
Fredrik Aursnes
Tiền vệ trung tâm ·
Benfica
Fredrik Aursnes: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Số liệu theo mùa của Fredrik Aursnes bắt đầu từ mùa 13/14 cùng Hødd IL, năm anh tròn 18 tuổi. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2012, khi anh gia nhập Hødd IL, năm anh bước sang tuổi 17. Quãng ở Hødd IL được ghi bằng 4 lần có tên trong danh sách thi đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 13/14 đến 2015. Mùa 13/14 tại Cúp C2 Châu Âu ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Ngày 01/01/2016, anh chuyển từ Hødd IL sang Molde FK. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 18 bàn và 26 kiến tạo qua 194 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Molde FK.
Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2016 tại VĐQG Na Uy cùng Molde FK, khi anh ghi 3 bàn, năm anh tròn 21 tuổi. Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 34 bàn và 59 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 446 trận nằm trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 24 trận cho Norway. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2018 tại VĐQG Na Uy cùng Molde FK, với 9 bàn cùng 5 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 23. Giai đoạn đang diễn ra tại Benfica bắt đầu ngày 24/08/2022, khi anh đến từ Feyenoord, phí 13 triệu EUR. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha, anh ghi 1 bàn sau 3 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 200 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 15 bàn và 29 kiến tạo trong màu áo Benfica. Trong đội hình Benfica, anh mang áo số 8, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2029.
Hành trình sự nghiệp của Fredrik Aursnes
Theo thống kê từng mùa, Fredrik Aursnes ghi 34 bàn qua 446 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Benfica chiếm 45% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hødd IL | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 170 | 0 | 0 | 7,05 |
| Molde FK | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 888 | 0 | 1 | 6,92 |
| Benfica | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 502 | 0 | 0 | 6,98 |
| Benfica | 25/26 | VĐQG Bồ Đào Nha | 28 | 2294 | 3 | 3 | 7,12 |
| Benfica | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 2357 | 3 | 5 | 7,10 |
| Benfica | 23/24 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 2795 | 2 | 6 | 7,28 |
| Benfica | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 28 | 2161 | 2 | 4 | 7,01 |
| Feyenoord | 22/23 | VĐQG Hà Lan | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,60 |
| Feyenoord | 21/22 | VĐQG Hà Lan | 33 | 2491 | 1 | 4 | 7,14 |
| Benfica | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 14 | 1217 | 1 | 4 | 6,84 |
| Benfica | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 990 | 0 | 1 | 6,97 |
| Benfica | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 1 | 6,90 |
| Benfica | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 618 | 1 | 0 | 6,85 |
| Molde FK | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 180 | 0 | 1 | 6,95 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,40 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 3 | 263 | 0 | 1 | 7,37 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 3 | 252 | 0 | 0 | 7,07 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 2 | 165 | 0 | 0 | 6,90 |
| Benfica | 22/23 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 3 | 332 | 0 | 0 | 6,93 |
| Benfica | 23/24 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 6 | 534 | 2 | 2 | 7,58 |
| Benfica | 24/25 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 5 | 375 | 0 | 1 | 7,04 |
| Benfica | 25/26 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 323 | 0 | 1 | 6,78 |
| Norway | 2026 | World Cup 2026 | 6 | 310 | 0 | 0 | 6,75 |
| Molde FK | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Feyenoord | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 13 | 984 | 0 | 0 | 6,73 |
| Norway | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 70 | 0 | 0 | 6,67 |
| Norway | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 198 | 0 | 0 | 6,67 |
| Norway | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 135 | 0 | 1 | 7,25 |
| Norway | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 135 | 0 | 0 | 6,90 |
| Benfica | 26/27 | VĐQG Bồ Đào Nha | 4 | 130 | 1 | 0 | 7,03 |
| Benfica | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 70 | 0 | 0 | 6,80 |
| Hødd IL | 2013 | VĐQG Na Uy | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hødd IL | 2015 | VĐQG Na Uy | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 2016 | VĐQG Na Uy | 28 | 1823 | 3 | 2 | 7,17 |
| Molde FK | 2017 | VĐQG Na Uy | 28 | 1826 | 1 | 4 | 7,06 |
| Molde FK | 2018 | VĐQG Na Uy | 29 | 2095 | 9 | 5 | 7,24 |
| Molde FK | 2019 | VĐQG Na Uy | 30 | 2680 | 1 | 4 | 7,17 |
| Molde FK | 2020 | VĐQG Na Uy | 28 | 2353 | 3 | 4 | 7,16 |
| Molde FK | 2021 | VĐQG Na Uy | 15 | 1309 | 1 | 5 | 7,51 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Fredrik Aursnes
Cao 179 cm, Fredrik Aursnes là tiền vệ người Na Uy của Benfica. Dữ liệu xếp anh vào nhóm tiền vệ trung tâm. Fredrik Aursnes sinh ngày 10/12/1995, hiện 30 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 10/12/1995 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Na Uy
- Chiều cao
- 179 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Benfica
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 14 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Fredrik Aursnes
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Fredrik Aursnes gia nhập Benfica ngày 24/08/2022. Benfica hiện thi đấu tại VĐQG Bồ Đào Nha theo dữ liệu mùa gần nhất. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2029.
- Câu lạc bộ
- Benfica
- Giải đấu
- VĐQG Bồ Đào Nha
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 24/08/2022
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 14 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Fredrik Aursnes
Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha, Fredrik Aursnes ra sân 3 trận, ghi 1 bàn. Thời lượng trung bình mỗi trận là 43 phút. Mùa này anh tích luỹ 0,37 bàn thắng kỳ vọng (xG).
- 3 Trận
- 130 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,37 xG
- 0,08 xA
- 1 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,03 Điểm trung bình
Fredrik Aursnes qua những trận gần nhất
Trong 3 trận ra sân gần nhất, Fredrik Aursnes thi đấu tổng cộng 130 phút. Quãng này anh đóng góp 1 bàn.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | FC Porto | 3–1 | 74 | 0/0 | 6,7 |
| 13-09 | Gil Vicente | 3–1 | 32 | 0/0 | 7,2 |
| 09-09 | Moreirense | 0–4 | 24 | 1/0 | 7,2 |
| 05-09 | CS Marítimo | 0–3 | Không vào sân | — | — |
Fredrik Aursnes từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Fredrik Aursnes được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 14 triệu EUR khi đang ở Benfica (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Benfica, 13 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2012 | — | Hødd IL | Không công bố |
| 1/1/2016 | Hødd IL | Molde FK | Không công bố |
| 10/8/2021 | Molde FK | Feyenoord | 750 nghìn EUR |
| 24/8/2022 | Feyenoord | Benfica | 13 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê đội tuyển của Fredrik Aursnes
Dữ liệu đội tuyển của Fredrik Aursnes, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 24 trận cho Norway.
Norway 24 trận 0 bàn Lần gần nhất: 11/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Fredrik Aursnes
- Fredrik Aursnes bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Fredrik Aursnes 30 tuổi (sinh ngày 10/12/1995), cao 179 cm.
- Fredrik Aursnes có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Fredrik Aursnes ra sân 3 trận mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha và ghi 1 bàn.
- Fredrik Aursnes đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Fredrik Aursnes hiện khoác áo Benfica, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha · Lịch thi đấu Benfica
Cập nhật lần cuối: 00:05 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.