1. FC Kaiserslautern
Germany
Thứ hạng Hạng Hai Đức
1. FC Kaiserslautern đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội tại Hạng Hai Đức, với 11 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ 1. FC Kaiserslautern
Hàng công 1. FC Kaiserslautern đứng thứ 15 tại Hạng Hai Đức với 1,0 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 15 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu.
Vị trí của 1. FC Kaiserslautern mùa 26/27
1. FC Kaiserslautern giữ vị trí thứ 5 tại Hạng Hai Đức nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận.
Phong độ gần đây của 1. FC Kaiserslautern
Lần ra sân gần đây nhất đưa 1. FC Kaiserslautern tới kết quả thắng Eintracht Braunschweig 1-0. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 4 bàn.
Khoảng cách của 1. FC Kaiserslautern với nhóm trên và nhóm dưới
1. FC Kaiserslautern bằng điểm VfL Wolfsburg và chỉ thua ở chỉ số phụ. 1. FC Magdeburg bám sát với khoảng cách 1 điểm. Đội đầu bảng Hertha BSC đang hơn 7 điểm.
Khác biệt sân bãi của 1. FC Kaiserslautern
Thành tích hai sân của 1. FC Kaiserslautern là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 0 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 2 bàn thắng và 4 bàn thua.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho 1. FC Kaiserslautern?
Trên hàng công 1. FC Kaiserslautern, Erencan Yardımcı là cái tên nổ súng nhiều nhất với 2 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 33% số bàn của toàn đội. Anh ra sân 5 trận mùa 26/27.
Sân nhà và giải đấu của 1. FC Kaiserslautern
1. FC Kaiserslautern lấy Fritz-Walter-Stadion ở Kaiserslautern làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là Kaiserslautern. Đội thuộc làng bóng đá Đức.
1. FC Kaiserslautern gặp ai ở vòng tới?
1. FC Heidenheim là cái tên chờ 1. FC Kaiserslautern ở vòng kế tiếp, ngày 9/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Julian Krahl | Thủ môn | Germany |
| 2 | Simon Asta | Tiền vệ | Germany |
| 3 | Alex Murphy | Hậu vệ | Ireland |
| 4 | Maxwell Gyamfi | Hậu vệ | Germany |
| 5 | Kelven Frees | Hậu vệ | Germany |
| 6 | Fabian Kunze | Tiền vệ | Germany |
| 7 | Marlon Ritter | Tiền đạo | Germany |
| 8 | Semih Şahin | Tiền vệ | Germany |
| 9 | Ivan Prtajin | Tiền đạo | Croatia |
| 11 | Ibrahim Kanate | Tiền vệ | Mali |
| 14 | Jacob Rasmussen | Hậu vệ | Denmark |
| 15 | Naatan Skyttä | Tiền đạo | Finland |
| 17 | Erencan Yardımcı | Tiền đạo | Türkiye |
| 20 | Mergim Berisha | Tiền đạo | Germany |
| 21 | Mario Sauer | Tiền vệ | Slovakia |
| 22 | Mika Haas | Tiền vệ | Germany |
| 26 | Paul Joly | Tiền vệ | France |
| 33 | Jan Elvedi | Hậu vệ | Switzerland |
| 34 | Yannick Onohiol | Thủ môn | Germany |
| 37 | Leon Robinson | Tiền vệ | Germany |
| 39 | Thierry Fidjeu-Tazemeta | Tiền đạo | Austria |
| 40 | Enis Kamga | Thủ môn | Germany |
| 41 | David Schramm | Tiền vệ | Germany |
| 42 | Erik Muller | Tiền đạo | Germany |
| 43 | Owen Gibs | Tiền vệ | Germany |
| 44 | Dion Hofmeister | Tiền vệ | Germany |
| 45 | Miloš Luković | Tiền đạo | Serbia |
| 47 | Ben Jungfleisch | Tiền đạo | Germany |
| 49 | Kian Scheer | Tiền vệ | Germany |