Đội tuyển Litva
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng hiện tại Bảng G
Litva đang xếp thứ 4 trên tổng 5 đội, với 6 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Litva đang đứng thứ mấy?
Litva mới có 3 điểm sau 8 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,4 điểm. Vị trí này tính trong bảng G.
Litva hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Litva kém Malta ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngôi đầu của Hà Lan còn xa 17 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 5 đội.
Hồ sơ đội bóng Litva
Litva lấy Marijampolės futbolo arenos stadionas ở Marijampolė làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là LIT. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 6.250 vé.
Hàng công và hàng thủ Litva
Trung bình mỗi trận Litva ghi 0,8 bàn và nhận 1,9 bàn. Đội đang có hiệu số −9.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Edvinas Gertmonas | Thủ môn |
| 2 | Artemijus Tutyškinas | Hậu vệ |
| 3 | Rokas Lekiatas | Hậu vệ |
| 3 | Edgaras Utkus | Hậu vệ |
| 4 | Žygimantas Baltrūnas | Hậu vệ |
| 5 | Kipras Kažukolovas | Hậu vệ |
| 6 | Modestas Vorobjovas | Tiền vệ |
| 7 | Artūr Dolžnikov | Tiền vệ |
| 8 | Domantas Šluta | Tiền vệ |
| 9 | Manfredas Ruzgis | Tiền đạo |
| 10 | Armandas Kučys | Tiền đạo |
| 11 | Eligijus Jankauskas | Tiền đạo |
| 12 | Tomas Švedkauskas | Thủ môn |
| 13 | Justas Lasickas | Tiền đạo |
| 14 | Vykintas Slivka | Tiền vệ |
| 15 | Gvidas Gineitis | Tiền vệ |
| 16 | Lukas Michelbrink | Tiền vệ |
| 17 | Pijus Širvys | Hậu vệ |
| 18 | Vilius Armalas | Hậu vệ |
| 19 | Ignas Venckus | Tiền đạo |
| 20 | Deividas Malžinskas | Hậu vệ |
| 21 | Adrian Lickūnas | Tiền đạo |
| 22 | Vaidas Magdušauskas | Tiền vệ |
| 22 | Motiejus Burba | Tiền đạo |
| 23 | Džiugas Bartkus | Thủ môn |