Shandong Taishan
China
Thứ hạng VĐQG Trung Quốc
Shandong Taishan đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội tại VĐQG Trung Quốc, với 37 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 4
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 46
- Bàn thua
- 43
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Shandong Taishan
Shandong Taishan là đội bóng Trung Quốc, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Trung Quốc. Đội thường được gọi ngắn là Taishan. Đây là một đại diện của bóng đá Trung Quốc.
Shandong Taishan xếp hạng ra sao?
Sau 26 vòng tại VĐQG Trung Quốc, Shandong Taishan có 37 điểm. Bảng có 16 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 13 thắng, 4 hoà và 9 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Shandong Taishan
Shandong Taishan khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Shenzhen Peng City 1-1, thắng Shanghai Shenhua 3-2 và thua Qingdao West Coast 0-2. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 7 bàn thua. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Shandong Taishan
Thành tích hai sân của Shandong Taishan là 7 trận thắng sân nhà so với 6 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 29 bàn ghi và 18 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 17 bàn và nhận 25 bàn.
Người ghi bàn nhiều nhất Shandong Taishan mùa 2026
Cryzan là người ghi nhiều bàn nhất cho Shandong Taishan mùa 2026 với 16 bàn. Cầu thủ này còn có 6 kiến tạo. Chân sút này có 21 lần được đăng ký thi đấu.
Shandong Taishan đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Shandong Taishan nằm giữa Qingdao West Coast và Shanghai Port. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Đội đầu bảng Chengdu Rongcheng đang hơn 15 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Shandong Taishan
Trung bình mỗi trận Shandong Taishan ghi 1,8 bàn và nhận 1,7 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm.
Shandong Taishan gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa Shandong Taishan tới cuộc chạm trán Chongqing Tonglianglong FC ngày 11/10/2026. Còn 15 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Yu Jinyong | Thủ môn | China |
| 2 | Yang Ruiqi | Hậu vệ | China |
| 3 | Peng Xiao | Hậu vệ | China |
| 5 | Zheng Zheng | Hậu vệ | China |
| 6 | Tong Wang | Hậu vệ | China |
| 7 | Wenneng Xie | Tiền vệ | China |
| 8 | Guilherme Madruga | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Cryzan | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Valeri Qazaishvili | Tiền đạo | Georgia |
| 11 | Yang Liu | Tiền vệ | China |
| 13 | Zhang Chi | Tiền vệ | China |
| 14 | Dalei Wang | Thủ môn | China |
| 15 | Songchen Shi | Hậu vệ | China |
| 17 | Raphaël Merkies | Tiền đạo | Hong Kong |
| 17 | Li Xiaoheng | ||
| 19 | Zeca | Tiền đạo | Brazil |
| 22 | Yuanyi Li | Tiền vệ | China |
| 23 | Pedro Álvaro | Hậu vệ | Portugal |
| 28 | Maiwulang Mijiti | Tiền vệ | China |
| 29 | Chen Pu | Tiền vệ | China |
| 32 | Qihang Sun | Thủ môn | China |
| 33 | Zhunyi Gao | Hậu vệ | China |
| 34 | Jiaxi Yin | Tiền vệ | China |
| 35 | Zhengyu Huang | Tiền vệ | China |
| 36 | Qiwei Liu | Thủ môn | China |
| 37 | Zeshi Chen | Tiền vệ | China |
| 38 | Memet Imran | Tiền vệ | China |
| 39 | Yusupjan Shemshidin | Hậu vệ | China |
| 41 | Junwei Lu | Tiền đạo | China |
| 42 | Yixiang Peng | Tiền đạo | China |
| 43 | Yuxuan Wang | Tiền vệ | China |
| 59 | Mei Shuaijun | Tiền vệ | China |
| 60 | Fubo Hao | Hậu vệ | China |
| 61 | Qiancheng Qi | Hậu vệ | China |