
Rui Silva
Thủ môn ·
Sporting CP
Rui Silva thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 32, Rui Silva là thủ môn trong danh sách đăng ký của Sporting CP. Dữ liệu định giá anh khoảng 6,7 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch. Sporting CP hiện thi đấu tại VĐQG Bồ Đào Nha theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- Sporting CP
- Giải đấu
- VĐQG Bồ Đào Nha
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 01/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 6,7 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Rui Silva mùa 26/27
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha của Rui Silva: 5 trận, 7 pha cứu thua, 5 bàn thua. Anh được chấm trung bình 6,68 điểm mỗi trận. Thời lượng trung bình mỗi trận là 90 phút.
- 5 Trận
- 452 Phút
- 7 Cứu thua
- 5 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
- 6,68 Điểm trung bình
Hồ sơ cầu thủ Rui Silva
Rui Silva là thủ môn mang quốc tịch Bồ Đào Nha và đang thuộc biên chế Sporting CP. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 191 cm. Hồ sơ ghi chân thuận: trái.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 7/2/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 191 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- Sporting CP
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 6,7 triệu EUR (ước tính)
Những trận gần nhất của Rui Silva
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Rui Silva thi đấu tổng cộng 452 phút. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,68 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 05-09 | CD Nacional | 2–0 | 92 | 7,5 |
| 28-08 | Rio Ave | 0–4 | 90 | 6,6 |
| 22-08 | FC Alverca | 3–1 | 90 | 7,0 |
| 14-08 | Vitória SC | 3–2 | 90 | 6,2 |
| 08-08 | CF Estrela Amadora | 2–2 | 90 | 6,1 |
Thống kê sự nghiệp Rui Silva
Các đội Rui Silva từng khoác áo theo dữ liệu gồm CD Nacional, Granada, Real Betis và 1 đội khác. Riêng Granada chiếm 37% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CD Nacional | 12/13 | VĐQG Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| CD Nacional | 13/14 | VĐQG Bồ Đào Nha | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| CD Nacional | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| CD Nacional | 15/16 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 1059 | 0 | 0 | 6,75 |
| CD Nacional | 16/17 | VĐQG Bồ Đào Nha | 18 | 1620 | 0 | 0 | 6,88 |
| CD Nacional | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Granada | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 15 | 990 | 0 | 1 | 6,89 |
| Real Betis | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 589 | 0 | 0 | 6,44 |
| Real Betis | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 180 | 0 | 0 | 7,15 |
| Real Betis | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,43 |
| Sporting CP | 25/26 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 2879 | 0 | 0 | 7,11 |
| Sporting CP | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 17 | 1530 | 0 | 0 | 6,81 |
| Real Betis | 24/25 | La Liga | 15 | 1350 | 0 | 0 | 7,04 |
| Real Betis | 23/24 | La Liga | 34 | 2475 | 0 | 0 | 7,12 |
| Real Betis | 22/23 | La Liga | 37 | 2340 | 0 | 0 | 6,93 |
| Real Betis | 21/22 | La Liga | 36 | 1963 | 0 | 0 | 6,94 |
| Granada | 20/21 | La Liga | 35 | 2880 | 0 | 0 | 6,68 |
| Granada | 19/20 | La Liga | 36 | 3150 | 0 | 0 | 6,90 |
| Granada | 16/17 | La Liga | 19 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 1020 | 0 | 0 | 6,92 |
| Sporting CP | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,75 |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Sporting CP | 24/25 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 390 | 0 | 0 | 7,58 |
| Sporting CP | 25/26 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 7 | 300 | 0 | 0 | 7,13 |
| Portugal | 2026 | World Cup 2026 | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Betis | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,80 |
| Real Betis | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 180 | 0 | 0 | 6,80 |
| Sporting CP | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 20/21 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 24/25 | UEFA Nations League | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Granada | 2017 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 42 | 360 | 0 | 0 | 7,10 |
| Granada | 2018 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 41 | 3600 | 0 | 0 | 6,96 |
| Portugal | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 135 | 0 | 0 | 7,05 |
| Sporting CP | 26/27 | VĐQG Bồ Đào Nha | 7 | 638 | 0 | 0 | 6,76 |
| Granada | 17/18 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Granada | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Granada | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 6 | 180 | 0 | 0 | 7,00 |
| Granada | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Betis | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 8 | 270 | 0 | 0 | 7,07 |
| Real Betis | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Betis | 23/24 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,57 |
| Real Betis | 24/25 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Rui Silva qua từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Rui Silva thuộc biên chế Sporting CP, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 3 câu lạc bộ khác. Anh đến Sporting CP ngày 01/07/2025 từ Real Betis, phí 4,0 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha ghi nhận anh có 7 pha cứu thua sau 5 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 82 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Sporting CP. Tại Sporting CP, anh khoác áo số 1 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 12/13 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng CD Nacional, năm anh tròn 18 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2013, khi anh chuyển từ CD Nacional U19 sang CD Nacional, năm anh tròn 19 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 95 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo CD Nacional. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 12/13 đến 16/17. Granada đón anh ngày 27/01/2017 từ CD Nacional, phí 1,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 198 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 kiến tạo trên mọi giải. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 20/21 tại Cúp C2 Châu Âu trong màu áo Granada, khi anh có 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 26 tuổi. Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 1 kiến tạo. Tổng cộng anh có 540 lần có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 46 trận cho Portugal.
Các thương vụ chuyển nhượng của Rui Silva
Dữ liệu chuyển nhượng của Rui Silva gồm 6 lượt di chuyển được ghi nhận. Hồ sơ định giá anh khoảng 6,7 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2013 | CD Nacional U19 | CD Nacional | Không công bố |
| 27/1/2017 | CD Nacional | Granada | 1,0 triệu EUR |
| 1/7/2021 | Granada | Real Betis | Tự do |
| 14/1/2025 | Real Betis | Sporting CP | Cho mượn |
| 30/6/2025 | Sporting CP | Real Betis | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2025 | Real Betis | Sporting CP | 4,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Rui Silva khoác áo đội tuyển nào?
Dữ liệu đội tuyển của Rui Silva, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 46 trận cho Portugal.
Portugal 46 trận 0 bàn Lần gần nhất: 6/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Rui Silva
- Rui Silva bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Rui Silva 32 tuổi (sinh ngày 07/02/1994), cao 191 cm.
- Rui Silva bắt bao nhiêu trận mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27, Rui Silva bắt 5 trận với 7 pha cứu thua và để thủng lưới 5 bàn.
- Rui Silva đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Rui Silva đang thuộc biên chế Sporting CP, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha · Lịch thi đấu Sporting CP
Cập nhật lần cuối: 00:35 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.