
Mady Camara
Tiền vệ trung tâm ·
PAOK
Chặng đường sự nghiệp Mady Camara
Mady Camara sinh ngày 28/02/1997, mang quốc tịch Guinea; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 4 câu lạc bộ. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2016, khi anh đầu quân cho Ajaccio, năm anh tròn 19 tuổi. Quãng ở Ajaccio được ghi bằng 3 bàn qua 58 trận có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2016 tại Hạng Hai Pháp cùng Ajaccio, năm anh bước sang tuổi 19. Ngày 01/07/2018, anh rời Ajaccio sang Olympiacos FC, phí 600 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 2 bàn và 2 kiến tạo qua 199 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Olympiacos FC.
Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 24/25 tại VĐQG Hy Lạp cùng PAOK, với 9 bàn cùng 1 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 27 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 14 bàn và 5 kiến tạo qua 4 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 393 lần có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 12 trận cho Guinea. Chặng hiện tại gắn với PAOK, nơi anh đến ngày 01/07/2024 từ Olympiacos FC dưới dạng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp, anh ra sân 2 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 9 bàn và 2 kiến tạo sau 86 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo PAOK. Tại PAOK, anh mang áo số 2 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Sự nghiệp Mady Camara theo mùa
Theo thống kê từng mùa, Mady Camara ghi 14 bàn qua 393 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Olympiacos FC chiếm 51% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Olympiacos FC | 2021 | VĐQG Hy Lạp | 28 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 529 | 0 | 1 | 6,88 |
| Olympiacos FC | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 365 | 0 | 0 | 6,72 |
| Olympiacos FC | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,50 |
| Olympiacos FC | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 575 | 0 | 1 | 6,96 |
| AS Roma | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 15 | 218 | 0 | 1 | 6,78 |
| Olympiacos FC | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 536 | 0 | 0 | 6,83 |
| PAOK | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 637 | 0 | 1 | 6,91 |
| Guinea | — | Africa Cup of Nations 2023 | 4 | 160 | 0 | 0 | 6,60 |
| PAOK | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 24 | 625 | 0 | 0 | 6,65 |
| PAOK | 24/25 | VĐQG Hy Lạp | 29 | 1866 | 9 | 1 | 6,96 |
| Olympiacos FC | 23/24 | VĐQG Hy Lạp | 16 | 1228 | 1 | 0 | 6,94 |
| Olympiacos FC | 2020 | VĐQG Hy Lạp | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 2019 | VĐQG Hy Lạp | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 18/19 | VĐQG Hy Lạp | 25 | 0 | 0 | 0 | — |
| AS Roma | 22/23 | Serie A | 33 | 707 | 0 | 0 | 6,63 |
| Ajaccio | 2017 | Ligue 1 | 3 | 105 | 1 | 0 | 7,25 |
| PAOK | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 229 | 0 | 0 | 6,50 |
| PAOK | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 467 | 1 | 0 | 6,87 |
| Olympiacos FC | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 463 | 0 | 0 | 6,69 |
| Ajaccio | 2016 | Hạng Hai Pháp | 19 | 1224 | 2 | 0 | 6,81 |
| Ajaccio | 2017 | Hạng Hai Pháp | 35 | 1183 | 0 | 0 | 6,79 |
| PAOK | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 1 | 77 | 0 | 0 | 6,40 |
| PAOK | 26/27 | VĐQG Hy Lạp | 1 | 32 | 0 | 0 | 6,30 |
| PAOK | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Guinea | — | World Cup Qualification CAF | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Guinea | 2025 | World Cup Qualification CAF | 2 | 119 | 0 | 0 | — |
| Guinea | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Guinea | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| PAOK | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ajaccio | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AS Roma | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Mady Camara
Mady Camara là tiền vệ 29 tuổi đang chơi cho PAOK. Ràng buộc hợp đồng với PAOK kéo dài đến 30/06/2027. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là tiền vệ trung tâm.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 28/2/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Guinea
- Chiều cao
- 182 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 2
- CLB hiện tại
- PAOK
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 5,2 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Mady Camara
Mady Camara thuộc biên chế PAOK, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 5,2 triệu EUR (ước tính). Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2027. Trong đội, anh nhận áo số 2.
- Câu lạc bộ
- PAOK
- Giải đấu
- VĐQG Hy Lạp
- Số áo
- 2
- Gia nhập
- 01/07/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 5,2 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Mady Camara
2 trận mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp mang về cho Mady Camara 0 bàn sau 49 phút. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,01. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,45.
- 2 Trận
- 49 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,01 xG
- 0,01 xA
- 1 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,45 Điểm trung bình
Mady Camara qua những trận gần nhất
Qua 2 lần ra sân gần đây nhất, Mady Camara tích luỹ 49 phút thi đấu. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 25 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | GFS Panetolikos | 1–3 | Không vào sân | — | — |
| 13-09 | Aris Thessaloniki | 2–0 | 17 | 0/0 | 6,6 |
| 06-09 | Panathinaikos FC | 3–1 | 32 | 0/0 | 6,3 |
Lịch sử chuyển nhượng Mady Camara
Giá trị chuyển nhượng của Mady Camara được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 5,2 triệu EUR khi đang ở PAOK (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Olympiacos FC, 600 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2016 | — | Ajaccio | Tự do |
| 1/7/2018 | Ajaccio | Olympiacos FC | 600 nghìn EUR |
| 30/8/2022 | Olympiacos FC | AS Roma | Cho mượn |
| 31/8/2022 | Olympiacos FC | AS Roma | Cho mượn |
| 30/6/2023 | AS Roma | Olympiacos FC | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2024 | Olympiacos FC | PAOK | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Mady Camara
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Mady Camara có 12 trận cho Guinea.
Guinea 12 trận 0 bàn Lần gần nhất: 25/3/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Mady Camara
- Mady Camara ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp ghi nhận Mady Camara có 0 bàn qua 2 trận.
- Mady Camara đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- PAOK là CLB hiện tại của Mady Camara, mang áo số 2 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Mady Camara bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Mady Camara 29 tuổi (sinh ngày 28/02/1997), cao 182 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp · Lịch thi đấu PAOK
Cập nhật lần cuối: 19:55 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.