
Thomas Müller
Tiền vệ tấn công ·
Vancouver Whitecaps
Chấn thương: Knock Injury · Dự kiến trở lại: 10/10/2026
Chặng đường sự nghiệp Thomas Müller
Số liệu theo mùa của Thomas Müller bắt đầu từ mùa 11/12 cùng FC Bayern München, năm anh tròn 22 tuổi. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2008, lúc anh từ FC Bayern München U19 chuyển tới Bayern München II, năm anh bước sang tuổi 19. Ngày 01/07/2009, anh chuyển từ Bayern München II sang FC Bayern München. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 200 bàn cùng 171 kiến tạo sau 655 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Bayern München. Mùa 11/12 tại Cúp C1 Châu Âu ghi nhận anh có 2 bàn và 1 kiến tạo.
Gộp 2 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 216 bàn và 179 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 689 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 19/20 tại Bundesliga trong màu áo FC Bayern München, khi anh có 8 bàn và 21 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 30. Chặng hiện tại gắn với Vancouver Whitecaps, nơi anh đến ngày 06/08/2025 từ FC Bayern München dưới dạng tự do. Ở mùa 2026 tại Nhà nghề Mỹ MLS, anh ghi 8 bàn sau 21 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 16 bàn và 8 kiến tạo sau 34 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Vancouver Whitecaps. Tại Vancouver Whitecaps, anh mang áo số 13 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Sự nghiệp thi đấu của Thomas Müller qua các mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Thomas Müller là 11/12 tại FC Bayern München. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 216 bàn và 689 trận có tên trong danh sách thi đấu. 95% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở FC Bayern München.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Bayern München | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 14 | 384 | 3 | 1 | 7,05 |
| FC Bayern München | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 439 | 1 | 1 | 7,12 |
| FC Bayern München | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 363 | 1 | 0 | 6,88 |
| FC Bayern München | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 778 | 4 | 4 | 7,29 |
| FC Bayern München | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 631 | 2 | 1 | 7,12 |
| FC Bayern München | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 714 | 4 | 2 | 7,14 |
| FC Bayern München | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 353 | 0 | 1 | 6,80 |
| FC Bayern München | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 734 | 3 | 2 | 7,16 |
| FC Bayern München | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 462 | 3 | 0 | 6,84 |
| FC Bayern München | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 926 | 8 | 2 | 7,10 |
| FC Bayern München | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 777 | 7 | 3 | 7,40 |
| FC Bayern München | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 708 | 5 | 1 | 7,14 |
| FC Bayern München | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 1047 | 8 | 2 | 7,20 |
| FC Bayern München | 11/12 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 538 | 2 | 1 | 6,98 |
| FC Bayern München | 24/25 | Bundesliga | 34 | 1255 | 1 | 4 | 6,88 |
| FC Bayern München | 23/24 | Bundesliga | 34 | 1680 | 5 | 9 | 7,22 |
| FC Bayern München | 22/23 | Bundesliga | 27 | 1675 | 7 | 8 | 7,19 |
| FC Bayern München | 21/22 | Bundesliga | 32 | 2577 | 8 | 18 | 7,33 |
| FC Bayern München | 20/21 | Bundesliga | 32 | 2682 | 11 | 18 | 7,40 |
| FC Bayern München | 19/20 | Bundesliga | 33 | 2259 | 8 | 21 | 7,48 |
| FC Bayern München | 18/19 | Bundesliga | 34 | 2385 | 6 | 9 | 7,26 |
| FC Bayern München | 17/18 | Bundesliga | 30 | 1964 | 8 | 14 | 7,31 |
| FC Bayern München | 16/17 | Bundesliga | 31 | 2265 | 5 | 12 | 7,16 |
| FC Bayern München | 15/16 | Bundesliga | 34 | 2344 | 20 | 4 | 7,38 |
| FC Bayern München | 14/15 | Bundesliga | 33 | 2406 | 13 | 8 | — |
| FC Bayern München | 13/14 | Bundesliga | 33 | 2165 | 12 | 4 | — |
| FC Bayern München | 12/13 | Bundesliga | 30 | 2076 | 13 | 1 | 6,70 |
| FC Bayern München | 11/12 | Bundesliga | 25 | 1928 | 5 | 6 | — |
| Germany | 2014 | World Cup 2026 | 7 | 682 | 5 | 3 | 7,74 |
| Germany | 2018 | World Cup 2026 | 3 | 207 | 0 | 0 | 7,20 |
| Germany | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 203 | 0 | 0 | 6,90 |
| FC Bayern München | — | UEFA Super Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Bayern München | — | UEFA Super Cup | 1 | 120 | 0 | 0 | 8,00 |
| Vancouver Whitecaps | 2025 | Nhà nghề Mỹ MLS | 12 | 958 | 8 | 3 | 7,82 |
| Vancouver Whitecaps | 2026 | Nhà nghề Mỹ MLS | 22 | 1553 | 8 | 5 | 7,39 |
| Vancouver Whitecaps | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 288 | 3 | 6 | 7,62 |
| Germany | — | World Cup Qualification UEFA | 4 | 253 | 3 | 3 | 8,18 |
| Germany | 2012 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2013 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2014 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| Germany | 2015 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2016 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 1 | 1 | — |
| Germany | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 329 | 1 | 0 | 6,98 |
| Germany | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | — | UEFA Euro 2024 | 5 | 304 | 0 | 0 | 6,62 |
| Germany | — | UEFA Euro 2024 | 6 | 570 | 0 | 1 | 7,05 |
| Germany | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 292 | 0 | 0 | 6,80 |
| Germany | 2024 | UEFA Euro 2024 | 5 | 56 | 0 | 1 | 6,75 |
| Germany | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2023 | Giao hữu quốc tế | 6 | 180 | 1 | 0 | 6,88 |
| Germany | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 66 | 0 | 0 | 6,63 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 6 | 0 | 1 | 0 | — |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 6 | 0 | 8 | 1 | — |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 5 | 0 | 1 | 0 | — |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 6 | 79 | 4 | 3 | 8,80 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 5 | 11 | 0 | 3 | 6,80 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 5 | 362 | 4 | 0 | 7,54 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 6 | 446 | 3 | 1 | 7,08 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 6 | 463 | 2 | 2 | 7,35 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 2 | 181 | 1 | 0 | 7,35 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 2 | 135 | 0 | 0 | 6,65 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 4 | 232 | 0 | 3 | 7,10 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 1 | 90 | 1 | 0 | 7,60 |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 3 | 135 | 2 | 1 | 8,10 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thomas Müller: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Ở tuổi 37, Thomas Müller đang là tiền vệ trong đội hình Vancouver Whitecaps. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Đức. Thomas Müller sinh ngày 13/09/1989, hiện 37 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ tấn công
- Ngày sinh
- 13/9/1989 (37 tuổi)
- Quốc tịch
- Đức
- Chiều cao
- 186 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 13
- CLB hiện tại
- Vancouver Whitecaps
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 3,7 triệu EUR (ước tính)
Thomas Müller đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Hợp đồng của Thomas Müller với Vancouver Whitecaps được ghi nhận đến 31/12/2026. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở Nhà nghề Mỹ MLS. Dữ liệu ghi nhận anh đến Vancouver Whitecaps ngày 06/08/2025.
- Câu lạc bộ
- Vancouver Whitecaps
- Giải đấu
- Nhà nghề Mỹ MLS
- Số áo
- 13
- Gia nhập
- 06/08/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 3,7 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Thomas Müller
Thomas Müller đã chơi 21 trận với 1553 phút trên sân mùa 2026 tại Nhà nghề Mỹ MLS. Điểm số trung bình mỗi trận là 7,39. Trung bình anh thi đấu 74 phút mỗi trận ở mùa này.
- 21 Trận
- 1553 Phút
- 8 Bàn thắng
- 5 Kiến tạo
- 5,74 xG
- 6,46 xA
- 36 Sút
- 51 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,39 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Thomas Müller
Thomas Müller có 387 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất, đóng góp 2 bàn và 3 kiến tạo. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 7,76.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Real Salt Lake | 0–3 | 90 | 1/0 | 7,7 |
| 10-09 | LA Galaxy | 3–0 | 27 | 0/1 | 7,2 |
| 06-09 | St.Louis City | 1–3 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 30-08 | Sporting Kansas City | 0–3 | 90 | 1/1 | 8,2 |
| 23-08 | FC Dallas | 5–0 | 90 | 0/1 | 9,1 |
Lịch sử chuyển nhượng Thomas Müller
Thomas Müller gia nhập Bayern München II theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2008. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Bayern München II sang FC Bayern München ngày 01/07/2009, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2008 | FC Bayern München U19 | Bayern München II | Không công bố |
| 1/7/2009 | Bayern München II | FC Bayern München | Không công bố |
| 6/8/2025 | FC Bayern München | Vancouver Whitecaps | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Thomas Müller
- Thomas Müller bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Thomas Müller 37 tuổi (sinh ngày 13/09/1989), cao 186 cm.
- Thành tích ghi bàn của Thomas Müller mùa 2026 ra sao?
- Thomas Müller ra sân 21 trận mùa 2026 tại Nhà nghề Mỹ MLS và ghi 8 bàn và có 5 kiến tạo.
- Thomas Müller đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Thomas Müller đang thuộc biên chế Vancouver Whitecaps, mang áo số 13 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Nhà nghề Mỹ MLS · Lịch thi đấu Vancouver Whitecaps
Cập nhật lần cuối: 20:10 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.