Qingdao Hainiu
China
Thứ hạng VĐQG Trung Quốc
Qingdao Hainiu đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội tại VĐQG Trung Quốc, với 14 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 3
- Thua
- 17
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 53
- Hiệu số
- -19
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Qingdao Hainiu
Trận gần nhất, Qingdao Hainiu thua Dalian Yingbo FC 1-2 trên sân khách. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Chuỗi thua đã sang trận thứ 9.
Qingdao Hainiu trên bảng xếp hạng VĐQG Trung Quốc
Chuỗi thua 9 trận đang đè nặng lên Qingdao Hainiu. Bảng có 16 đội tranh tài. Cụ thể là 6 thắng, 3 hoà và 17 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Qingdao Hainiu
Qingdao Hainiu kém Wuhan Three Towns ở vị trí liền trên đúng 7 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm xuống hạng. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Thành tích sân nhà và sân khách của Qingdao Hainiu
Qingdao Hainiu ghi 18 bàn ở sân nhà và 16 bàn ở sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 16 bàn và nhận 34 bàn. Sân nhà đội ghi 18 bàn và nhận 19 bàn.
Người ghi bàn nhiều nhất Qingdao Hainiu mùa 2026
Yaw Yeboah là người ghi nhiều bàn nhất cho Qingdao Hainiu mùa 2026 với 7 bàn. Anh cũng dọn cỗ 3 lần cho đồng đội. Số lần góp mặt là 20 trận.
Qingdao Hainiu là đội bóng nước nào?
Qingdao Hainiu góp mặt tại VĐQG Trung Quốc mùa 2026. Đây là một đại diện của bóng đá Trung Quốc. Đội thường được gọi ngắn là Hainiu.
Hàng công và hàng thủ Qingdao Hainiu
Hàng công Qingdao Hainiu đứng thứ 11 tại VĐQG Trung Quốc với 1,3 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11.
Đối thủ kế tiếp của Qingdao Hainiu
Trận kế tiếp tại VĐQG Trung Quốc, Qingdao Hainiu gặp Beijing Guoan trên sân nhà ngày 9/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Yuhan Jiang | Thủ môn | China |
| 1 | Jun Liu | Thủ môn | China |
| 3 | Junshuai Liu | Hậu vệ | China |
| 4 | Yangyang Jin | Hậu vệ | China |
| 5 | Tash Mustapa | Hậu vệ | China |
| 6 | Malcom Edjouma | Tiền vệ | Morocco |
| 7 | Yaw Yeboah | Tiền vệ | Ghana |
| 8 | Chuangyi Lin | Tiền vệ | China |
| 9 | Xinyu Liu | Tiền đạo | China |
| 10 | Carlos Strandberg | Tiền đạo | Sweden |
| 14 | Zheng'ao Sun | Hậu vệ | China |
| 16 | Hailong Li | Hậu vệ | China |
| 17 | Qiao Wang | Hậu vệ | China |
| 17 | Wang Jiao | Hậu vệ | China |
| 19 | Song Wenjie | Tiền đạo | China |
| 20 | Ruicong Gong | Tiền vệ | China |
| 21 | Liu Guobao | Tiền đạo | China |
| 22 | Cong Yang | Tiền đạo | China |
| 23 | Long Song | Hậu vệ | China |
| 24 | Ngan Cheuk Pan | Tiền vệ | Hong Kong |
| 24 | Yan Zhoubin | Tiền vệ | |
| 26 | Nemanja Anđelković | Hậu vệ | Serbia |
| 27 | Zhaolei Kuang | Tiền đạo | China |
| 27 | Kwong Siu-lai | ||
| 28 | Pengfei Mu | Thủ môn | China |
| 29 | Suda Li | Hậu vệ | China |
| 30 | Shiwei Che | Tiền vệ | China |
| 31 | Senwen Luo | Tiền vệ | China |
| 32 | Lazar Tufegdžić | Tiền vệ | Serbia |
| 33 | Liu Jiashen | Hậu vệ | China |
| 33 | Jiashen Liu | Hậu vệ | |
| 34 | Yonghao Jin | Tiền vệ | China |
| 37 | Zixian Wei | Hậu vệ | China |
| 39 | Sirong Li | Hậu vệ | China |
| 43 | Mewlan Jappar | Thủ môn | China |
| 47 | Chuanhui Zheng | Tiền vệ | China |
| 53 | Jingyao Cui | Tiền vệ | China |