Qingdao Jonoon
China
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
Qingdao Jonoon đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 14 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 3
- Thua
- 17
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 53
- Hiệu số
- -19
Lịch thi đấu sắp tới
Qingdao Jonoon đang đứng thứ mấy?
Cuộc chiến trụ hạng đang có Qingdao Jonoon, đội đứng thứ 16. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 3 hoà và 17 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,5 điểm.
Qingdao Jonoon hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Qingdao Jonoon kém Wuhan Three Towns ở vị trí liền trên đúng 7 điểm. Cách biệt với Chengdu Better City là 38 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Hồ sơ đội bóng Qingdao Jonoon
Qingdao Jonoon là một đội bóng Trung Quốc. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là QIN. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 50.000 vé.
Qingdao Jonoon ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Qingdao Jonoon ghi 1,3 bàn và nhận 2,0 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11. Số bàn phải nhận xếp thứ 16 trong nhóm.
Qingdao Jonoon gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Qingdao Jonoon là Sichuan Jiuniu, đá ngày 8/11/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Qingdao Youth Football Stadium.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ziyu Hu | Tiền vệ | |
| 1 | Liu Jun | Thủ môn | |
| 3 | Liu Junshuai | Hậu vệ | China PR |
| 4 | Jin Yangyang | Hậu vệ | China PR |
| 5 | M. Tash | Hậu vệ | |
| 6 | Malcom Edjouma | Tiền vệ | France |
| 7 | Y. Yeboah | Tiền đạo | |
| 8 | Lin Chuangyi | Tiền vệ | China PR |
| 9 | Liu Xinyu | Tiền đạo | China PR |
| 10 | C. Strandberg | Tiền đạo | |
| 11 | A. El Messaoudi | Tiền vệ | |
| 14 | Sun Zheng'ao | Hậu vệ | China PR |
| 16 | Li Hailong | Hậu vệ | China PR |
| 17 | Wang Qiao | Hậu vệ | |
| 19 | Song Wenjie | Tiền đạo | China PR |
| 20 | Gong Ruicong | Tiền vệ | |
| 21 | Liu Guobao | Tiền đạo | |
| 22 | Cong Yang | Tiền đạo | |
| 23 | Song Long | Hậu vệ | China PR |
| 24 | Ngan Cheuk Pan | Tiền vệ | |
| 26 | N. Anđelković | Hậu vệ | |
| 27 | Zhaolei Kuang | Tiền đạo | |
| 28 | Mu Pengfei | Thủ môn | China PR |
| 29 | Li Suda | Hậu vệ | |
| 30 | Che Shiwei | Tiền vệ | China PR |
| 31 | Luo Senwen | Tiền vệ | China PR |
| 32 | L. Tufegdžić | Tiền vệ | |
| 33 | Liu Jiashen | Hậu vệ | |
| 34 | Jin Yonghao | Tiền vệ | |
| 37 | Wei Zixian | Tiền vệ | |
| 39 | Li Sirong | Hậu vệ | |
| 43 | M. Jappar | Thủ môn | |
| 47 | Chuanhui Zheng | Tiền vệ | |
| 52 | Xinyang Yi | Hậu vệ | |
| 53 | Jingyao Cui | Tiền vệ |