Vancouver Whitecaps
Canada
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vancouver Whitecaps tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Vancouver Whitecaps đứng thứ 2 tại Nhà nghề Mỹ MLS với 2,2 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +33. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm.
Thành tích mùa 2026 của Vancouver Whitecaps
Ít đội tại Nhà nghề Mỹ MLS giữ sạch khung thành tốt như Vancouver Whitecaps. Cụ thể là 15 thắng, 4 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của Vancouver Whitecaps
Hai vòng vừa rồi, Vancouver Whitecaps thắng Real Salt Lake 3-0 và thua Austin FC 1-2. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
Vancouver Whitecaps mạnh hơn ở sân nào?
Vancouver Whitecaps nhận 11 bàn ở sân nhà và 12 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 32 bàn thắng và 11 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 24 bàn thắng và 12 bàn thua.
Giới thiệu Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps góp mặt tại Nhà nghề Mỹ MLS mùa 2026. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Vancouver. Đây là một đại diện của bóng đá Canada.
Người ghi bàn nhiều nhất Vancouver Whitecaps mùa 2026
Trên hàng công Vancouver Whitecaps, Brian White là cái tên nổ súng nhiều nhất với 16 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 29% số bàn của toàn đội. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo.
Khoảng cách của Vancouver Whitecaps với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Vancouver Whitecaps tới Nashville SC ở ngôi đầu là 8 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 30 đội. Ngay sau lưng là Inter Miami CF, kém 3 điểm.
Vancouver Whitecaps gặp ai ở vòng tới?
Vancouver Whitecaps sẽ tiếp DC United vào ngày 27/9/2026. Địa điểm là sân BC Place.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Yohei Takaoka | Thủ môn | Japan |
| 2 | Mathías Laborda | Hậu vệ | Uruguay |
| 3 | Sam Adekugbe | Hậu vệ | Canada |
| 4 | Ranko Veselinović | Hậu vệ | Serbia |
| 6 | Ralph Priso | Hậu vệ | Canada |
| 7 | Cheick Tidiane Sabaly | Tiền đạo | Senegal |
| 8 | Oliver Larraz | Tiền vệ | USA |
| 11 | Emmanuel Sabbi | Tiền vệ | USA |
| 12 | Belal Halbouni | Hậu vệ | Syria |
| 13 | Thomas Müller | Tiền vệ | Germany |
| 14 | Bruno Quiñonez | Tiền vệ | Ecuador |
| 15 | Sebastián Ramírez | Tiền vệ | Colombia |
| 17 | Kenji Cabrera | Tiền vệ | Peru |
| 18 | Édier Ocampo | Hậu vệ | Colombia |
| 19 | Rayan Elloumi | Tiền đạo | Tunisia |
| 20 | Andrés Cubas | Tiền vệ | Paraguay |
| 20 | Kwasi Poku | Tiền đạo | Canada |
| 23 | Aleksa Cvetković | Tiền vệ | Serbia |
| 24 | Brian White | Tiền đạo | USA |
| 25 | Ryan Gauld | Tiền vệ | Scotland |
| 28 | Tate Johnson | Hậu vệ | USA |
| 29 | Mihail Gherasimencov | Hậu vệ | Moldova |
| 30 | Adrian Zendejas | Thủ môn | USA |
| 32 | Isaac Boehmer | Thủ môn | Canada |
| 33 | Tristan Blackmon | Hậu vệ | USA |
| 41 | Nikola Djordjevic | Hậu vệ | USA |
| 59 | Jeevan Badwal | Tiền vệ | Canada |
| 70 | Rui Modesto | Tiền vệ | Angola |
| 77 | Yadaly Diaby | Tiền đạo | Guinea |