
Valeri Qazaishvili
Tiền vệ tấn công ·
Shandong Taishan
Valeri Qazaishvili: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Valeri Qazaishvili là ngày 01/02/2011, khi anh được FC Iberia 1999 cho Sioni Bolnisi mượn — năm anh bước sang tuổi 18. Anh cập bến Vitesse ngày 09/08/2011 từ FC Iberia 1999 với phí 120 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 147 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 22 bàn cùng 5 kiến tạo tại đây. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Vitesse tại VĐQG Hà Lan ở mùa 11/12, năm anh bước sang tuổi 18. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 10 lần.
Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 116 bàn cùng 44 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 466 trận có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 41 trận cho Georgia, kèm 6 bàn. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2025 tại VĐQG Trung Quốc cùng Shandong Taishan, với 27 bàn và 5 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 32. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 13/14 tại VĐQG Hà Lan ở Vitesse, với 3 bàn. Giai đoạn đang diễn ra tại Shandong Taishan bắt đầu ngày 04/01/2024, khi anh đến từ Ulsan HD dưới dạng tự do. Trong mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc, anh có 26 lần ra sân, ghi 5 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 39 bàn và 19 kiến tạo qua 86 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Shandong Taishan. Tại Shandong Taishan, anh mang áo số 10.
Hành trình sự nghiệp của Valeri Qazaishvili
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Valeri Qazaishvili là 11/12 tại Vitesse. Tổng cộng anh ghi 116 bàn qua 466 lần có tên trong danh sách thi đấu. 32% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Vitesse.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vitesse | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitesse | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitesse | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 149 | 0 | 0 | 6,35 |
| Vitesse | 11/12 | VĐQG Hà Lan | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitesse | 12/13 | VĐQG Hà Lan | 19 | 88 | 0 | 0 | — |
| Vitesse | 13/14 | VĐQG Hà Lan | 36 | 317 | 3 | 0 | — |
| Vitesse | 14/15 | VĐQG Hà Lan | 38 | 1895 | 8 | 3 | 7,00 |
| Vitesse | 15/16 | VĐQG Hà Lan | 33 | 2648 | 10 | 2 | 6,84 |
| Vitesse | 16/17 | VĐQG Hà Lan | 4 | 161 | 1 | 0 | 6,73 |
| Legia Warszawa | 16/17 | VĐQG Ba Lan | 17 | 0 | 0 | 2 | — |
| Legia Warszawa | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 82 | 0 | 0 | 6,55 |
| San Jose Earthquakes | 2017 | Nhà nghề Mỹ MLS | 16 | 870 | 5 | 1 | 6,91 |
| San Jose Earthquakes | 2018 | Nhà nghề Mỹ MLS | 34 | 2662 | 10 | 4 | 7,16 |
| San Jose Earthquakes | 2019 | Nhà nghề Mỹ MLS | 34 | 2109 | 8 | 5 | 7,02 |
| San Jose Earthquakes | 2020 | Nhà nghề Mỹ MLS | 17 | 971 | 4 | 2 | 6,73 |
| Georgia | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 403 | 3 | 0 | 7,06 |
| Georgia | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 103 | 0 | 0 | 6,37 |
| Georgia | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Georgia | 2016 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Georgia | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Georgia | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 303 | 1 | 1 | 7,38 |
| Georgia | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 131 | 2 | 0 | 6,80 |
| Georgia | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Georgia | 2018 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Georgia | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Georgia | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Georgia | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ulsan HD | 2021 | VĐQG Hàn Quốc | 36 | 2378 | 9 | 2 | 6,89 |
| Ulsan HD | 2022 | VĐQG Hàn Quốc | 37 | 2810 | 8 | 3 | 6,80 |
| Ulsan HD | 2023 | VĐQG Hàn Quốc | 37 | 2234 | 11 | 1 | 6,94 |
| Shandong Taishan | 2024 | VĐQG Trung Quốc | 30 | 2106 | 7 | 6 | 7,36 |
| Shandong Taishan | 2025 | VĐQG Trung Quốc | 30 | 2488 | 27 | 5 | 7,83 |
| Shandong Taishan | 2026 | VĐQG Trung Quốc | 26 | 2172 | 5 | 8 | 7,27 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Valeri Qazaishvili
Valeri Qazaishvili là tiền vệ người Georgia 33 tuổi, hiện khoác áo Shandong Taishan. Chân thuận của anh là chân phải. Số áo của anh tại Shandong Taishan là 10.
- Vị trí
- Tiền vệ tấn công
- Ngày sinh
- 29/1/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Georgia
- Chiều cao
- 174 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Shandong Taishan
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Valeri Qazaishvili
Valeri Qazaishvili đã ra sân 26 trận cho Shandong Taishan ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Trung Quốc. Dữ liệu ghi nhận anh đến Shandong Taishan ngày 04/01/2024.
- Câu lạc bộ
- Shandong Taishan
- Giải đấu
- VĐQG Trung Quốc
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 04/01/2024
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Valeri Qazaishvili mùa 2026
Sau 26 trận mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc, Valeri Qazaishvili đóng góp 5 bàn và 8 kiến tạo. Anh được chấm trung bình 7,27 điểm mỗi trận. Trung bình anh thi đấu 84 phút mỗi trận ở mùa này.
- 26 Trận
- 2172 Phút
- 5 Bàn thắng
- 8 Kiến tạo
- 2,95 xG
- 68 Sút
- 54 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,27 Điểm trung bình
Valeri Qazaishvili qua những trận gần nhất
5 lần ra sân gần nhất mang về cho Valeri Qazaishvili 0 bàn và 3 kiến tạo. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 75 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 05-09 | Shenzhen Peng City | 1–1 | 61 | 0/1 | 7,3 |
| 28-08 | Shanghai Shenhua | 2–3 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 22-08 | Qingdao West Coast | 2–0 | 90 | 0/0 | 6,7 |
| 14-08 | Qingdao Hainiu | 3–1 | 90 | 0/1 | 7,9 |
| 09-08 | Tianjin Jinmen Tiger | 2–1 | 45 | 0/1 | 6,7 |
Valeri Qazaishvili chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Valeri Qazaishvili được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 950 nghìn EUR khi đang ở Shandong Taishan (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: FC Iberia 1999 sang Sioni Bolnisi theo dạng cho mượn ngày 01/02/2011.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2010 | FC Iberia 1999 | — | Không công bố |
| 1/2/2011 | FC Iberia 1999 | Sioni Bolnisi | Cho mượn |
| 31/5/2011 | Sioni Bolnisi | FC Iberia 1999 | Trở lại sau cho mượn |
| 9/8/2011 | FC Iberia 1999 | Vitesse | 120 nghìn EUR |
| 31/8/2016 | Vitesse | Legia Warszawa | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Legia Warszawa | Vitesse | Trở lại sau cho mượn |
| 10/7/2017 | Vitesse | San Jose Earthquakes | Không công bố |
| 16/2/2021 | San Jose Earthquakes | Ulsan HD | Tự do |
| 4/1/2024 | Ulsan HD | Shandong Taishan | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 21/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Valeri Qazaishvili
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Valeri Qazaishvili có 41 trận cho Georgia, trong đó có 6 bàn thắng.
Georgia 41 trận 6 bàn Lần gần nhất: 26/9/2022
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Valeri Qazaishvili
- Valeri Qazaishvili có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc ghi nhận Valeri Qazaishvili có 5 bàn qua 26 trận và có 8 kiến tạo.
- Valeri Qazaishvili đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Shandong Taishan là CLB hiện tại của Valeri Qazaishvili, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Valeri Qazaishvili bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Valeri Qazaishvili 33 tuổi (sinh ngày 29/01/1993), cao 174 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Trung Quốc · Lịch thi đấu Shandong Taishan
Cập nhật lần cuối: 14:55 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.