Michy Batshuayi — Tiền đạo, Abha

Michy Batshuayi

Tiền đạo cắm · Abha

Michy Batshuayi — Abha

Chặng đường sự nghiệp Michy Batshuayi

Michy Batshuayi sinh ngày 02/10/1993, mang quốc tịch Bỉ; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 11 câu lạc bộ. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2011, khi anh rời SL16 Football Campus U23 sang Standard Liège, năm anh tròn 18 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 19 bàn và 1 kiến tạo qua 58 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Standard Liège. Số liệu ở đội này trải từ mùa 11/12 đến mùa 13/14. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 11/12 ở Standard Liège tại VĐQG Bỉ, nơi anh có 6 bàn. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 18. Anh cập bến Chelsea ngày 03/07/2016 từ Olympique de Marseille, phí 39 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 20 bàn cùng 6 kiến tạo sau 120 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây.

Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2015 tại Ligue 1 trong màu áo Olympique de Marseille, khi anh có 17 bàn cùng 9 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 22. Gộp 11 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 147 bàn và 27 kiến tạo. Tổng cộng anh có 544 lần có tên trong danh sách thi đấu. Giai đoạn đang diễn ra tại Abha bắt đầu ngày 17/08/2026, khi anh đến từ Eintracht Frankfurt. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, anh ra sân 6 trận và ghi 1 bàn. Trong đội hình Abha, anh mang áo số 44, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.

Michy Batshuayi đã khoác áo những đội nào?

Michy Batshuayi có tên trong danh sách thi đấu của Chelsea nhiều nhất, 120 lần theo dữ liệu từng mùa. 22% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Chelsea. Dữ liệu bao gồm 11 đội bóng khác nhau.

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
Beşiktaş JK21/22VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ3324211436,96
Fenerbahçe22/23VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ1912371217,05
Standard Liège11/12VĐQG Bỉ17060—
Standard Liège13/14VĐQG Bỉ230111—
Standard Liège11/12Cúp C2 Châu Âu8000—
Standard Liège13/14Cúp C2 Châu Âu10103206,50
Olympique de Marseille15/16Cúp C2 Châu Âu8553407,20
Borussia Dortmund17/18Cúp C2 Châu Âu4331207,10
Fenerbahçe22/23Cúp C2 Châu Âu8331306,81
Eintracht Frankfurt24/25Cúp C2 Châu Âu413006,50
Galatasaray24/25Cúp C2 Châu Âu8253006,49
Galatasaray24/25VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ20410526,88
Fenerbahçe23/24VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ358131216,88
Crystal Palace20/21Ngoại Hạng Anh35726216,61
Chelsea19/20Ngoại Hạng Anh28246116,49
Crystal Palace18/19Ngoại Hạng Anh14756506,93
Chelsea17/18Ngoại Hạng Anh21353216,72
Chelsea16/17Ngoại Hạng Anh37239516,81
Olympique de Marseille2015Ligue 13629361797,00
Olympique de Marseille2014Ligue 138896906,30
Valencia18/19La Liga17519106,59
Eintracht Frankfurt25/26Cúp C1 Châu Âu532006,50
Galatasaray24/25Cúp C1 Châu Âu2100207,65
Beşiktaş JK21/22Cúp C1 Châu Âu5383006,60
Chelsea19/20Cúp C1 Châu Âu785106,80
Valencia18/19Cúp C1 Châu Âu6346106,74
Chelsea17/18Cúp C1 Châu Âu5122206,90
Eintracht Frankfurt25/26Bundesliga11140106,40
Eintracht Frankfurt24/25Bundesliga14309306,78
Borussia Dortmund17/18Bundesliga10836716,97
Belgium2018World Cup 20267113106,70
Belgium2022World Cup 20263153106,75
Chelsea—UEFA Super Cup1000—
Abha26/27VĐQG Ả Rập Xê Út6550106,57
Fenerbahçe23/24Cúp C3 Châu Âu16759427,09
Eintracht Frankfurt2026Club Friendlies1000—
Belgium—World Cup Qualification UEFA10155106,47
Belgium—World Cup Qualification UEFA6157117,00
Belgium2026World Cup Qualification UEFA4000—
Belgium2015Giao hữu quốc tế1010—
Belgium2016Giao hữu quốc tế6000—
Belgium18/19UEFA Nations League4000—
Belgium20/21UEFA Nations League7181207,50
Belgium22/23UEFA Nations League6374336,92
Belgium24/25UEFA Nations League2000—
Belgium2017Giao hữu quốc tế2000—
Belgium2018Giao hữu quốc tế6000—
Belgium—UEFA Euro 2024521106,90
Belgium—UEFA Euro 2024515006,70
Belgium2020Giao hữu quốc tế2000—
Belgium2021Giao hữu quốc tế2000—
Belgium2022Giao hữu quốc tế345006,20
Belgium2023Giao hữu quốc tế123006,70
Belgium2024Giao hữu quốc tế258006,40
Chelsea16/17FA Cup6244227,47
Chelsea17/18FA Cup3245307,77
Crystal Palace18/19FA Cup2165106,85
Chelsea19/20FA Cup3180106,55
Crystal Palace20/21FA Cup185006,40
Eintracht Frankfurt—DFB Pokal211006,40
Olympique de Marseille—Coupe de France3010—
Valencia18/19Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha3180106,67
Chelsea—Carabao Cup2000—
Chelsea—Carabao Cup5186006,55
Chelsea—Carabao Cup2168317,95
Crystal Palace—Carabao Cup190006,50

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Michy Batshuayi là ai?

Michy Batshuayi là tiền đạo 32 tuổi đang chơi cho Abha. Dữ liệu xếp anh vào nhóm tiền đạo cắm. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Bỉ.

Vị trí
Tiền đạo cắm
Ngày sinh
2/10/1993 (32 tuổi)
Quốc tịch
Bỉ
Chiều cao
185 cm
Chân thuận
Phải
Số áo
44
CLB hiện tại
Abha
Hợp đồng đến
30/6/2027
Giá trị ước tính
≈ 2,2 triệu EUR (ước tính)

CLB hiện tại của Michy Batshuayi

Ở tuổi 32, Michy Batshuayi là tiền đạo trong danh sách đăng ký của Abha. Abha hiện thi đấu tại VĐQG Ả Rập Xê Út theo dữ liệu mùa gần nhất. Dữ liệu ghi nhận anh đến Abha ngày 17/08/2026.

Câu lạc bộ
Abha
Số áo
44
Gia nhập
17/08/2026
Hợp đồng đến
30/6/2027
Giá trị chuyển nhượng
≈ 2,2 triệu EUR (ước tính)

Số liệu mùa 26/27 của Michy Batshuayi

Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út của Michy Batshuayi: 6 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo. Anh được chấm trung bình 6,57 điểm mỗi trận. Thời lượng trung bình mỗi trận là 92 phút.

  • 6 Trận
  • 550 Phút
  • 1 Bàn thắng
  • 0 Kiến tạo
  • 2,14 xG
  • 0,06 xA
  • 15 Sút
  • 4 Đường chuyền quyết định
  • 1 Thẻ vàng
  • 6,57 Điểm trung bình

Phong độ Michy Batshuayi các trận vừa qua

Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Michy Batshuayi thi đấu 460 phút, trung bình 92 phút mỗi trận. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,62 điểm.

NgàyĐối thủTỷ sốPhútBàn/Kiến tạoĐiểm
13-09Diriyah0–0950/05,9
09-09Al-Nassr2–1900/06,9
04-09Al-Ettifaq0–1900/06,4
28-08Al-Fayha3–2901/07,1
25-08Al-Khaleej1–1950/06,8

Lịch sử chuyển nhượng Michy Batshuayi

Theo hồ sơ chuyển nhượng, Michy Batshuayi rời Eintracht Frankfurt để tới Abha (17/08/2026). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Chelsea, 39 triệu EUR.

NgàyTừĐếnPhí
17/8/2026Eintracht FrankfurtAbhaKhông công bố
1/7/2011SL16 Football Campus U23Standard LiègeKhông công bố
1/7/2014Standard LiègeOlympique de Marseille6,0 triệu EUR
3/7/2016Olympique de MarseilleChelsea39 triệu EUR
31/1/2018ChelseaBorussia DortmundCho mượn
30/6/2018Borussia DortmundChelseaTrở lại sau cho mượn
10/8/2018ChelseaValenciaCho mượn
30/1/2019ValenciaChelseaTrở lại sau cho mượn
31/1/2019ChelseaCrystal PalaceCho mượn
30/6/2019Crystal PalaceChelseaTrở lại sau cho mượn
10/9/2020ChelseaCrystal PalaceCho mượn
31/5/2021Crystal PalaceChelseaTrở lại sau cho mượn
18/8/2021ChelseaBeşiktaş JKCho mượn
30/6/2022Beşiktaş JKChelseaTrở lại sau cho mượn
2/9/2022ChelseaFenerbahçe3,5 triệu EUR
1/7/2024FenerbahçeGalatasarayTự do
3/2/2025GalatasarayEintracht Frankfurt3,0 triệu EUR

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Câu hỏi thường gặp về Michy Batshuayi

Michy Batshuayi bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
Theo dữ liệu hồ sơ, Michy Batshuayi 32 tuổi (sinh ngày 02/10/1993), cao 185 cm.
Thành tích ghi bàn của Michy Batshuayi mùa 26/27 ra sao?
Michy Batshuayi ra sân 6 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út và ghi 1 bàn.
Michy Batshuayi đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Theo dữ liệu hồ sơ, Michy Batshuayi đang thuộc biên chế Abha, mang áo số 44 và chơi ở vị trí tiền đạo.

Cập nhật lần cuối: 00:05 · 25/09/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.