
Nabil Fekir
Tiền vệ tấn công ·
Abha
Nabil Fekir: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Nabil Fekir là ngày 01/07/2011, khi anh chuyển từ AS Saint Priest sang Olympique Lyonnais 2 theo dạng chuyển nhượng tự do — năm anh tròn 18 tuổi. Ngày 01/07/2013, anh từ Olympique Lyonnais 2 chuyển tới Olympique Lyonnais. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 66 bàn và 39 kiến tạo sau 199 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Olympique Lyonnais. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2013 tại Ligue 1 cùng Olympique Lyonnais, năm anh tròn 20 tuổi. Mùa đó anh đóng góp 1 bàn cùng 3 kiến tạo. Anh cập bến Real Betis ngày 23/07/2019 từ Olympique Lyonnais, phí 20 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 28 bàn và 25 kiến tạo qua 169 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2017 tại Ligue 1 ở Olympique Lyonnais là mùa cao nhất trong dữ liệu với 18 bàn và 8 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 24 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 95 bàn và 64 kiến tạo qua 3 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 374 trận có tên trong danh sách thi đấu. Anh đến Abha ngày 06/08/2026 từ Al-Jazira theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận anh ra sân 7 trận và ghi 1 bàn. Hồ sơ hiện tại ở Abha ghi anh khoác áo số 10.
Nabil Fekir đã khoác áo những đội nào?
Theo thống kê từng mùa, Nabil Fekir ghi 95 bàn qua 374 lần có tên trong danh sách thi đấu. 53% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Olympique Lyonnais. Hồ sơ trải qua 3 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Olympique Lyonnais | 2013 | Ligue 1 | 17 | 543 | 1 | 3 | — |
| Olympique Lyonnais | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympique Lyonnais | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 1 | — |
| Olympique Lyonnais | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 518 | 4 | 3 | 7,50 |
| Olympique Lyonnais | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 660 | 3 | 1 | 7,62 |
| Real Betis | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 596 | 2 | 2 | 7,29 |
| Real Betis | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 90 | 2 | 0 | 7,13 |
| Real Betis | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 60 | 0 | 0 | 6,50 |
| Olympique Lyonnais | 2018 | Ligue 1 | 29 | 1996 | 9 | 7 | 7,34 |
| Olympique Lyonnais | 2017 | Ligue 1 | 31 | 2479 | 18 | 8 | 7,63 |
| Olympique Lyonnais | 2016 | Ligue 1 | 32 | 2224 | 9 | 3 | 7,02 |
| Olympique Lyonnais | 2015 | Ligue 1 | 10 | 463 | 4 | 1 | 7,09 |
| Olympique Lyonnais | 2014 | Ligue 1 | 34 | 2775 | 13 | 6 | — |
| Real Betis | 24/25 | La Liga | 2 | 180 | 0 | 1 | 6,90 |
| Real Betis | 23/24 | La Liga | 21 | 1049 | 1 | 2 | 7,17 |
| Real Betis | 22/23 | La Liga | 15 | 967 | 2 | 2 | 6,83 |
| Real Betis | 21/22 | La Liga | 35 | 2807 | 6 | 8 | 7,26 |
| Real Betis | 20/21 | La Liga | 33 | 2633 | 5 | 5 | 6,93 |
| Real Betis | 19/20 | La Liga | 32 | 2651 | 7 | 4 | 7,11 |
| Olympique Lyonnais | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 506 | 3 | 2 | 7,63 |
| Olympique Lyonnais | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 286 | 0 | 0 | 6,88 |
| Olympique Lyonnais | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 2018 | World Cup 2026 | 7 | 69 | 0 | 0 | 6,90 |
| Abha | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 6 | 334 | 1 | 0 | 6,93 |
| Real Betis | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,60 |
| Real Betis | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 1 | 64 | 0 | 0 | 6,80 |
| France | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 10 | 0 | 0 | 6,10 |
| France | 2015 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 1 | 0 | — |
| France | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 18/19 | UEFA Nations League | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 20/21 | UEFA Nations League | 2 | 12 | 0 | 0 | 6,30 |
| France | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympique Lyonnais | — | Coupe de France | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Olympique Lyonnais | — | Coupe de France | 2 | 149 | 1 | 4 | 7,95 |
| Olympique Lyonnais | — | Coupe de France | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympique Lyonnais | — | Coupe de France | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Betis | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 120 | 0 | 0 | 7,30 |
| Real Betis | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 224 | 0 | 0 | 6,90 |
| Real Betis | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 7 | 527 | 2 | 1 | 7,45 |
| Real Betis | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 30 | 1 | 0 | 7,30 |
| Real Betis | 23/24 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 19 | 0 | 0 | 6,80 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Nabil Fekir: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Nabil Fekir là tiền vệ người Pháp 33 tuổi, hiện khoác áo Abha. Nabil Fekir chào đời 18/07/1993 và nay 33 tuổi. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 173 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ tấn công
- Ngày sinh
- 18/7/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Pháp
- Chiều cao
- 173 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Abha
- Giá trị ước tính
- ≈ 5,4 triệu EUR (ước tính)
Nabil Fekir đang khoác áo đội nào?
Tại Abha, Nabil Fekir mang áo số 10. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 5,4 triệu EUR (không phải giá giao dịch). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Ả Rập Xê Út.
- Câu lạc bộ
- Abha
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 06/08/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 5,4 triệu EUR (ước tính)
Nabil Fekir thi đấu ra sao mùa 26/27?
7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út mang về cho Nabil Fekir 1 bàn sau 408 phút. Số thẻ trong mùa: 2 thẻ vàng. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,94.
- 7 Trận
- 408 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,48 xG
- 0,79 xA
- 9 Sút
- 11 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,94 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Nabil Fekir
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Nabil Fekir thi đấu 359 phút, trung bình 72 phút mỗi trận. Cộng dồn các trận đó, anh có 1 bàn.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 13-09 | Diriyah | 0–0 | 74 | 0/0 | 7,0 |
| 09-09 | Al-Nassr | 2–1 | 90 | 1/0 | 7,6 |
| 04-09 | Al-Ettifaq | 0–1 | 65 | 0/0 | 6,6 |
| 28-08 | Al-Fayha | 3–2 | 80 | 0/0 | 6,3 |
| 25-08 | Al-Khaleej | 1–1 | 50 | 0/0 | 7,4 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Nabil Fekir
Nabil Fekir gia nhập Abha theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 06/08/2026. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ AS Saint Priest sang Olympique Lyonnais 2 ngày 01/07/2011, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 6/8/2026 | Al-Jazira | Abha | Tự do |
| 1/7/2011 | AS Saint Priest | Olympique Lyonnais 2 | Tự do |
| 1/7/2013 | Olympique Lyonnais 2 | Olympique Lyonnais | Không công bố |
| 23/7/2019 | Olympique Lyonnais | Real Betis | 20 triệu EUR |
| 30/8/2024 | Real Betis | Al-Jazira | 5,0 triệu EUR |
| 1/7/2026 | Al-Jazira | No team | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Nabil Fekir
- Nabil Fekir đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Nabil Fekir đang thuộc biên chế Abha, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Nabil Fekir bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Nabil Fekir 33 tuổi (sinh ngày 18/07/1993), cao 173 cm.
- Thành tích ghi bàn của Nabil Fekir mùa 26/27 ra sao?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Nabil Fekir ghi 1 bàn sau 7 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Abha
Cập nhật lần cuối: 09:05 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.