
Jesper Hansen
Thủ môn ·
AGF
Jesper Hansen đang khoác áo đội nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Jesper Hansen gia nhập AGF ngày 01/07/2021. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Đan Mạch. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- AGF
- Giải đấu
- VĐQG Đan Mạch
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 01/07/2021
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Jesper Hansen thi đấu ra sao mùa 26/27?
Jesper Hansen đã chơi 2 trận với 180 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Đan Mạch. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,45. Tính trên 2 trận, anh có 1 pha cứu thua và 3 bàn thua.
- 2 Trận
- 180 Phút
- 1 Cứu thua
- 3 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
- 6,45 Điểm trung bình
Tiểu sử và thông tin cá nhân Jesper Hansen
Jesper Hansen mang áo số 1 của AGF và chơi ở vị trí thủ môn. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 188 cm. Ràng buộc hợp đồng với AGF kéo dài đến 30/06/2027.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 31/3/1985 (41 tuổi)
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Chiều cao
- 188 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- AGF
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Jesper Hansen qua các mùa
Jesper Hansen có tên trong danh sách thi đấu của AGF nhiều nhất, 177 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng AGF chiếm 33% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 6 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thonon Evian Grand Genève F.C | 2013 | Ligue 1 | 37 | 1980 | 0 | 0 | 6,60 |
| FC Midtjylland | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Midtjylland | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Midtjylland | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bastia | 2015 | Ligue 1 | 29 | 310 | 0 | 0 | 6,65 |
| Thonon Evian Grand Genève F.C | 2014 | Ligue 1 | 31 | 1350 | 0 | 0 | — |
| FC Midtjylland | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 720 | 0 | 0 | 7,15 |
| FC Midtjylland | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Nordsjælland | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Nordsjælland | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 0 | 7,00 |
| Thonon Evian Grand Genève F.C | 2015 | Hạng Hai Pháp | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Nordsjælland | 11/12 | VĐQG Đan Mạch | 22 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Nordsjælland | 12/13 | VĐQG Đan Mạch | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Nordsjælland | 13/14 | VĐQG Đan Mạch | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lyngby | 16/17 | VĐQG Đan Mạch | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Midtjylland | 17/18 | VĐQG Đan Mạch | 36 | 180 | 0 | 0 | — |
| FC Midtjylland | 18/19 | VĐQG Đan Mạch | 34 | 180 | 0 | 0 | 6,10 |
| FC Midtjylland | 19/20 | VĐQG Đan Mạch | 36 | 2986 | 0 | 0 | 6,97 |
| FC Midtjylland | 20/21 | VĐQG Đan Mạch | 31 | 1590 | 0 | 0 | 7,01 |
| AGF | 21/22 | VĐQG Đan Mạch | 32 | 2790 | 0 | 0 | 6,90 |
| AGF | 22/23 | VĐQG Đan Mạch | 32 | 2880 | 0 | 0 | 7,04 |
| AGF | 23/24 | VĐQG Đan Mạch | 32 | 1089 | 0 | 0 | 6,95 |
| AGF | 24/25 | VĐQG Đan Mạch | 32 | 2520 | 0 | 0 | 6,96 |
| AGF | 25/26 | VĐQG Đan Mạch | 32 | 2700 | 0 | 0 | 7,08 |
| AGF | 26/27 | VĐQG Đan Mạch | 8 | 180 | 0 | 0 | 6,45 |
| AGF | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AGF | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,90 |
| AGF | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | — | World Cup Qualification UEFA | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 18/19 | UEFA Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 20/21 | UEFA Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 2018 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AGF | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thonon Evian Grand Genève F.C | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AGF | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 37 | 0 | 0 | 4,60 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Jesper Hansen: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Jesper Hansen trong dữ liệu là chặng đường qua 6 câu lạc bộ, tới AGF ở chặng gần nhất. Anh đến AGF ngày 01/07/2021 từ FC Midtjylland theo mức phí 350 nghìn EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Đan Mạch ghi nhận anh ra sân 2 trận với 1 pha cứu thua. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 177 lần có tên trong danh sách thi đấu cho AGF. Trong đội hình AGF, anh khoác áo số 1, có hợp đồng tới 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2003, lúc anh đầu quân cho FC Nordsjælland, năm anh bước sang tuổi 18. Ở FC Nordsjælland, dữ liệu ghi cho anh 66 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 11/12 đến mùa 13/14. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại VĐQG Đan Mạch cùng FC Nordsjælland, năm anh bước sang tuổi 26. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 22 lần. FC Midtjylland đón anh ngày 01/07/2017 từ Lyngby với phí 650 nghìn EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 160 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Ở cấp đội tuyển, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 25 trận trong màu áo Denmark. Mùa có tên trong danh sách thi đấu nhiều nhất ở một giải là 2013 tại Ligue 1 cùng Thonon Evian Grand Genève F.C, với 37 lần, năm anh bước sang tuổi 28. Tính trên 6 câu lạc bộ, hồ sơ ghi 537 trận có tên trong danh sách thi đấu.
Jesper Hansen chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Jesper Hansen được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 54 nghìn EUR khi đang ở AGF (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 8 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2003 | — | FC Nordsjælland | Không công bố |
| 1/1/2005 | FC Nordsjælland | — | Không công bố |
| 30/6/2005 | — | FC Nordsjælland | Không công bố |
| 12/8/2013 | FC Nordsjælland | Thonon Evian Grand Genève F.C | Không công bố |
| 18/8/2015 | Thonon Evian Grand Genève F.C | Bastia | Không công bố |
| 1/7/2016 | Bastia | Lyngby | Tự do |
| 1/7/2017 | Lyngby | FC Midtjylland | 650 nghìn EUR |
| 1/7/2021 | FC Midtjylland | AGF | 350 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Jesper Hansen
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Jesper Hansen có 25 trận trong màu áo Denmark.
Denmark 25 trận 0 bàn Lần gần nhất: 7/9/2021
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Phong độ gần đây của Jesper Hansen
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút |
|---|---|---|---|
| 20-09 | AC Horsens | 2–2 | Không vào sân |
| 13-09 | FC Nordsjælland | 2–0 | Không vào sân |
| 05-09 | Silkeborg IF | 2–2 | Không vào sân |
| 02-09 | FC Midtjylland | 0–2 | Không vào sân |
| 30-08 | Randers FC | 2–1 | Không vào sân |
Câu hỏi thường gặp về Jesper Hansen
- Jesper Hansen bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Jesper Hansen 41 tuổi (sinh ngày 31/03/1985), cao 188 cm.
- Jesper Hansen bắt bao nhiêu trận mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27, Jesper Hansen bắt 2 trận với 1 pha cứu thua và để thủng lưới 3 bàn.
- Jesper Hansen hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Jesper Hansen đang thuộc biên chế AGF, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch · Lịch thi đấu AGF
Cập nhật lần cuối: 03:11 · 28/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.