
Carlos Strandberg
Tiền đạo cắm ·
Qingdao Hainiu
Carlos Strandberg từng chuyển tới đâu?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Carlos Strandberg là từ BK Häcken U19 sang BK Häcken ngày 29/08/2013, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: BK Häcken sang CSKA Moscow ngày 02/02/2015, phí 450 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 29/8/2013 | BK Häcken U19 | BK Häcken | Không công bố |
| 2/2/2015 | BK Häcken | CSKA Moscow | 450 nghìn EUR |
| 21/8/2015 | CSKA Moscow | Ural Yekaterinburg | Cho mượn |
| 31/12/2015 | Ural Yekaterinburg | CSKA Moscow | Trở lại sau cho mượn |
| 31/3/2016 | CSKA Moscow | AIK | Cho mượn |
| 18/7/2016 | AIK | CSKA Moscow | Trở lại sau cho mượn |
| 5/1/2017 | CSKA Moscow | Club Brugge KV | 1,5 triệu EUR |
| 17/1/2017 | Club Brugge KV | KVC Westerlo | Cho mượn |
| 30/6/2017 | KVC Westerlo | Club Brugge KV | Trở lại sau cho mượn |
| 9/8/2017 | Club Brugge KV | Malmö FF | 1,0 triệu EUR |
| 4/4/2019 | Malmö FF | Örebro SK | Cho mượn |
| 29/8/2019 | Örebro SK | Malmö FF | Trở lại sau cho mượn |
| 30/8/2019 | Malmö FF | Al-Hazem | Cho mượn |
| 29/2/2020 | Al-Hazem | Malmö FF | Cho mượn |
| 1/3/2020 | Malmö FF | Al-Hazem | Trở lại sau cho mượn |
| 20/10/2020 | Al-Hazem | Abha | Cho mượn |
| 30/6/2021 | Abha | Al-Hazem | Trở lại sau cho mượn |
| 10/1/2022 | Al-Hazem | Al-Sailiya | Tự do |
| 11/7/2023 | Al-Sailiya | Hatayspor | Tự do |
| 3/2/2026 | Hatayspor | Qingdao Hainiu | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 21/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Carlos Strandberg, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Số liệu theo mùa của Carlos Strandberg bắt đầu từ mùa 13/14 cùng BK Häcken, năm anh bước sang tuổi 17. Chặng hiện tại gắn với Qingdao Hainiu, nơi anh đến ngày 03/02/2026 từ Hatayspor theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc, anh ghi 4 bàn sau 21 trận ra sân. Tại Qingdao Hainiu, anh mang áo số 10 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 29/08/2013, khi anh rời BK Häcken U19 sang BK Häcken, năm anh bước sang tuổi 17. Quãng ở BK Häcken được ghi bằng 9 bàn cùng 4 kiến tạo qua 40 lần có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 13/14 đến mùa 2014. Ở mùa 13/14 tại Cúp C2 Châu Âu, anh có tên trong danh sách thi đấu 3 lần. Anh cập bến Malmö FF ngày 09/08/2017 từ Club Brugge KV với phí 1,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 9 bàn và 2 kiến tạo sau 41 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Anh cập bến Hatayspor ngày 11/07/2023 từ Al-Sailiya theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng mọi giải, anh có 12 bàn và 2 kiến tạo qua 66 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 2013 tại VĐQG Thuỵ Điển ở BK Häcken, với 3 bàn. Tính trên 10 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 85 bàn cùng 14 kiến tạo. Anh có 286 lần có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 20/21 tại VĐQG Ả Rập Xê Út trong màu áo Abha, khi anh có 16 bàn cùng 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 24 tuổi.
CLB hiện tại của Carlos Strandberg
Tại Qingdao Hainiu, Carlos Strandberg mang áo số 10, hợp đồng ghi nhận đến 31/12/2026. Dữ liệu ghi nhận anh đến Qingdao Hainiu ngày 03/02/2026.
- Câu lạc bộ
- Qingdao Hainiu
- Giải đấu
- VĐQG Trung Quốc
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 03/02/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Carlos Strandberg: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Carlos Strandberg mang áo số 10 của Qingdao Hainiu và chơi ở vị trí tiền đạo. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Thụy Điển.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 14/4/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Chiều cao
- 187 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Qingdao Hainiu
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Carlos Strandberg
Mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc, Carlos Strandberg góp mặt 21 trận trong màu áo Qingdao Hainiu. Thời lượng trung bình mỗi trận là 76 phút.
- 21 Trận
- 1590 Phút
- 4 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 2,83 xG
- 29 Sút
- 15 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,66 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Carlos Strandberg
Carlos Strandberg chơi từ 60 phút trở lên ở 3 trong 5 trận ra sân gần nhất. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 70 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 05-09 | Dalian Yingbo FC | 2–1 | 94 | 0/0 | 6,2 |
| 29-08 | Wuhan Three Towns | 1–5 | 89 | 0/0 | 6,4 |
| 23-08 | Shanghai Port | 2–1 | 90 | 1/0 | 7,8 |
| 08-08 | Shanghai Shenhua | 0–1 | 20 | 0/0 | 6,4 |
| 02-08 | Qingdao West Coast | 2–0 | 55 | 0/0 | 6,3 |
Sự nghiệp thi đấu của Carlos Strandberg qua các mùa
Các đội Carlos Strandberg từng khoác áo theo dữ liệu gồm Al-Hazem, Abha, KVC Westerlo và 7 đội khác. Tổng cộng anh ghi 85 bàn qua 286 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Al-Hazem | 19/20 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 27 | 2182 | 13 | 2 | 6,96 |
| Abha | 20/21 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 28 | 2457 | 16 | 2 | 7,11 |
| Al-Hazem | 2021 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 14 | 1094 | 1 | 0 | 6,65 |
| KVC Westerlo | 16/17 | VĐQG Bỉ | 8 | 0 | 1 | 0 | — |
| BK Häcken | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| AIK | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 2 | 0 | — |
| Malmö FF | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 59 | 0 | 0 | 6,50 |
| Hatayspor | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 28 | 1284 | 4 | 0 | 6,69 |
| Hatayspor | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 38 | 2274 | 8 | 2 | 6,79 |
| Malmö FF | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| CSKA Moscow | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 98 | 0 | 0 | 6,43 |
| CSKA Moscow | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| BK Häcken | 2013 | VĐQG Thuỵ Điển | 15 | 0 | 3 | 1 | — |
| BK Häcken | 2014 | VĐQG Thuỵ Điển | 22 | 0 | 6 | 3 | — |
| AIK | 2016 | VĐQG Thuỵ Điển | 12 | 0 | 7 | 0 | — |
| Malmö FF | 2017 | VĐQG Thuỵ Điển | 10 | 544 | 2 | 0 | 6,87 |
| Malmö FF | 2018 | VĐQG Thuỵ Điển | 21 | 1181 | 7 | 2 | 6,92 |
| Örebro SK | 2019 | VĐQG Thuỵ Điển | 19 | 1504 | 11 | 1 | 6,93 |
| Malmö FF | 2019 | VĐQG Thuỵ Điển | 1 | 10 | 0 | 0 | 6,30 |
| Qingdao Hainiu | 2026 | VĐQG Trung Quốc | 21 | 1590 | 4 | 1 | 6,66 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Carlos Strandberg
- Carlos Strandberg bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Carlos Strandberg 30 tuổi (sinh ngày 14/04/1996), cao 187 cm.
- Carlos Strandberg có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Carlos Strandberg ra sân 21 trận mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc và ghi 4 bàn và có 1 kiến tạo.
- Carlos Strandberg hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Carlos Strandberg đang thuộc biên chế Qingdao Hainiu, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Trung Quốc · Lịch thi đấu Qingdao Hainiu
Cập nhật lần cuối: 16:51 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.