Qingdao West Coast
China
Thứ hạng VĐQG Trung Quốc
Qingdao West Coast đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội tại VĐQG Trung Quốc, với 38 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 14
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 31
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Qingdao West Coast
Gần đây Qingdao West Coast hoà Wuhan Three Towns 2-2 trên sân khách và hoà Tianjin Jinmen Tiger 1-1. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 8. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích mùa 2026 của Qingdao West Coast
Qingdao West Coast vào guồng tại VĐQG Trung Quốc với 38 điểm sau 26 trận. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận. Đội có 8 thắng, 14 hoà và 4 thua.
Sức mạnh ghi bàn của Qingdao West Coast
Trung bình mỗi trận Qingdao West Coast ghi 1,2 bàn và nhận 1,2 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1.
Qingdao West Coast chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Qingdao West Coast thắng 5 trận, còn trên sân khách là 3 trận. Khi xa nhà, đội có 14 bàn thắng và 23 bàn thua. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Khoảng cách của Qingdao West Coast với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Qingdao West Coast tới Chengdu Rongcheng ở ngôi đầu là 14 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. Ngay sau lưng là Shandong Taishan, kém 1 điểm.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Qingdao West Coast
Qingdao West Coast đang trông nhiều vào Davidson, người đã ghi 9 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 4 đường kiến tạo. Chân sút này có 26 lần được đăng ký thi đấu.
Qingdao West Coast: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Qingdao West Coast góp mặt tại VĐQG Trung Quốc mùa 2026. Sân chơi của đội nằm ở Trung Quốc. Người hâm mộ quen gọi đội là Qingdao.
Trận kế tiếp của Qingdao West Coast
Qingdao West Coast sẽ tiếp Dalian Yingbo FC vào ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Hao Shichao | Hậu vệ | China |
| 2 | Bruno Viana | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Honglüe Zhao | Hậu vệ | China |
| 4 | Elnizar Lohman | Hậu vệ | China |
| 5 | Samir Memisevic | Hậu vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 6 | Shiming Jin | Tiền vệ | China |
| 8 | Xiuwei Zhang | Tiền vệ | China |
| 9 | Aziz | Tiền đạo | Ghana |
| 10 | Nelson Luz | Tiền vệ | Angola |
| 11 | Davidson | Tiền vệ | Brazil |
| 15 | Peng Wang | Hậu vệ | China |
| 16 | Hao Li | Thủ môn | China |
| 18 | Barak Braunshtain | Tiền vệ | Hong Kong |
| 19 | Yu Dong | Hậu vệ | China |
| 20 | Longhai He | Hậu vệ | China |
| 21 | Jingchao Meng | Tiền vệ | China |
| 22 | Gengrui Wang | Hậu vệ | China |
| 25 | Xinli Peng | Tiền vệ | China |
| 26 | Shibo Liu | Thủ môn | China |
| 27 | Aifeierding Aisikaer | Tiền đạo | China |
| 27 | He Xiaoke | Tiền đạo | China |
| 28 | Chengdong Zhang | Tiền vệ | China |
| 29 | Jia Weiwei | Tiền đạo | China |
| 30 | Yang Zhanpeng | Tiền vệ | China |
| 31 | Xie Chujun | Tiền vệ | China |
| 31 | Alexander Xie | Tiền vệ | China |
| 32 | Haifeng Ding | Hậu vệ | China |
| 33 | Zhicheng Liu | Hậu vệ | China |
| 35 | Song Nan | Tiền vệ | China |
| 36 | Jie Sun | Hậu vệ | China |
| 37 | Dong Hang | Thủ môn | China |
| 47 | Boxuan Zhang | Tiền đạo | China |
| 56 | Junzhen Xue | Hậu vệ | China |
| 57 | Bingyu Qi | Thủ môn | China |
| 60 | Ziquan Wang | Thủ môn | China |