Seattle Sounders
USA
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Seattle Sounders đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 0 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Seattle Sounders
Seattle Sounders lấy Lumen Field ở Seattle, Washington làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SEA. Khán đài có 72.000 chỗ ngồi.
Seattle Sounders xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Seattle Sounders ở vị trí thứ 9. Bảng có 15 đội tranh tài. Cụ thể là 9 thắng, 8 hoà và 9 thua.
Seattle Sounders tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Seattle Sounders đứng thứ 13 với 1,3 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4.
Seattle Sounders hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Seattle Sounders nằm giữa Los Angeles Galaxy và Portland Timbers. Ngôi đầu của Vancouver Whitecaps còn xa 15 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 15 đội.
Seattle Sounders đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp, Seattle Sounders gặp Houston Dynamo trên sân nhà ngày 29/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 30 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | R. Sailor | Hậu vệ | |
| 5 | N. Tolo | Hậu vệ | |
| 7 | C. Roldan | Tiền vệ | |
| 8 | C. Clark | Tiền vệ | |
| 9 | Dejan Joveljić | Tiền đạo | Serbia |
| 9 | J. Ferreira | Tiền đạo | |
| 10 | Pedro de la Vega | Tiền đạo | Argentina |
| 11 | A. Rusnák | Tiền vệ | |
| 13 | J. Morris | Tiền đạo | |
| 14 | P. Rothrock | Tiền đạo | |
| 16 | A. Roldan | Hậu vệ | |
| 17 | P. Arriola | Tiền vệ | |
| 19 | D. Musovski | Tiền đạo | |
| 20 | Kim Kee-Hee | Hậu vệ | |
| 24 | S. Frei | Thủ môn | |
| 25 | J. Ragen | Hậu vệ | |
| 26 | A. Thomas | Thủ môn | |
| 28 | Yeimar Gómez | Hậu vệ | Colombia |
| 30 | E. Carli | Tiền vệ | |
| 31 | H. Dotson | Tiền vệ | |
| 32 | X. Gnaulati | Tiền vệ | |
| 35 | Antino Lopez | Hậu vệ | |
| 37 | S. Brunell | Tiền vệ | |
| 39 | S. Hawkins | Hậu vệ | |
| 42 | R. Jauregui | Tiền đạo | |
| 44 | N. Petković | Tiền vệ | |
| 45 | P. Kingston | Tiền vệ | |
| 50 | M. Anchor | Thủ môn | |
| 53 | G. Sandnes | Hậu vệ | |
| 81 | M. Bronnik | Tiền đạo | |
| 84 | C. Gaffney | Hậu vệ | |
| 85 | K. Kossa-Rienzi | Hậu vệ | |
| 90 | S. Gomez | Tiền vệ |