Logo Tigre

Tigre

Argentina

Thứ hạng hiện tại Bảng B

Tigre đang xếp thứ 14 trên tổng 14 đội, với 5 điểm sau 14 trận.

Thắng
1
Hoà
2
Thua
11
Bàn thắng
7
Bàn thua
25
Hiệu số
-18

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 04/10 VĐQG Argentina

05:15
Argentinos Juniors
Tigre
--

Thứ 2, 12/10 VĐQG Argentina

03:00
Tigre
Banfield
--

Thứ 2, 19/10 VĐQG Argentina

03:00
Independiente Rivadavia
Tigre
--

Thứ 2, 26/10 VĐQG Argentina

03:00
Tigre
Atlético Tucumán
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 21/09 VĐQG Argentina

FT
Vélez Sarsfield
Tigre
3 2

Thứ 2, 14/09 VĐQG Argentina

FT
Tigre
Rosario Central
0 1

CN, 06/09 VĐQG Argentina

FT
Gimnasia y Esgrima
Tigre
2 1

Thứ 3, 01/09 VĐQG Argentina

FT
Tigre
Barracas Central
0 0

Hồ sơ đội bóng Tigre

Tigre là một đội bóng Argentina. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là TIG. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 26.282 vé.

Vị trí của Tigre mùa 18/19

Tigre đang đứng thứ 10 trong số 15 đội. Đội có 4 thắng, 8 hoà và 4 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.

Vị trí Tigre so với phần còn lại của bảng

Tigre đang hơn Sarmiento Junin 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 15 đội. Muốn vượt Barracas Central, đội cần bù 1 điểm.

Hàng công và hàng thủ Tigre

Số bàn thua của Tigre dừng ở 15 sau 16 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5.

Lịch thi đấu sắp tới của Tigre

Trận kế tiếp, Tigre gặp Huracan trên sân khách ngày 2/11/2026. Còn 34 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Luka Fuster Thủ môn
2 Joaquín Laso Hậu vệ Argentina
3 N. Banegas Hậu vệ
4 V. Moreno Hậu vệ
5 B. Leyes Tiền vệ
8 M. Garay Hậu vệ
10 J. Saralegui Tiền vệ
11 T. Serrago Tiền vệ
12 F. Zenobio Thủ môn
13 M. Leguizamon Thủ môn
16 N. Dubersarsky Tiền vệ
17 Guillermo Soto Hậu vệ Chile
18 M. Fernández Tiền đạo
19 A. Oviedo Tiền đạo
20 A. Barrionuevo Hậu vệ
21 S. Medina Tiền vệ
22 S. López Tiền đạo
23 G. Requena Hậu vệ
24 F. Álvarez Hậu vệ
25 Ian Martin Subiabre Tiền đạo
26 Lautaro Morales Thủ môn Argentina
26 T. Sultani Thủ môn
27 S. González Tiền vệ
28 P. Martínez Tiền vệ
29 I. Russo Tiền đạo
30 J. Dómina Tiền đạo
32 J. Villalba Hậu vệ
33 M. Méndez Tiền đạo
40 L. Minniti Hậu vệ
42 R. Arias Hậu vệ
47 A. Lezcano Tiền vệ
50 I. Peluffo Tiền đạo
72 Marco Rivas Tiền đạo