Orlando City SC
USA
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
Orlando City SC đang xếp thứ 7 trên tổng 15 đội, với 34 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 4
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 48
- Bàn thua
- 64
- Hiệu số
- -16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Orlando City SC là đội bóng nước nào?
Orlando City SC là một đội bóng Mỹ. Sức chứa của sân là 25.527 chỗ.
Orlando City SC trên bảng xếp hạng
Orlando City SC đang đứng thứ 7 trong số 15 đội. Cụ thể là 10 thắng, 4 hoà và 13 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Khoảng cách của Orlando City SC với nhóm trên và nhóm dưới
Orlando City SC đang hơn New York Red Bulls 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 15 đội. Muốn vượt Philadelphia Union, đội cần bù 5 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Orlando City SC
Lưới đối phương rung lên 48 lần trước Orlando City SC mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của Orlando City SC
Chicago Fire là cái tên chờ Orlando City SC ở vòng kế tiếp, ngày 29/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | A. Gomez | Hậu vệ | |
| 4 | D. Brekalo | Hậu vệ | |
| 5 | Luis Otávio | Tiền vệ | |
| 6 | R. Jansson | Hậu vệ | |
| 7 | Antoine Griezmann | Tiền đạo | France |
| 8 | B. Ojeda | Tiền vệ | |
| 9 | D. Dike | Tiền đạo | |
| 10 | Martín Ojeda | Tiền đạo | Argentina |
| 11 | Tiago | Tiền đạo | |
| 12 | Javier Otero | Thủ môn | |
| 14 | T. Spicer | Tiền vệ | |
| 16 | Wilder Cartagena | Tiền vệ | Peru |
| 19 | Z. Taifi | Tiền vệ | |
| 20 | E. Atuesta | Tiền vệ | |
| 21 | N. Miller | Hậu vệ | |
| 22 | Justin Ellis | Tiền đạo | |
| 23 | Harvey Sarajian | Tiền đạo | |
| 24 | G. Dorsey | Hậu vệ | |
| 27 | Vinícius Nogueira | Hậu vệ | |
| 35 | Joran Gerbet | Tiền vệ | |
| 38 | I. Haruna | Tiền vệ | |
| 40 | T. Himes | Thủ môn | |
| 41 | D. Judelson | Tiền vệ | |
| 44 | Bernardo Rhein Goncalves | Hậu vệ | |
| 57 | Iago | Hậu vệ | |
| 65 | Gustavo Caraballo Delgado | Tiền đạo | |
| 71 | M. Crépeau | Thủ môn | |
| 77 | I. Angulo | Hậu vệ | |
| 80 | I. Gómez | Tiền vệ | |
| 87 | Marco Pasalic | Tiền vệ |