Abha
Saudi Arabia
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Abha thi đấu thế nào gần đây?
Abha khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Diriyah 0-0, thua Al-Nassr 1-2 và thua Al-Ettifaq 0-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Abha trên bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út
Abha trải qua mạch không thắng 7 trận và rơi xuống thứ 18. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,3 điểm. Bảng có 18 đội tranh tài.
Abha hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Abha tới Al-Hilal ở ngôi đầu là 16 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Al-Taawoun đang hơn đội 1 điểm.
Khác biệt sân bãi của Abha
Thành tích hai sân của Abha là 0 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 3 bàn thắng và 9 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 2 bàn ghi và 4 bàn thua.
Giới thiệu Abha
Abha là đội bóng Ả Rập Xê Út, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Ả Rập Xê Út. Đội thuộc làng bóng đá Ả Rập Xê Út.
Sức mạnh ghi bàn của Abha
Trung bình mỗi trận Abha ghi 0,7 bàn và nhận 1,9 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 16.
Abha đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Abha tại VĐQG Ả Rập Xê Út là Al Faisaly, đá ngày 11/10/2026. Đội còn 16 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Jurien Gaari | Hậu vệ | Curacao |
| 4 | Basil Yousef Al-Sayyali | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 6 | Faisal Al-Sibyani | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 7 | Firas Al-Ghamdi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 8 | Nasser Al-Daajani | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 9 | Kamil Boumedmed | Tiền đạo | France |
| 10 | Nabil Fekir | Tiền vệ | France |
| 11 | Alimami Gory | Tiền đạo | Mali |
| 12 | Khaled Al Shamrani | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 14 | Georges-Kévin N'Koudou | Tiền vệ | Cameroon |
| 16 | Donovan Léon | Thủ môn | French Guiana |
| 17 | Abdulkarim Darisi | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 17 | Moayad Mohammed | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 18 | Mohammed Al-Hamsal | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 19 | Abdullah Al-Fahad | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 20 | Keshim Al-Qahtani | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 21 | Abdulrahman Al Bouq | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 22 | Abdou Diallo | Hậu vệ | Senegal |
| 24 | Hazim Al Zahrani | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 26 | Mustafa Malaika | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 28 | Bader Al Mutairi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 29 | Majed Dawran | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 32 | Loreintz Rosier | Tiền vệ | France |
| 32 | Mohammed Al-Dosari | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 37 | Abdulbaset Hindi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 39 | Mohammed Al-Zaid | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 44 | Michy Batshuayi | Tiền đạo | Belgium |
| 51 | Mateo Borrell | Tiền vệ | Argentina |
| 54 | Muhannad Talbi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 66 | Nawaf Al Ghulaimish | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 80 | Safwan Aljohani | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 90 | Amar Hamed Al Yuhaybi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 95 | Ali Mubarki | Tiền vệ | Saudi Arabia |