
Marlon Ritter
Tiền đạo ·
1. FC Kaiserslautern
CLB hiện tại của Marlon Ritter
Marlon Ritter đã ra sân 6 trận cho 1. FC Kaiserslautern ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Dữ liệu ghi nhận anh đến 1. FC Kaiserslautern ngày 12/09/2020. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2026.
- Câu lạc bộ
- 1. FC Kaiserslautern
- Giải đấu
- Hạng Hai Đức
- Số áo
- 7
- Gia nhập
- 12/09/2020
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Marlon Ritter mùa 26/27
Mùa 26/27 tại Hạng Hai Đức, Marlon Ritter góp mặt 6 trận trong màu áo 1. FC Kaiserslautern. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,68. Số thẻ trong mùa: 1 thẻ vàng.
- 6 Trận
- 402 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,68 xG
- 0,77 xA
- 13 Sút
- 4 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,80 Điểm trung bình
Tiểu sử Marlon Ritter
Sinh ngày 14/10/1994, Marlon Ritter là tiền đạo và hiện thuộc 1. FC Kaiserslautern. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2026. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Đức.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 14/10/1994 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Đức
- Chiều cao
- 173 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- 1. FC Kaiserslautern
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Những trận gần nhất của Marlon Ritter
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Marlon Ritter đạt điểm trung bình 6,74 theo dữ liệu chấm điểm từng trận.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Eintracht Braunschweig | 1–0 | 65 | 0/0 | 6,9 |
| 12-09 | 1. FC Magdeburg | 3–0 | 45 | 0/0 | 6,5 |
| 05-09 | Darmstadt 98 | 3–0 | 74 | 0/0 | 7,1 |
| 30-08 | FC St. Pauli | 1–2 | 68 | 0/0 | 6,3 |
| 15-08 | Karlsruher SC | 0–0 | 84 | 0/0 | 6,9 |
Sự nghiệp Marlon Ritter theo mùa
Các đội Marlon Ritter từng khoác áo theo dữ liệu gồm SC Paderborn 07, Borussia M'gladbach, 1. FC Kaiserslautern và 1 đội khác. Riêng SC Paderborn 07 chiếm 59% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SC Paderborn 07 | 19/20 | Bundesliga | 23 | 436 | 0 | 1 | 6,75 |
| Borussia M'gladbach | 15/16 | Bundesliga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| 1. FC Kaiserslautern | 26/27 | Hạng Hai Đức | 6 | 402 | 0 | 0 | 6,80 |
| 1. FC Kaiserslautern | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fortuna Düsseldorf | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| SC Paderborn 07 | — | DFB Pokal | 2 | 163 | 0 | 0 | 6,85 |
| SC Paderborn 07 | — | DFB Pokal | 4 | 44 | 0 | 0 | 6,90 |
| SC Paderborn 07 | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| 1. FC Kaiserslautern | — | DFB Pokal | 1 | 120 | 1 | 0 | 7,40 |
| 1. FC Kaiserslautern | — | DFB Pokal | 6 | 511 | 2 | 3 | 7,35 |
| 1. FC Kaiserslautern | — | DFB Pokal | 2 | 169 | 0 | 0 | 7,20 |
| 1. FC Kaiserslautern | — | DFB Pokal | 3 | 227 | 2 | 2 | 8,00 |
| 1. FC Kaiserslautern | 26/27 | DFB Pokal | 1 | 120 | 0 | 0 | 7,40 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Marlon Ritter qua từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Marlon Ritter thuộc biên chế 1. FC Kaiserslautern, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 3 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại 1. FC Kaiserslautern bắt đầu ngày 12/09/2020, khi anh đến từ SC Paderborn 07. Trong mùa 26/27 tại Hạng Hai Đức, anh ra sân 6 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 19 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 5 bàn cùng 5 kiến tạo cho 1. FC Kaiserslautern. Trong đội hình 1. FC Kaiserslautern, anh mang áo số 7, có hợp đồng tới 30/06/2026.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2014, lúc anh rời Borussia Mönchengladbach II U23 sang Borussia M'gladbach, năm anh tròn 20 tuổi. Quãng ở Borussia M'gladbach được ghi bằng 1 trận có tên trong danh sách thi đấu. Tất cả nằm trong mùa 15/16. Ngày 23/08/2017, anh rời Fortuna Düsseldorf sang SC Paderborn 07 theo dạng cho mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 kiến tạo qua 30 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo SC Paderborn 07. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 5 bàn cùng 6 kiến tạo qua 4 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 51 trận có tên trong danh sách thi đấu.
Chuyển nhượng và giá trị của Marlon Ritter
Giá trị chuyển nhượng của Marlon Ritter được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 875 nghìn EUR khi đang ở 1. FC Kaiserslautern (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 7 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | — | — | Tự do |
| 1/7/2014 | Borussia Mönchengladbach II U23 | Borussia M'gladbach | Không công bố |
| 1/7/2016 | Borussia M'gladbach | Fortuna Düsseldorf | 100 nghìn EUR |
| 23/8/2017 | Fortuna Düsseldorf | SC Paderborn 07 | Cho mượn |
| 30/6/2018 | SC Paderborn 07 | Fortuna Düsseldorf | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2018 | Fortuna Düsseldorf | SC Paderborn 07 | 500 nghìn EUR |
| 12/9/2020 | SC Paderborn 07 | 1. FC Kaiserslautern | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Marlon Ritter
- Marlon Ritter ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại Hạng Hai Đức, Marlon Ritter ghi 0 bàn sau 6 trận.
- Marlon Ritter đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Marlon Ritter hiện khoác áo 1. FC Kaiserslautern, mang áo số 7 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Marlon Ritter bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Marlon Ritter 31 tuổi (sinh ngày 14/10/1994), cao 173 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Hai Đức · Lịch thi đấu 1. FC Kaiserslautern
Cập nhật lần cuối: 08:11 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.