
Bruno Varela
Thủ môn ·
Al-Hazem
Chặng đường sự nghiệp Bruno Varela
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Bruno Varela thuộc biên chế Al-Hazem, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 6 câu lạc bộ khác. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 13/14 ở Benfica tại VĐQG Bồ Đào Nha, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 19. Hồ sơ ghi cho anh 8 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo SL Benfica B. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 14/15. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 29/08/2015, lúc anh từ SL Benfica B U21 chuyển tới Real Valladolid, năm anh tròn 21 tuổi. Ngày 30/06/2016, anh rời Real Valladolid sang Benfica. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 50 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Benfica. Vitória SC đón anh ngày 19/08/2020 từ Benfica dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 1 kiến tạo sau 188 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Gộp 7 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 1 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 391 lần có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 22/23 tại VĐQG Bồ Đào Nha ở Vitória SC là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 28 tuổi. Ngày 26/08/2025, anh rời Vitória SC sang Al-Hazem, phí 500 nghìn EUR — chặng gần nhất trong hồ sơ. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 20 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Al-Hazem. Trong đội hình Al-Hazem, anh khoác áo số 14, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Hành trình sự nghiệp của Bruno Varela
Hồ sơ sự nghiệp của Bruno Varela trải qua ít nhất 13 mùa có số liệu. Dữ liệu bao gồm 7 đội bóng khác nhau. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 13/14 cùng Benfica.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Benfica | 13/14 | VĐQG Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória de Setúbal | 16/17 | VĐQG Bồ Đào Nha | 31 | 2565 | 0 | 0 | 6,76 |
| Benfica | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 31 | 2610 | 0 | 0 | 6,76 |
| AFC Ajax | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| Al-Hazem | 25/26 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 20 | 1743 | 0 | 0 | 6,88 |
| Vitória SC | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 34 | 3060 | 0 | 0 | 6,93 |
| Vitória SC | 23/24 | VĐQG Bồ Đào Nha | 28 | 2385 | 0 | 0 | 7,04 |
| Vitória SC | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 27 | 2430 | 0 | 1 | 7,01 |
| Vitória SC | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 29 | 2250 | 0 | 0 | 6,95 |
| Vitória SC | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 2790 | 0 | 0 | 6,90 |
| Benfica | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AFC Ajax | 19/20 | VĐQG Hà Lan | 25 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| AFC Ajax | 18/19 | VĐQG Hà Lan | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| AFC Ajax | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| AFC Ajax | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 180 | 0 | 0 | 6,80 |
| Benfica | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória de Setúbal | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória de Setúbal | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | — | Taça da Liga | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | — | Taça da Liga | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória SC | — | Taça da Liga | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,00 |
| Vitória SC | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória SC | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória SC | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória de Setúbal | 16/17 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 17/18 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 18/19 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória SC | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória SC | 21/22 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória SC | 22/23 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória SC | 23/24 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Vitória SC | 24/25 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| SL Benfica B | 14/15 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória SC | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória SC | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória SC | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 14 | 900 | 0 | 0 | 6,73 |
| Portugal | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cabo Verde | 2025 | World Cup Qualification CAF | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 20/21 | UEFA Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cabo Verde | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Valladolid | 15/16 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 37 | 90 | 0 | 0 | 6,10 |
| Cabo Verde | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Bruno Varela
Cao 191 cm, Bruno Varela là thủ môn người Cabo Verde của Al-Hazem. Số áo của anh tại Al-Hazem là 14. Hợp đồng với Al-Hazem được ghi nhận đến 30/06/2027.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 4/11/1994 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Cabo Verde
- Chiều cao
- 191 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 14
- CLB hiện tại
- Al-Hazem
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,7 triệu EUR (ước tính)
Bruno Varela thuộc biên chế CLB nào?
Bruno Varela từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Bruno Varela được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 1,7 triệu EUR khi đang ở Al-Hazem (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 10 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 29/8/2015 | SL Benfica B U21 | Real Valladolid | Không công bố |
| 30/6/2016 | Real Valladolid | Benfica | Không công bố |
| 1/7/2016 | Benfica | Vitória de Setúbal | Tự do |
| 1/7/2017 | Vitória de Setúbal | Benfica | 100 nghìn EUR |
| 29/1/2019 | Benfica | AFC Ajax | Cho mượn |
| 30/6/2019 | AFC Ajax | Benfica | Cho mượn |
| 1/7/2019 | Benfica | AFC Ajax | Cho mượn |
| 30/6/2020 | AFC Ajax | Benfica | Trở lại sau cho mượn |
| 19/8/2020 | Benfica | Vitória SC | Tự do |
| 26/8/2025 | Vitória SC | Al-Hazem | 500 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Bruno Varela
- Bruno Varela bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Bruno Varela 31 tuổi (sinh ngày 04/11/1994), cao 191 cm.
- Bruno Varela là người nước nào?
- Bruno Varela có quốc tịch Cabo Verde theo hồ sơ.
- Bruno Varela hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Al-Hazem là CLB hiện tại của Bruno Varela, mang áo số 14 và chơi ở vị trí thủ môn.
Cập nhật lần cuối: 17:41 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.