Al-Hazem
Saudi Arabia
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Al-Hazem
Al-Hazem góp mặt tại VĐQG Ả Rập Xê Út mùa 26/27. Sân đón được 8.000 khán giả mỗi trận. Đội thuộc làng bóng đá Ả Rập Xê Út.
Al-Hazem đứng thứ mấy tại VĐQG Ả Rập Xê Út?
Sau 7 vòng tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Al-Hazem có 8 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Bảng có 18 đội tranh tài.
Al-Hazem qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Al-Hazem: thua Al-Ahli 1-3, thắng Al-Taawoun 1-0 và hoà Al Faisaly 0-0. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Al-Hazem đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Al-Hazem tới Al-Hilal ở ngôi đầu là 10 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Al-Ettifaq đang hơn đội 3 điểm.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Al-Hazem
Chân sút chủ lực của Al-Hazem là Abdulaziz Al-Dwehe, tác giả của 2 bàn. Chân sút này có 6 lần được đăng ký thi đấu. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 29%.
Al-Hazem trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Al-Hazem 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 7 bàn. Sân nhà đội ghi 2 bàn và nhận 2 bàn.
Al-Hazem ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Al-Hazem đứng thứ 10 tại VĐQG Ả Rập Xê Út với 1,0 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7.
Al-Hazem đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Al-Hazem tại VĐQG Ả Rập Xê Út là Neom SC, đá ngày 10/10/2026. Al-Hazem Club Stadium là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Majed Al Ghamdi | Thủ môn | Saudi Arabia |
| - | Mohammed Al-Darwish | Tiền vệ | |
| 1 | Yazan Abdullah Al-Ruwaili | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 2 | Saud Al Rashed | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 3 | Amine Ben Hmida | Hậu vệ | Tunisia |
| 4 | Sultan Tanker | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 5 | Mohammed Al-Yami | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 7 | Elton Acolatse | Tiền vệ | Netherlands |
| 8 | Mory Konate | Hậu vệ | Guinea |
| 9 | Afimico Pululu | Tiền đạo | DR Congo |
| 10 | Amir Saâyoud | Tiền vệ | Algeria |
| 11 | Walead Alshangeati | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 12 | Farhan Al-Azmi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 13 | Abdullah Al-Shanqiti | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 14 | Bruno Varela | Thủ môn | Cape Verde |
| 15 | Abdulrahman Al-Khaibary | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 17 | Bonheur Mugisha | Tiền vệ | Rwanda |
| 22 | Abdulaziz Al-Dwehe | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 23 | Ibrahim Zaied | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 24 | Aboubacar Bah | Tiền vệ | Guinea |
| 27 | Ahmed Al-Nakhli | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 27 | Khalid Alsubaie | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 27 | Ahmed Al-Nakhli | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 28 | Sofiane Bendebka | Tiền vệ | Algeria |
| 29 | Aboubacar Diakite | Tiền đạo | Mali |
| 30 | Abdulrazzaq Awaji | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 33 | Majed Al-Ghamdi | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 34 | Abdurahman Al-Dakheel | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 36 | Jindřich Staněk | Thủ môn | Czechia |
| 37 | Youssouf Oumarou | Tiền vệ | Niger |
| 70 | Ahmed Al-Shamrani | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 77 | Mohammed Al Hamdani | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 82 | Abdulaziz Al-Harbi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 95 | Jaser Ateeq | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 95 | Jasem Ateeq | Hậu vệ | Kuwait |
| 98 | Ayman Al-Hujaili | Tiền vệ | Saudi Arabia |