reda Hậu vệ
80 M. Galarza Tiền vệ
88 A. Shaw Tiền vệ
97 D. St. Clair Thủ môn