
Xinli Peng
Tiền vệ trung tâm ·
Qingdao West Coast
Chuyển nhượng và giá trị của Xinli Peng
Hồ sơ ghi nhận 17 lần chuyển nhượng của Xinli Peng, gần nhất là từ Chengdu Tiancheng sang Guangzhou FC ngày 01/01/2012, phí 350 nghìn EUR. Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Shanghai Shenhua với 2,6 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2012 | Chengdu Tiancheng | Guangzhou FC | 350 nghìn EUR |
| 11/7/2013 | Guangzhou FC | Chengdu Tiancheng | Cho mượn |
| 31/12/2013 | Chengdu Tiancheng | Guangzhou FC | Trở lại sau cho mượn |
| 12/7/2014 | Guangzhou FC | Meizhou Hakka | Cho mượn |
| 31/12/2014 | Meizhou Hakka | Guangzhou FC | Trở lại sau cho mượn |
| 11/2/2015 | Guangzhou FC | Chongqing Liangjiang Athletic | Cho mượn |
| 31/12/2015 | Chongqing Liangjiang Athletic | Guangzhou FC | Cho mượn |
| 19/2/2016 | Guangzhou FC | Chongqing Liangjiang Athletic | Cho mượn |
| 31/12/2016 | Chongqing Liangjiang Athletic | Guangzhou FC | Cho mượn |
| 28/2/2017 | Guangzhou FC | Chongqing Liangjiang Athletic | Trở lại sau cho mượn |
| 24/7/2019 | Chongqing Liangjiang Athletic | Shanghai Shenhua | 2,6 triệu EUR |
| 6/7/2023 | Shanghai Shenhua | Qingdao Hainiu | Cho mượn |
| 31/12/2023 | Qingdao Hainiu | Shanghai Shenhua | Trở lại sau cho mượn |
| 25/1/2024 | Shanghai Shenhua | Shandong Taishan | Tự do |
| 17/7/2025 | Shandong Taishan | Changchun Yatai | Cho mượn |
| 31/12/2025 | Changchun Yatai | Shandong Taishan | Trở lại sau cho mượn |
| 11/2/2026 | Shandong Taishan | Qingdao West Coast | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 21/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Xinli Peng, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Số liệu theo mùa của Xinli Peng bắt đầu từ mùa 2015 cùng Chongqing Liangjiang Athletic, năm anh bước sang tuổi 24. Chặng hiện tại gắn với Qingdao West Coast, nơi anh đến ngày 11/02/2026 từ Shandong Taishan theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc, anh ghi 3 bàn sau 20 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 3 bàn và 3 kiến tạo sau 21 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Qingdao West Coast. Hồ sơ hiện tại ở Qingdao West Coast ghi anh mang áo số 25.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2012, khi anh từ Chengdu Tiancheng chuyển tới Guangzhou FC với mức phí 350 nghìn EUR, năm anh tròn 21 tuổi. Anh cập bến Chongqing Liangjiang Athletic ngày 11/02/2015 từ Guangzhou FC theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 4 bàn và 10 kiến tạo sau 116 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Ở mùa 2015 tại VĐQG Trung Quốc, anh có tên trong danh sách thi đấu 17 lần. Anh cập bến Shanghai Shenhua ngày 24/07/2019 từ Chongqing Liangjiang Athletic với phí 2,6 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 7 bàn cùng 5 kiến tạo qua 84 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Tính trên 6 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 17 bàn cùng 23 kiến tạo. Cùng quãng đó là 274 lần có tên trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 3 trận trong màu áo China. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2018 tại VĐQG Trung Quốc trong màu áo Chongqing Liangjiang Athletic, khi anh có 1 bàn cùng 6 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 27. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2017 tại VĐQG Trung Quốc cùng Chongqing Liangjiang Athletic, khi anh ghi 2 bàn, năm anh bước sang tuổi 26.
CLB hiện tại của Xinli Peng
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Xinli Peng gia nhập Qingdao West Coast ngày 11/02/2026. Số áo hiện tại là 25.
- Câu lạc bộ
- Qingdao West Coast
- Giải đấu
- VĐQG Trung Quốc
- Số áo
- 25
- Gia nhập
- 11/02/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Thông tin tiểu sử Xinli Peng
Ở tuổi 35, Xinli Peng đang là tiền vệ trong đội hình Qingdao West Coast. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 177 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 22/7/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Trung Quốc
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 25
- CLB hiện tại
- Qingdao West Coast
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Xinli Peng thi đấu ra sao mùa 2026?
Xinli Peng đã chơi 20 trận với 1458 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc. Mùa này anh tích luỹ 0,32 bàn thắng kỳ vọng (xG).
- 20 Trận
- 1458 Phút
- 3 Bàn thắng
- 3 Kiến tạo
- 0,32 xG
- 13 Sút
- 21 Đường chuyền quyết định
- 4 Thẻ vàng
- 1 Thẻ đỏ
- 7,05 Điểm trung bình
Xinli Peng qua những trận gần nhất
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Xinli Peng đạt điểm trung bình 7,26 theo dữ liệu chấm điểm từng trận. Quãng này anh đóng góp 1 bàn.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 22-08 | Shandong Taishan | 2–0 | 69 | 0/0 | 6,9 |
| 14-08 | Chongqing Tonglianglong FC | 0–0 | 33 | 0/0 | 7,3 |
| 09-08 | Henan FC | 0–0 | 89 | 0/0 | 6,4 |
| 02-08 | Qingdao Hainiu | 2–0 | 87 | 1/0 | 7,9 |
| 17-07 | Chengdu Rongcheng | 1–1 | 89 | 0/0 | 7,8 |
Sự nghiệp Xinli Peng theo mùa
Xinli Peng có tên trong danh sách thi đấu của Chongqing Liangjiang Athletic nhiều nhất, 116 lần theo dữ liệu từng mùa. Số liệu từng mùa cộng dồn: 17 bàn, 274 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| China | 2018 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| China | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chongqing Liangjiang Athletic | 2015 | VĐQG Trung Quốc | 17 | 92 | 0 | 0 | 6,67 |
| Chongqing Liangjiang Athletic | 2016 | VĐQG Trung Quốc | 25 | 874 | 0 | 0 | 6,42 |
| Chongqing Liangjiang Athletic | 2017 | VĐQG Trung Quốc | 27 | 2291 | 2 | 2 | 7,04 |
| Chongqing Liangjiang Athletic | 2018 | VĐQG Trung Quốc | 29 | 2467 | 1 | 6 | 6,90 |
| Chongqing Liangjiang Athletic | 2019 | VĐQG Trung Quốc | 18 | 1217 | 1 | 2 | 6,62 |
| Shanghai Shenhua | 2019 | VĐQG Trung Quốc | 10 | 677 | 0 | 1 | 6,68 |
| Shanghai Shenhua | 2020 | VĐQG Trung Quốc | 19 | 1352 | 4 | 3 | 7,07 |
| Shanghai Shenhua | 2021 | VĐQG Trung Quốc | 18 | 826 | 2 | 0 | 6,92 |
| Shanghai Shenhua | 2022 | VĐQG Trung Quốc | 29 | 1314 | 1 | 1 | 6,85 |
| Qingdao Hainiu | 2023 | VĐQG Trung Quốc | 14 | 742 | 1 | 0 | 6,71 |
| Shanghai Shenhua | 2023 | VĐQG Trung Quốc | 8 | 107 | 0 | 0 | 6,42 |
| Shandong Taishan | 2024 | VĐQG Trung Quốc | 19 | 953 | 2 | 2 | 7,06 |
| Changchun Yatai | 2025 | VĐQG Trung Quốc | 6 | 388 | 0 | 2 | 7,14 |
| Shandong Taishan | 2025 | VĐQG Trung Quốc | 14 | 450 | 0 | 1 | 6,73 |
| Qingdao West Coast | 2026 | VĐQG Trung Quốc | 21 | 1458 | 3 | 3 | 7,05 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Xinli Peng và đội tuyển quốc gia
Dữ liệu đội tuyển của Xinli Peng, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 3 trận cho China.
China 3 trận 0 bàn Lần gần nhất: 25/3/2019
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Xinli Peng
- Xinli Peng có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Xinli Peng ra sân 20 trận mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc và ghi 3 bàn và có 3 kiến tạo.
- Xinli Peng đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Xinli Peng đang thuộc biên chế Qingdao West Coast, mang áo số 25 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Xinli Peng bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Xinli Peng 35 tuổi (sinh ngày 22/07/1991), cao 177 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Trung Quốc · Lịch thi đấu Qingdao West Coast
Cập nhật lần cuối: 22:17 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.