Logo Abha

Abha

Saudi Arabia

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10

VĐQG Ả Rập Xê Út

22:25
Abha
Al Faisaly
--

Thứ 6, 16/10

VĐQG Ả Rập Xê Út

20:15
Al-Qadsiah
Abha
--

Thứ 2, 19/10

VĐQG Ả Rập Xê Út

22:20
Abha
Al-Kholood
--

Thứ 7, 24/10

VĐQG Ả Rập Xê Út

21:00
Neom SC
Abha
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 14/09

VĐQG Ả Rập Xê Út

FT
Diriyah
Abha
0 0

Thứ 5, 10/09

VĐQG Ả Rập Xê Út

FT
Al-Nassr
Abha
2 1

Thứ 6, 04/09

VĐQG Ả Rập Xê Út

FT
Abha
Al-Ettifaq
0 1

Thứ 6, 28/08

VĐQG Ả Rập Xê Út

FT
Al-Fayha
Abha
3 2

Abha thi đấu thế nào gần đây?

Abha khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Diriyah 0-0, thua Al-Nassr 1-2 và thua Al-Ettifaq 0-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.

Abha trên bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út

Abha trải qua mạch không thắng 7 trận và rơi xuống thứ 18. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,3 điểm. Bảng có 18 đội tranh tài.

Abha hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Khoảng cách từ Abha tới Al-Hilal ở ngôi đầu là 16 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Al-Taawoun đang hơn đội 1 điểm.

Khác biệt sân bãi của Abha

Thành tích hai sân của Abha là 0 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 3 bàn thắng và 9 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 2 bàn ghi và 4 bàn thua.

Giới thiệu Abha

Abha là đội bóng Ả Rập Xê Út, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Ả Rập Xê Út. Đội thuộc làng bóng đá Ả Rập Xê Út.

Sức mạnh ghi bàn của Abha

Trung bình mỗi trận Abha ghi 0,7 bàn và nhận 1,9 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 16.

Abha đá trận tiếp theo khi nào?

Đối thủ kế tiếp của Abha tại VĐQG Ả Rập Xê Út là Al Faisaly, đá ngày 11/10/2026. Đội còn 16 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
3 Jurien Gaari Hậu vệ Curacao
4 Basil Yousef Al-Sayyali Tiền vệ Saudi Arabia
6 Faisal Al-Sibyani Tiền vệ Saudi Arabia
7 Firas Al-Ghamdi Tiền vệ Saudi Arabia
8 Nasser Al-Daajani Tiền vệ Saudi Arabia
9 Kamil Boumedmed Tiền đạo France
10 Nabil Fekir Tiền vệ France
11 Alimami Gory Tiền đạo Mali
12 Khaled Al Shamrani Hậu vệ Saudi Arabia
14 Georges-Kévin N'Koudou Tiền vệ Cameroon
16 Donovan Léon Thủ môn French Guiana
17 Abdulkarim Darisi Tiền đạo Saudi Arabia
17 Moayad Mohammed Hậu vệ Saudi Arabia
18 Mohammed Al-Hamsal Tiền vệ Saudi Arabia
19 Abdullah Al-Fahad Hậu vệ Saudi Arabia
20 Keshim Al-Qahtani Tiền đạo Saudi Arabia
21 Abdulrahman Al Bouq Thủ môn Saudi Arabia
22 Abdou Diallo Hậu vệ Senegal
24 Hazim Al Zahrani Hậu vệ Saudi Arabia
26 Mustafa Malaika Thủ môn Saudi Arabia
28 Bader Al Mutairi Tiền vệ Saudi Arabia
29 Majed Dawran Tiền vệ Saudi Arabia
32 Loreintz Rosier Tiền vệ France
32 Mohammed Al-Dosari Hậu vệ Saudi Arabia
37 Abdulbaset Hindi Hậu vệ Saudi Arabia
39 Mohammed Al-Zaid Tiền vệ Saudi Arabia
44 Michy Batshuayi Tiền đạo Belgium
51 Mateo Borrell Tiền vệ Argentina
54 Muhannad Talbi Hậu vệ Saudi Arabia
66 Nawaf Al Ghulaimish Hậu vệ Saudi Arabia
80 Safwan Aljohani Hậu vệ Saudi Arabia
90 Amar Hamed Al Yuhaybi Tiền vệ Saudi Arabia
95 Ali Mubarki Tiền vệ Saudi Arabia