
Afimico Pululu
Tiền đạo cắm ·
Al-Hazem
Lịch sử chuyển nhượng Afimico Pululu
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Afimico Pululu rời Jagiellonia Białystok để tới Al-Hazem (04/08/2026). Hồ sơ ghi nhận tất cả 7 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 4/8/2026 | Jagiellonia Białystok | Al-Hazem | Tự do |
| 1/7/2017 | Basel II U21 | Basel | Không công bố |
| 29/1/2019 | Basel | Neuchâtel Xamax | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Neuchâtel Xamax | Basel | Trở lại sau cho mượn |
| 7/1/2022 | Basel | SpVgg Greuther Fürth | Tự do |
| 1/7/2023 | SpVgg Greuther Fürth | Jagiellonia Białystok | Tự do |
| 1/7/2026 | Jagiellonia Białystok | No team | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Afimico Pululu
Ngoài Al-Hazem, CLB hiện tại, hồ sơ của Afimico Pululu còn ghi số liệu ở 4 câu lạc bộ khác. Anh đến Al-Hazem ngày 04/08/2026 từ Jagiellonia Białystok dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận anh ghi 1 bàn sau 6 trận ra sân. Tại Al-Hazem, anh khoác áo số 9 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2029.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2017, khi anh từ Basel II U21 chuyển tới Basel, năm anh bước sang tuổi 18. Quãng ở Basel được ghi bằng 4 bàn cùng 4 kiến tạo sau 98 trận nằm trong danh sách thi đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 17/18 đến mùa 21/22. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 17/18 tại VĐQG Thuỵ Sĩ cùng Basel, năm anh tròn 18 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 6 lần. Anh cập bến Jagiellonia Białystok ngày 01/07/2023 từ SpVgg Greuther Fürth theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng mọi giải, anh có 48 bàn cùng 13 kiến tạo qua 132 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 25/26 tại VĐQG Ba Lan cùng Jagiellonia Białystok, với 15 bàn cùng 5 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 26 tuổi. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 19/20 tại VĐQG Thuỵ Sĩ ở Basel, với 1 bàn. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 53 bàn và 18 kiến tạo. Cùng quãng đó là 267 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Afimico Pululu
Afimico Pululu thuộc biên chế Al-Hazem, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 4,3 triệu EUR (ước tính). Anh cập bến Al-Hazem từ 04/08/2026.
- Câu lạc bộ
- Al-Hazem
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 9
- Gia nhập
- 04/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 4,3 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Afimico Pululu
Cao 175 cm, Afimico Pululu là tiền đạo người CHDC Congo của Al-Hazem. Trong đội hình Al-Hazem, anh mặc áo 9.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 23/3/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- CHDC Congo
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- Al-Hazem
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 4,3 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Afimico Pululu
Mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Afimico Pululu góp mặt 6 trận trong màu áo Al-Hazem. Thời lượng trung bình mỗi trận là 90 phút.
- 6 Trận
- 541 Phút
- 1 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 2,01 xG
- 0,63 xA
- 10 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,60 Điểm trung bình
Afimico Pululu thi đấu thế nào gần đây?
5 lần ra sân gần nhất mang về cho Afimico Pululu 1 bàn và 1 kiến tạo. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 90 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 08-09 | Al-Taawoun | 1–0 | 88 | 0/0 | 7,0 |
| 05-09 | Al Faisaly | 0–0 | 87 | 0/0 | 6,3 |
| 30-08 | Al-Shabab | 1–1 | 89 | 1/0 | 6,8 |
| 24-08 | Al-Ittihad | 3–2 | 90 | 0/1 | 6,9 |
| 21-08 | Diriyah | 0–1 | 98 | 0/0 | 6,6 |
Thống kê sự nghiệp Afimico Pululu
Afimico Pululu có tên trong danh sách thi đấu của Jagiellonia Białystok nhiều nhất, 132 lần theo dữ liệu từng mùa. Số liệu từng mùa cộng dồn: 53 bàn, 267 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Basel | 17/18 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Basel | 21/22 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 1 | 13 | 0 | 0 | 6,80 |
| Basel | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Basel | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 246 | 0 | 0 | 6,32 |
| Basel | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Basel | 20/21 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 27 | 961 | 3 | 3 | 6,74 |
| Basel | 19/20 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 28 | 1000 | 1 | 1 | 6,47 |
| Basel | 18/19 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 15 | 0 | 0 | 0 | — |
| Neuchâtel Xamax | 18/19 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 19 | 83 | 0 | 0 | 6,50 |
| Jagiellonia Białystok | 25/26 | VĐQG Ba Lan | 33 | 2359 | 15 | 5 | 6,90 |
| Jagiellonia Białystok | 24/25 | VĐQG Ba Lan | 31 | 2095 | 10 | 1 | 7,06 |
| Jagiellonia Białystok | 23/24 | VĐQG Ba Lan | 31 | 2027 | 12 | 4 | 6,94 |
| Jagiellonia Białystok | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Basel | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 86 | 0 | 0 | 6,55 |
| SpVgg Greuther Fürth | 21/22 | Bundesliga | 12 | 84 | 0 | 0 | 6,49 |
| Al-Hazem | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 6 | 541 | 1 | 1 | 6,60 |
| Basel | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 12 | 1005 | 8 | 1 | 7,21 |
| Jagiellonia Białystok | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 12 | 698 | 1 | 2 | 6,38 |
| Jagiellonia Białystok | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 23/24 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 24/25 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 3 | 176 | 1 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 25/26 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 28 | 1 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Afimico Pululu
- Afimico Pululu đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Afimico Pululu đang thuộc biên chế Al-Hazem, mang áo số 9 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Afimico Pululu bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Afimico Pululu 27 tuổi (sinh ngày 23/03/1999), cao 175 cm.
- Afimico Pululu có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận Afimico Pululu có 1 bàn qua 6 trận và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Hazem
Cập nhật lần cuối: 17:46 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.